- Các tổ tập luyện theo khu vực đã quy định, có thể cho từng cặp HS ôn tung và bắt bóng bằng hai tay, sau đó tập tung bóng bằng một tay và bắt bóng bằng hai tay dưới sự chỉ huy chung của[r]
Trang 1Tuần 20 Thứ hai ngày 2/1/2012
$ 39 Thái s Trần Thủ ĐộI/ Mục tiêu:
- Biết đọc diễn cảm bài văn, đọc phân biệt đợc lời các nhân vật.
- Hiểu nghĩa các từ khó trong bài : thái s cầu đơng, kiệu, quân hiệu…
- Hiểu: Thái s Trần Thủ Độ là ngời gơng mẫu, nghiêm minh, công bằng, không vì tình riêng mà làm sai phép nớc ( Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK ).
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ, bảng phụ.
III/ Hoạt động dạy học:
A KT bài cũ: 5’
- Đọc đoạn 2 vở kịch Ng“ ời công dân số một Trả lời câu hỏi nội dung bài.”
B, Bài mới:
1, Giới thiệu bài:2’
2, Luyện đọc + tìm hiểu bài:
a, Luyện đọc:10’
- 1 HS đọc toàn bộ bài.
* Chia đoạn: + Đoạn 1: Từ đầu đến ông mới tha cho.
+ Đoạn 2: Từ Một lần khác đến Nói rồi lấy vàng, lụa thởng cho + Đoạn 3: Phần còn lại.
- 3 HS đọc tiếp nối tiếp lần 1 + đọc từ khó
- HS đọc tiếp nối đoạn lần 2 + giải nghĩa từ
- HS đọc tiếp nối đoạn lần 3 + đọc câu ( Câu 1 đoạn 1 )
- HS đọc bài theo cặp.
- 1 HS đọc toàn bài - GV đọc mẫu toàn bài.
b, Tìm hiểu bài:8’
* Đoạn1:
? Khi có ngời muốn xin chức câu đơng, Trần Thủ Độ đã làm gì?
? Theo em Trần Thủ Độ làm nh vậy nhằm mục đích gì?
ý 1: Những yêu cầu của Trần Thủ Độ khi có ngời xin chức câu đơng.
? Trớc việc làm của ngời quân hiệu Trần thủ độ xử lý ra sao?
? Theo em, ông đối xử nh vậy có ý nghĩa gì?
ý 2: Ông là ngời gơng mẫu, nghiêm minh.
? Khi biết có viên quan tâu với vua rằng mình chuyên quyền Trần Thủ Độ nói ntn?
Trang 2? Những lời nói và việc làm của Trần Thủ Độ cho thấy ông là ngời ntn? TL cặp.
- HS thi đọc đoạn- bình chọn HS đọc hay.
- 2 HS đọc toàn bài- GV nhận xét cho điểm.
- HS đọc toàn bài - nhận xét cho điểm
? Bài văn cho thấy Trần Thủ Độ là ngời ntn ?
Nội dung: Thái s Trần Thủ Độ là ngời gơng mẫu, nghiêm minh, công bằng, không vì tình riêng mà làm sai phép nớc
- Biết tính chu vi hình tròn, tính đờng kính của hình tròn khi biết chu vi của hình tròn đó.
- Hoàn thành đợc bài tập 1 (a,b ), 2, 3 (a) HS khá, giỏi làm hết các ý còn lại của BT 1, 3 và BT 4.
II/ Hoạt động dạy học:
- Chấm, chữa bài HS.
Bài tập 1: HS tự làm - đổi chéo vở KT lẫn nhau.
a, C = 9 x 2 x 3,14 =56,52 (m)
Trang 3b, C = 4,4 x 2 x 3,14 =27,632 ( dm)
c, 2 x2 x3,14 = x 2 x3,14 = 15,7( cm)
Đáp số: a)56,52m; b)27,632dm; c) 15,7 cm Bài tập 2: ? Muốn tính diện tích của hình tròn khi biết chu vi ltn?
