1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE KTGKI LOP 3 NAM 20122013

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 9,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người mẹ không sợ Thần Chết.[r]

Trang 1

Phòng GD-ĐT BảO THắNG Đề kiểm tra định kỳ giữa học kỳ I Trờng th Số 1 TằNG LOỏNG Năm học: 2012 - 2013

Lớp : … Môn: Toán

Phần I : KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)

A Đọc thành tiếng (6điểm): GV tự kiểm tra

B Đọc thầm và làm bài tập (4 điểm)

Đọc thầm bài: Người mẹ (TV3 -Tập 1/ Tr.29)

Dựa vào nội dung bài đọc, em hóy khoanh trũn vào chữ cỏi đặt trước ý trả lời đỳng cho cỏc cõu hỏi dưới đõy:

1 Thần Chết đã bắt mṍt con của bà mẹ lúc nào?

a Lúc bà mẹ chạy ra ngoài

b Lúc bà vừa thiờ́p đi mụ̣t lúc.

c Lúc bà đang thức trụng con.

2 Người mẹ đã làm gì để bụi gai chỉ đường cho bà?

a ễm ghì bụi gai vào lòng đờ̉ sưởi ṍm cho nó.

b Giũ sạch băng tuyờ́t bám đõ̀y bụi gai.

c Chăm sóc bụi gai hằng ngày.

3 Cõu nào sau đõy được cṍu tạo theo mõ̃u cõu “Ai là gì?”

a Người mẹ khụng sợ Thần Chờ́t

b Người mẹ có thể hi sinh tṍt cả vì con

c Người mẹ là người rṍt dũng cảm

4 Viết lại hình ảnh so sỏnh và từ so sỏnh trong cỏc cõu thơ sau:

“Trẻ em như bỳp trờn cành Biờ́t ăn ngủ, biờ́t học hành là ngoan

- Hình ảnh so sánh:

- Từ so sánh:

Trang 2

PHẦN II : KIỂM TRA VIẾT

A Chính tả : (nghe - viết)

Bài viết: Tiếng ru

B Tập làm văn:

Viết một đoạn văn (từ 5 - 7 câu) kể về một người hàng xóm mà em quý mến

Trang 3

Phßng GD-§T B¶O TH¾NG §¸P ¸N gi÷a häc kú I

Trêng th Sè 1 T»NG LOáNG Năm học: 2012 - 2013

Lớp : 3 M«n: To¸n

*Thang điểm và đáp án :

Phần I :

A: (6đ)

- Đọc đúng tiếng, đúng từ: 4 điểm

(Đọc sai 1-2 tiếng : 3,5 điểm ; sai 3-4 tiếng : 3 điểm; sai 5-6 tiếng: 2,5 điểm; sai 7-8 tiếng: 2 điểm; sai 9-10 tiếng: 1 điểm; sai trên 10 tiếng: 0 điểm)

- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu hoặc cụm từ rõ nghĩa (có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hoặc 2 chỗ): 1 điểm

(Không ngắt nghỉ hơi ở đúng ở 3-4 dấu câu: 0,5 điểm; không ngắt nghỉ hơi đúng ở 5 dấu câu trở nên: 0 điểm )

- Tốc độ đọc đạt yêu cầu: 1 điểm

( Đọc quá 1 phút đến 2 phút : 0,5 điểm; đọc quá 2 phút, phải đánh vần nhẩm: 0 điểm)

B: (4đ)

Bài 1,2,3 Mỗi ý khoanh đúng được 1 điểm: 1b, 2a,3c

Bài 4 Hình ảnh so sánh: Trẻ em với búp trên cành

- Từ so sánh: như

Phần II:

A: (5đ) * Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn thơ

: 5 điểm

( Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai- lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy định), trừ 0,25điểm

Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn, bị trừ 1 điểm toàn bài)

B: (5đ) *GV đánh giá , cho điểm dựa vào nội dung và hình thức trình bày, diễn đạt

của HS để chấm các mức điểm từ 0,5 11,5  5 điểm

Ngày đăng: 18/06/2021, 03:19

w