1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kiem tra Hoc ky IToan lop 2

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 13,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ VÀ CHO ĐIỂM.[r]

Trang 1

Trường :……… ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI

Lớp : ……… MÔN : TOÁN – KHỐI 2

Tên : ………

THỜI GIAN : 60 PHÚT

Người coi :………

Người chấm : ………

Bài 1 : ( 1 điểm )

a Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm: 41; 42; ……; … ; … ; … ; … ; … ;49

b Đọc số: 36 ; 72

Bài 2 : ( 2 điểm )

a Điền chữ số thích hợp vào ô trống: b Đúng ghi Đ, sai ghi S

6 3 82 86 57

8 5 27 4

9 1 2 7 6 3 61

Bài 3 : ( 1 điểm )

a Nối số thích hợp với ô trống: b Kết quả phép tính nào có thể điền vào ô trống:

< 70 28 < < 48

Bài 4 : Đặt tính rồi tính ( 1điểm )

52 + 27

………

………

………

71 – 29

………

………

………

Bài 5 : Tìm X ( 1 điểm )

-+

90

Trang 2

………

………

………

………

Bài 6 : ( 1 điểm ) Viết số thích hợp vào chỗ chấm : a) 6 dm = …… cm 30 cm = …… dm b) 9 dm = ……… cm 50 cm = …… dm Bài 7 ( 1 điểm) Số - Trong hình bên: Có … hình tam giác Có … hình tứ giác Bài 8.( 1 điểm) Mẹ mua 65 lít dầu, đã dùng hết 27 lít dầu Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu lít dầu? Bài giải ………

……….………

……… ………

………

Bài 9 ( 1 điểm) Hùng có 53 viên bi, Hiệp có 28 viên bi Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu viên bi? Bài giải ………

…… ………

………

………

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ VÀ CHO ĐIỂM

Trang 3

MÔN TOÁN -KHỐI 2

HỌC KỲ I Bài 1 : ( 1 điểm )

a Học sinh điền đúng mỗi số đúng được 0,1 điểm Các số cần điền là: 43, 44, 45, 46, 47, 48 b.Học sinh đọc đúng mỗi số đúng được 0,25 điểm: 36 ba mươi sáu; 72 bảy mươi hai.

Bài 2 : ( 2 điểm )

a Điền chữ số thích hợp vào ô trống: b Đúng ghi Đ, sai ghi S

6 3 8 2 86 57

8 5 27 4

9 1 2 7 63 61

Bài 3 : ( 1 điểm )

a HS nối đúng 1số thích hợp được 0,25 điểm b HS nối đúng kết quả phép tính được 0,25 điểm

< 70 28 < < 48

Bài 4 : Đặt tính rồi tính ( 1điểm )

HS thực hiện đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm

52

27

79

71 29 100

Bài 5 : Tìm X ( 1 điểm )

HS thực hiện đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm

b) X – 29 = 56

X = 56 +29

X = 85

b) X + 35 = 85

X = 85 - 35

X = 50

Bài 6 : ( 1 điểm ) Viết đúng mỗi số thích hợp vào chỗ chấm :

a) 6 dm = 60 cm

30 cm = 3 dm

b) 9 dm = 90 cm

50 cm = 5 dm

-+ 5

2

Đ S

90

Trang 4

-Bài 7: ( 1 điểm) Đúng mỗi câu được 0,5 điểm

a) Có 3 hình tam giác

b) Có 3 hình tứ giác

Bài 8: ( 1 điểm)

Bài giải

Số lít dầu mẹ còn lại là: (0,25 điểm)

65 – 27 = 38 ( l) (0,5 điểm)

Đáp số: 38 l dầu (0,25 điểm)

Bài 9:( 1 điểm)

Bài giải

Cả hai bạn có số bi là: (0,25 điểm)

53 + 28 = 81 ( viên) (0,5 điểm)

Đáp số: 81 viên bi (0,25 điểm)

Ngày đăng: 17/06/2021, 23:56

w