3 Củng cố - dặn dò: 3’
- HS nhắc lại quy tắc và công thức tính chu vi hình tròn?
- Gv nhận xét giờ học - HS về xem lại bài và chuẩn bị bài sau.
- Rèn kĩ năng tóm tắt các sự kiện lịch sử tiêu biểu trong gia đoạn lịch sử.
* Giáo dục HS tự hào về truyền thống dân tộc.
II Đồ dùng dạy – học:
- Bản đồ hành chính Việt Nam.
- Phiếu học tập.
III Hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra bài cũ: (3p)
+ Nêu diẽn biến của chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ.
+ Nêu ý nghĩa của chiến thắng lịch sử Điện Niên Phủ.
2 Dạy bài mới:
Hoạt động 1 : Làm việc theo nhóm (20p)
- GV chia lớp thành 4 nhóm và phát phiếu học tập cho từng nhóm yêu cầu mỗi nhóm thảo luận 1 câu hỏi trong SGK.
Trang 4+ Nhóm 1: câu hỏi 1.Tình thế hiểm nghèo của nớc ta sau Cách mạng tháng Tám thờng đợc diễn tả bằng những cụm từ nào? Hãy kể tên ba loại giặc mà cách“ ”
mạng nớc ta đã phải đơng đầu từ cuối năm 1945?
+ Nhóm 2: câu hỏi 2 Chín năm làm một Điện Biên, Nên vành hoa đỏ , nên thiên“
sử vàng! Em hãy co biết : Chín năm đó đ” ợc bắt đầu và kết thúc vào thời gian nào?
+ Nhóm 3: câu hỏi 3 Lì kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh
đã khẳng định điều gì? Lời kêu gọi ấy giúp em liên tởng tới bài thơ nào ra đời trong cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lợc lầ thứ hai (đã học ở lớp 4)? + Nhóm 4: câu hỏi 4.Hãy thống kê một số sự kiện mà em cho là tiêu biểu nhất trong chín năm kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lợc.
- Các nhóm làm việc, sau đó cử đại diện trình bày kết quả thảo luận, các nhóm khác bổ sung.
Hoạt động 2 : Làm việc cả lớp (10p)
- Tổ chức cho HS thực hiện trò chơi theo chủ đề: Tìm địa chỉ đỏ“ ”
- Cách tiến hành: GV dùng bảng phụ có đề sẵn các địa danh tiêu biểu, HS dựa và kiên thức đã học kể lại sự kiện, nhân vật lịch sử tơng ứng với các địa danh đó.
- Biết yêu mến và tự hào về QH mình, mong muốn đợc góp phần XD QH.
- Biết đợc vì sao cần phải yêu mến QH, và tham gia XD QH.
II Đồ dùng:
- Giấy, bút màu, dây, kẹp, nẹp treo tranh
- Thẻ màu, các bài thơ, bài hát, … nói về tình quê h ơng
III Hoạt động dạy học
HĐ1: Triển lãm nhỏ (Bài tập 4)
- Giáo viên hớng dẫn các nhóm trình bày và giới thiệu tranh.
- Học sinh giới thiệu tranh nhóm mình.
- Lớp xem tranh, trao đổi, bình luận.
- Giáo viên nhận xét
HĐ2: Bày tỏ thái độ (Bài 2)
- Học sinh giơ thẻ bày tỏ thái độ (Tán thành - thẻ đỏ; không tán thành – thẻ xanh)
- Giáo viên nêu ý kiến.
- Giáo viên yêu cầu học sinh giải thích lí do.
- Giáo viên kết luận
HĐ3: Xử lí tình huống (Bài tập 3)
- Giáo viên yêu cầu các nhóm học sinh thảo luận xử lí tình huống bài tập 3.
- Đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Giáo viên kết luận
Trang 5- HS khá, giỏi làm đợc BT 4 và giải thích lí do không thay đợc từ khác.
II/ Đồ dùng dạy học:- bảng phụ.
