Đường tròn, tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau Số câu Số điểm Tỉ lệ Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ.. Phát biểu được định Hiểu được cách xác định lý về tính chất của đường tròn.[r]
Trang 1KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN 9 THỜI GIAN: 90’
I Mục đích của người kiểm tra
- Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt được chuẩn kiến thức, kĩ năng của HS cuối học kì I.
- Thu thập thông tin về hiệu quả giảng dạy của GV đối với môn Toán 9 cuối học kì I, qua đó giúp cho lãnh đạo nhà trường có thêm thông tin để đề ra giải pháp nhằm nâng cao chất lượng dạy và học của bộ môn
II Xác định hình thức của đề kiểm tra:
- Hình thức: Tự luận
- Thời gian làm bài: 90 phút
III Thiết lập ma trận đề kiểm tra
Ma trận
Cấp độ
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Căn bậc hai
Căn thức bậc
hai
Tính được giá trị biểu thức chứa căn bậc hai Áp dụng rút gọn được biểuthức chứa căn bậc hai
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 1 2 1.5 15%
1/2 1 10%
2 2.5 25%
2 Hàm số bậc
nhất y = ax + b
(a ≠ 0)
Phát biểu được định nghĩa hàm số bậc nhất một ẩn
Áp dụng vẽ được đồ thị hàm
số Hiểu được tính chất của hàm số bậc nhất
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 1 10%
1/3 0.5 5%
1/3 1 10%
2 1 3 2.5 25%
3 Hai đường
thẳng song song,
hai đường thẳng
cắt nhau.
(2 tiết)
Tìm được điều kiện của tham số để đồ thị hai hàm số cắt nhau, song song, trùng nhau
Trang 2Số điểm
4 Tỉ số lượng
giác của góc
nhọn
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông chứng minh đẳng thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1/3 1 10%
1/3 1 10%
5 Đường tròn,
tính chất hai
tiếp tuyến cắt
nhau
Phát biểu được định
lý về tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
Hiểu được cách xác định đường tròn Vẽ được đường tròn
Vận dụng định
lý về tính chấ của hai tiếp tuyến cắt nhau chứng minh đẳng thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 1 10%
1/3 0.5 5%
1/3 1.5 15%
2 1 3 3 30%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ
2 2 20%
1 2 2 3.5 35%
1 1 2 4.5 45%
6 10 100%
Trang 3Nội dung đề
I Lý thuyết
Câu 1: (1 điểm) Phát biểu định nghĩa hàm số bậc nhất? Cho ví dụ minh họa?
Câu 2: (1 điểm) Phát biểu định lý về tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau?
II Bài tập
Câu 3: (1 điểm) Thực hiện phép tính
a) 12 27 2 3
b)
3 2 3 2
Câu 4: (1,5 điểm) Cho biểu thức
x x y y
với x0, y0 và xy
a) Rút gọn P
b) Tính giá trị của P khi x = 2 và y = 3
Câu 5: (2,5 điểm) Cho hàm số bậc nhất y ( m2)x3 (1)
a) Vẽ đồ thị hàm số (1) với m = 3
b) Với giá trị nào của m thì hàm số nghịch biến?
c) Cho hai hàm số bậc nhất y(m1)x1 àv y ( m2) x2 Tìm điều kiện của m để đồ thị hai hàm số cắt nhau.
Câu 6: (3 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB Trên nửa bờ mặt phẳng chứa nửa đường tròn vẽ tia Ax, By vuông góc với AB Gọi C là một điểm nằm trên nửa đường tròn, qua C kẻ tiếp tuyến với đường tròn cắt Ax, By lần lượt tại D và E.
a) Vẽ hình ghi giả thiết, kết luận của bài toán
b) CMR: DO E 900
c) CMR: OC2 AD B E
Hết./
ĐỀ 2
Trang 4Đáp án và biểu điểm
1 Nêu đúng định nghĩa
Cho đúng ví dụ
0,5 0,5
3 a 12 27 2 3 2 3 3 3 2 3
3
0.25 0.25 3.b
2 3
3 4
0.25 0.25 4.a
0, 0
x x y y
xy
xy
với và
0.25
0.5
0.25 4.b Khi x = 2 và y = 3, thay vào P = x + y, ta được:
P = 2 + 3 = 5
0.5
5 a - Khi m = 3, ta được hàm số
3
yx
- Hàm số đi qua hai điểm P(0;3) và Q(3;0)
- Đồ thị hàm số là đường thẳng đi qua hai điểm P, Q
- Vẽ đồ thị
x y
Q
P
1 0
3 3
1
0.25 0,25
0,5
ĐỀ 2
Trang 52 0 2
Vậy với m > 2 thì hàm số nghịch biến
5 c Đồ thị hai hàm số cắt nhau khi a a '
1
2
0.5 0.5
6.b Ta cĩ: DA và DC là hai tiếp tuyến cắt nhau tại D, nên OD
là tia phân giác gĩc
2
(1) Tương tự OE là tia phân giác của gĩc
E 2
(2)
Từ (1) và (2), suy ra:
180 90
AOC COB
0.5 0.25 0.25 0.25
0.25
6 c Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuơng
Xét tam giác DOE vuơng tại O Cĩ OC là đường cao ứng
với cạnh huyền nên OC2 DC C E (1)
Mà AD DC và CE BE (2) (tính chất hai tiếp tuyến cắt
nhau)
Từ (1) và (2), suy ra: OC2 AD B E (đpcm)
0.5 0.25 0.25