III/ Hoạt động dạy học:
- Chấm chữa bài HS.
Bài tập 1: - HS đọc y/c và nội dung của bài tập.
- HS làm bài theo cặp.
- HS có thể tra từ điển.
- HS báo bài - nhận xét câu trả lời đúng.
Kết luận: công dân là ngời dân của một nớc, có quyền lợi và nghĩa vụ đối với đất nớc.
Bài tập 2: - HS đọc y/c bài tập.
- HS thảo luận làm bài theo N4.
- HS làm bài - n/xét kết luận lời giải đúng.
? Tại sao xếp từ công dân vào cột thứ nhất?…
- Các từ còn lại tiến hành tơng tự.
Bài tập 3: - HS đọc yc và nội dung của bài tập.
Trang 6- HS làm bài theo cặp.
- HS báo bài - nhận xét
Các từ đồng nghĩa với từ công dân: nhân dân, dân chúng, dân.
- HS giải nghĩa từ và đặt câu.
Bài tập 4 : - Hs đọc y/c và nội dung bài tập.
Kết luận : trong câu đã nêu không thể thay thế từ công dân bằng những từ
đồng nghĩa với nó vì từ công dân trong câu này có nghĩa là công dân của một nớc
độc lập trái với từ nô lệ ở vế tiếp theo Các từ đồng nghĩa : nhân dân, dân, dân chúng, không có nghĩa này
I KT bài cũ: 5 ’ - Chữa bài ở nhà.
II, Bài mới:
1 Giới thiệu bài: 1 ’ - Nêu mục tiêu bài
2 Hớng dẫn tìm hiểu bài mới:
a, Giới thiệu công thức tính diện tích hình tròn: 10 – 12’
? Muốn tính chu vi hình tròn làm ntn?
? Dựa vào cách tính chu vi hình tròn tìm cách tính diện tích hình tròn? – TL cặp
* Quy tắc : SGK.
* Công thức tính :
Trang 7? Gọi S là diện tích hình tròn, r là bán kính hình tròn hãy viết CT tính diện tích hình tròn?
- Chấm, chữa bài HS.
Bài tập 1: HS tự làm bàì rồi đổi chéo vở kt lẫn nhau
a, S = 5 x 5 x 3,14 = 78,59 (cm 2 )
b, S = 0,4 x 0,4 x 3,14 = 0,5024 (dm 2 )
c,S = x x 3,14 = 0,6 x 0,6 x 3,14=1,1304 ( m 2 )
Đáp số: a)78,59(cm 2 ) ;b) 0,5024 (dm 2 ); c) 1,1304 ( m 2 ) Bài tập 2: - Gọi HS đọc y/c bài – Làm bài theo nhóm 4.
3 Củng cố -dặn dò: 3’
- Hs nêu lại quy tắc tính diện tích của hình tròn.
- Gv nhận xét giờ học- HS về chuẩn bị bài sau
Tiết 3 Khoa học
$ 39 Sự biến đổi hoỏ học
I/ Mục tiờu:
Sau bài học, HS biết:
- Phỏt biểu định nghĩa về sự biến đổi hoỏ học.
- Phõn biệt sự biến đổi hoỏ học và sự biến đổi lớ học.
Trang 8- Thực hiện một số trũ chơi cú liờn quan đến vai trũ của ỏnh sỏng và nhiệt trong biến đổi hoỏ học.
II/ Đồ dựng dạy học:
-Hỡnh 80 – 81, SGK.
III/ Cỏc hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
Thế nào là sự biến đổi hoỏ học? cho vớ dụ?
B.Bài mới:
1-Giới thiệu bài:
2-Khai thác ND bài
Hoạt động 1: Trũ chơi “chứng minh vai trũ của nhiệt trong biến đổi hoỏ học”
Bước 1: Làm việc theo nhúm:
-Nhúm trưởng điều khiển nhúm mỡnh chơi trũ chơi theo hướng dẫn ở trang 80 SGK
Bước 2: Làm việc cả lớp
-Từng nhúm giới thiệu cỏc bức thư của nhúm mỡnh với cỏc bạn nhúm khỏc.
-GV kết luận: Sự biến đổi hoỏ học cú thể sảy ra dưới tỏc dụng của nhịờt.
Hoạt động 2: Thực hành xử lớ thụng tin trong SGK.
-Bước 1: Làm việc theo nhúm 4.
Nhúm trưởng điều khiển nhúm mỡnh đọc thụng tin, quan sỏt cỏc hỡnh vẽ trang 80,
81 sỏch giỏo khoa và trả lời cỏc cõu hỏi ở mục đú.
- Cho HS nối tiếp nhau đọc phần Bạn cần biết
- GV nhận xột giờ học Nhắc học sinh chuẩn bị bài sau.
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện các bạn kể
- Nghe và biết nhận xét, đánh giá , đặt câu hỏi, trả lời câu hỏi về câu chuyện
mà các bạn kể.
- Rèn thói quen ham đọc sách.
B/ Đồ dùng dạy học : Bảng phụ ghi gợi ý 2 Sách báo truyện.
C/ Hoạt động dạy học:
I KT bài cũ:
II, Bài mới:
1, Giới thiệu bài:
Trang 9HS giới thiệucâu chuyện mình sẽ kể.
- HS đọc kĩ phần 2 , Gv ghi tiêu chí lên bảng.
b, Kể trong nhóm :
- Hs kể chuyện theo N4.
- GV gợi ý Hs kể:
+ Giới thiệu tên chuyện.
+ Đợc đọc hoặc nghe khi nào?
+Nhân vật chính trong câu chuyện là ai?
+Nội dung chính câu chuyện đề cập đến là gì?
+ Tại sao em lại chọn câu chuyện đó?
- Gợi ý câu hỏi trao đổi với bạn? HS kể:
? Bạn thích hành động nào của nhân vật chính?
? Qua câu chuyện bạn hiểu đợc điều gì?
? Chúng ta cần làm gì để học tập nhân vật chính của chuyện?
HS nghe hỏi:
? Qua câu chuyện bạn muốn nói với mọi ngời điều gì?
? Tại sao bạn lại chọn câu chuyện này để kể?
? Hành động nào của nhân vật khiến bạn hâm mộ nhất?
? Theo bạn chúng ta cần làm gì để noi gơng nhân vật chính này?
c, Thi kể trớc lớp trao đổi ý nghĩa câu chuyện:
- Hs thi kể trớc lớp.
- HS nhận xét bình chọn bạn kể hay.
- GV nhận xét tuyên dơng.
III- Củng cố -dặn dò:
? Câu chuyện em kể có ý nghĩa gì?
- Gv nhận xét giờ học - Hs về tập kể ở nhà và chuẩn bị bài sau.
- Hiểu các từ ngữ khó trong bài.
- Hiểu nội dung bài: biểu dơng một số cong dân yêu nớc, một nhà t sản đã trợ giúp cách mạng nhiều tiền bạc, tài sản trong thời kì cách mạng gặp khó khăn về tài chính.
B/ Đồ dùng dạy học:- Tranh minh hoạ, bảng phụ.
C/ Hoạt động dạy học:
I KT bài cũ:
II, Bài mới :
1, Giới thiệu bài:
2, Luyện đọc + tìm hiểu bài:
a, Luyện đọc:
- 1 HS đọc toàn bộ bài.
- 5 HS đọc tiếp nối tiếp lần 1 + đọc từ khó
- HS đọc tiếp nối đoạn lần 2 + giải nghĩa từ
- HS đọc tiếp nối đoạn lần 3 + đọc câu
- HS đọc bài theo cặp - 1 HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu toàn bài.
b, Tìm hiểu bài:
? Kể lại những đóng góp to lớn và liên tục của ông Thiện qua các thời kì?
Trang 10+ Trớc cách mạng thành công.
+ Khi cách mạng thành công?
+ Trong kháng chiến?
+ Sau khi hoà bành lập lại?
=> Ông đã có những trợ giúp rất lớn về tiền bạc và tài sản cho cách mạng qua nhiều giai đoạn khác nhau Ông ủng hộ tới 3 vạn đồng trong khi quỹ đảng chỉ có
24 đống Khi đất nớc hoà bình, ông còn hiến toàn bộ đồn điền Chi - nê màu mỡ của mình cho nhà nớc.
? Việc làm của ông Thiện thể hiện những phẩm chất gì?( Yêu nớc, có tấm lòng vì đại nghĩa, sẵn sàng hiến tặng số tài sản lớncủa mình cho cách mạng … )
? Từ câu chuyện trên, em suy nghĩ ntn về trách nhiệm của ngời công dân đối với đất nớc?
? Bài văn có ý nghĩa gì?
Nội dung : bài văn ca ngợi, biểu dơng một công dân yêu nớc, nhà t sản đã có nhiều tài trợ giúp cho cách mạng về tiền bạc, tìa sản trong thời kì cách mạng gặp khó khăn về tài chính.
- HS thi đọc đoạn- bình chọn Hs đọc hay.
- 2 HS đọc toàn bài- Gv nhận xét cho điểm.
- Hs đọc toàn bài - nhận xét cho điểm
? Bài văn ca ngợi ai ca ngợi điều gì?
III- Củng cố -dặn dò:
- HS nêu lại nội dung bài
- Gv nhận xét giờ học - Hs về đọc lại bài và chuẩn bị bài sau.
Tiết 2 Toán
$ 98 Luyện tậpI/ Mục tiêu:
Biết tính diện tích hình tròn khi biết:
+ Bán kính của hình tròn.
+ Chu vi của hình tròn.
- Hoàn thành đợc BT 1,2 HS khá, giỏi hoàn thành cả BT 3.
II/ Hoạt động dạy học:
A KT bài cũ: 5’
- Chữa BT 3 BT ở nhà.
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: 1’
- GV nêu mục tiêu bài
2 Hớng dẫn luyện tập: 30’
- GV y/c HS mở SGK làm các BT 1, 2.
- HS khá, giỏi hoàn thành cả BT 3.
- GV kèm giúp đỡ HS còn lúng túng hoàn thành bài.
- Chấm, chữa bài HS.
Trang 11Bài tập 1: - Gọi HS đọc y/c bài.
- HS tự làm bài đổi chéo vở KT lẫn nhau.
6,28 : 2 : 3,14 = 1(cm) Diện tích hình tròn là :
1 x 1 x 3, 14=3,14 (cm 2 ) Bài tập 3: - HS đọc đề bài – HS khá, giỏi chữa bài.
- Gợi ý: + Tính diện tích hình tròn miệng giếng.
- HS nêu lại quy tắc tính chu vi và diện tích hình tròn.
- GVnhận xét giờ học – HS về chuẩn bị bài sau.
Tiết 3 Tập làm văn
Tả ngời ( kiểm tra viết)
A/ Mục tiêu:
- Giúp HS viết một bài văn tả ngời hoàn chỉnh.
B/ Đồ dùng dạy học:- bảng phụ ghi sẵn cấu tạo cảu bài văn tả ngời.
Trang 12C/ Hoạt động dạy học:
I KT bài cũ:
II, Bài mới:
1, Giới thiệu bài
2, HS thực hành viêt sbài :
- HS nêu lại yc của đề bài.
- HS nêu lại cấu tạo của bài văn tả ngời và nhiệm vụ của mỗi phần trong bài văn tả ngời.
- Hs đọc lại đề bài trên bảng.
- Nhắc Hs : các em đã viết bài văn tả ngời ở học kì I, thực hành viết đoạn
mở bài, kết bài cho bài văn tả ngời Từ các kĩ năng đó, em hãy hoàn chỉnh bài văn tả ngời sao cho hay hấp dẫn ngời đọc Đề 1,2 tả nhiều về hoạt động : động tác, tác phong biểu diễn là tả ngoại hình.
- HS viết bài - Thu chấm bài
- Nêu nhận xét chung
III- Củng cố -dặn dò
- Nêu nội dung từng phần cảu bài văn tả ngời ?
- Nhận xét chung về ý thức làm bài của HS
- HS về chuẩn bị bài sau.
- Tieỏp tuùc laứ quen troứ chụi "boựng chuyeàn saựu" Yeõu caàu bieỏt caựch chụi vaứ tham gia chụi ủửụùc.
II ẹũa ủieồm vaứ phửụng tieọn.
- Veọ sinh an toaứn saõn trửụứng.
- Phửụng tieọn: Chuaồn bũ moói em moọt daõy nhaỷy vaứ ủuỷ boựng ủeồ HS taọp luyeọn.
III Noọi dung vaứ Phửụng phaựp leõn lụựp.
A.Phaàn mụỷ ủaàu:
- Taọp hụùp lụựp phoồ bieỏn noọi dung baứi hoùc.
- HS chaùy chaọm thaứnh voứng troứn xung quanh saõn taọp.
- ẹửựng quay maởt vaứo taõm voứng troứn, xoay caực khụựp coồ chaõn, coồ tay, khụựp goỏi.
- Troứ chụi "keỏt baùn".
B.Phaàn cụ baỷn.
- OÂn tung vaứ baột boựng baống hai tay, tung boựng baống moọt tay vaứ baột boựng baống hai tay.
Trang 13- Các tổ tập theo khu vực đã quy định, HS tự ôn tung và bắt bóng bằng hai tay, sau đó tập tung bóng bằng một tay và bắt bóng bàng hai tay Tổ trưởng chỉ huy tổ của mình tập, GV đi lại quan sát và sửa sai hoặc nhắc nhở, giúp đỡ HS thực hiện chưa đúng Lần cuối có thi đua giữa các tổ với nhau 1 lần, có thể chọn đại diện hoặc một số em lên thực hiện, GV biểu dương tổ có nhiều ngươi làm đúng.
- Ôn nhảy dây kiểu chụm hai chân.
- Vẫn theo hình thức chia như trên để tập luyện nhảy dây.
Chọn một số em đại diện từng tổ lên nhảy tính số lần, tổ nào thắng được biểu dương.
- Chơi trò chơi "Bóng chuyền sáu".
- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi, quy định chơi Chia các đội đều nhau Cho HS di chuyển và băt bóng một số lân, rồi chơi thử 1 lần, sau đó chơi chính thức Khi các em chơi, GV nhắc nhở các em đảm bảo an toàn trong khi chơi.
C.Phần kết thúc.
- Chạy chậm, thả lỏng tích cực kết hợp hít thở sâu.
- GV cùng HS hệ thống bài, nhận xét và đánh giá kết quả bài học.
- GV giao bài tập về nhà Ôn động tác tung và bắt bóng.
TiÕt 5 Kü thuËt
$ 20 Ch¨m sãc gµI.Mục tiêu :
- HS nêu được mục đích, tác dụng của việc chăm sĩc gà.
- Rèn cho HS kĩ năng biết cách chăm sĩc gà
- Giáo dục HS cĩ ý thức chăm sĩc và bảo vệ gà.
II Đồ dùng dạy học : Tranh SGK,
III Hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ : ( 3 phút ) Em hãy nêu cách nuơi dưỡng gà ?
B Dạy bài mới : ( 37 phút )
1 Giới thiệu bài : Trực tiếp.
2 Dạy bài mới :
Hoạt động 1 Tìm hiểu mục đích, tác dụng của việc chăm sĩc gà
* Cho HS hiểu thế nào là chăm sĩc gà : Ngồi việc cho gà ăn cịn phải che chắn chuồng, sưởi ấm cho gà con mới nở,…
- HS đọc mục 1 và nêu mục đích, tác dụng của việc chăm sĩc gà ? ( HS đọc SGK )