Tứ giác có hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng là hình bình hành 2/ Chọn câu trả lời SAI Tứ giác nào có hai đường chéo bằng nhau a.. Hình vuông 3 /Chọn câu trả lời ĐÚNG Tr[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I – HÌNH HỌC – 8
Mức độ
Chuẩn
Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Tổng
Tứ giác lồi KT:- Hiểu định
nghĩa tứ giác, tứ
giác lồi
KN: Vận dụng
được định lý về
tổng các góc của
một tứ giác
1
0.5đ
1
0.5đ H.Thang,
H.Thang
vuông và
H thang
cân,H.Bình
hành,H.chữ
nhật,H.Thoi
H vuông
KN: Vận dụng
được đ/n, t/c, dấu
hiệu nhận biết để
giải các bài toán
chứng minh và
dựng hình đơn
giản – Vận dụng
được định lý về
đường trung bình
của tam giác, của
hình thang, T/c
của các điểm cách
đều một đường
thẳng cho trước
1
0.5đ
1
2.0đ
1
0.5đ
1
2.0đ
2
1.0đ
1
1.5đ
1
1.0đ
8
8.5đ
Đối xứng
trục, đối
xứng tâm,
trục đối
xứng, tâm
đối xứng
của một
hình
KT: Biết được:
- Các khái niệm
“đối xứng trục” &
“đối xứng tâm”
- Trục đối xứng,
tâm đối xứng của
một hình, Hình có
trục đối xứng, tâm
đối xứng
1
0.5đ
1
0.5đ
3.0đ TL: 30%
3 3.5đ TL:35%
3 2.5đ
TL :25%
1 1.0đ 10%
10 10.0đ
Trang 2PHòNG GD & ĐT VĩNH BảO
TRƯờNG THCS LIÊN AM
NĂM HọC : 2012-2013
CI/HH8/TTT
Đề Kiểm TRA HìNH HọC 8
BàI Số 1
(thời gian : 45phút)
Họ tên : Lớp : ĐÊ Số 1
HS : làm trắc nghiệm trực tiếp vào đề
I/ Phần trắc nghiệm: (2đ)
1/ Chọn cõu trả lời ĐÚNG
a Tứ giỏc cú hai đường chộo vuụng gúc với nhau là hỡnh vuụng
b Tứ giỏc cú hai đường chộo bằng nhau là hỡnh chữ nhật
c Tứ giỏc cú hai đường chộo bằng nhau là hỡnh thang cõn
d Tứ giác có hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng là hình bình hành
2/ Chọn cõu trả lời SAI
Tứ giỏc nào cú hai đường chộo bằng nhau
a Hỡnh chữ nhật b Hỡnh thoi c Hỡnh thang cõn d Hỡnh vuụng
3 /Chọn cõu trả lời ĐÚNG
Trục đối xứng của hỡnh thang cõn là:
a Đường chộo của hỡnh thang cõn
b Đường thẳng đi qua trung điểm cỏc cạnh bờn của hỡnh thang cõn
c Đường thẳng vuụng gúc với hai đỏy của hỡnh thang cõn
d Đường thẳng đi qua trung điểm hai đỏy của hỡnh thang cõn
4/ Chọn cõu trả lời SAI
a Hỡnh thoi là tứ giỏc cú tất cả cỏc gúc bằng nhau
b Hỡnh thoi là tứ giỏc cú tất cả cỏc cạnh bằng nhau
c Hỡnh chữ nhật cú một đường chộo là phõn giỏc của một gúc là hỡnh vuụng
d Hỡnh thoi cú hai đường chộo bằng nhau là hỡnh vuụng
5/(0.5d) Chọn cõu trả lời ĐÚNG
Hai đường chộo của hỡnh thoi bằng 8cm và 6cm Cạnh của hỡnh thoi bằng
a 5cm b 10cm c 12,5cm d 25cm
6/(0,5d) Chọn cõu trả lời ĐÚNG
Một tứ giác có tổng hai góc bằng 1200 , góc thứ ba bằng 900 , số đo góc còn lại bằng :
A 1500 B.90 0 C 800 D 1200
II Phần tự luận: (8đ)
Bài 1(1.5đ): Cho hình thang ABCD ( AB//CD) , AB = 8cm CD = 12cm Biết M , N lần lợt là trung
điểm của AD và BC , Tính độ dài MN ?
Bài 2(6.5đ): Cho tam giác ABC vuông cân tại B Từ điểm D trên cạnh AB kẻ đờng vuông góc với AC , cắt AC tại E và cắt đờng thẳng BC tại F Gọi M, N, P, Q thứ tự là trung điểm của AD, DF, FC , CA .Chứng minh :
a) (1.5đ) MQ // CD và MQ = 1
2 CD b) (2đ) Tam giác ADE vuông cân
c) (2đ) CD vuông góc với AF
d) (1đ) Tứ giác MNPQ là hình vuông
PHòNG GD & ĐT VĩNH BảO
TRƯờNG THCS LIÊN AM
NĂM HọC : 2012-2013
CI/HH8/TTT
Đề Kiểm TRA HìNH HọC 8
BàI Số 1
(thời gian : 45phút)
Họ tên : Lớp : ĐÊ Số 2
Trang 3HS : làm trắc nghiệm trực tiếp vào đề
I/ Phần trắc nghiệm: (2đ)
1/ Chọn cõu trả lời SAI
a Hỡnh thoi là tứ giỏc cú tất cả cỏc gúc bằng nhau
a Hỡnh thoi là tứ giỏc cú tất cả cỏc cạnh bằng nhau
b Hỡnh chữ nhật cú một đường chộo là phõn giỏc của một gúc là hỡnh vuụng
d Hỡnh thoi cú hai đường chộo bằng nhau là hỡnh vuụng
2/(0.5) Chọn cõu trả lời ĐÚNG
Hai đường chộo của hỡnh thoi bằng 8cm và 6cm Cạnh của hỡnh thoi bằng
a 5cm b 10cm c 12,5cm d 25cm
3 /Chọn cõu trả lời ĐÚNG
Trục đối xứng của hỡnh thang cõn là:
a Đường chộo của hỡnh thang cõn
b Đường thẳng đi qua trung điểm cỏc cạnh bờn của hỡnh thang cõn
c Đường thẳng vuụng gúc với hai đỏy của hỡnh thang cõn
d Đường thẳng đi qua trung điểm hai đỏy của hỡnh thang cõn
4/ Chọn cõu trả lời ĐÚNG
a Tứ giỏc cú hai đường chộo vuụng gúc với nhau là hỡnh vuụng
b Tứ giỏc cú hai đường chộo bằng nhau là hỡnh chữ nhật
c Tứ giỏc cú hai đường chộo bằng nhau là hỡnh thang cõn
d Cả a, b, c đều sai
5/ Chọn cõu trả lời SAI
Tứ giỏc nào cú hai đường chộo bằng nhau
a Hỡnh chữ nhật b Hỡnh vuụng c Hỡnh thang cõn d Hỡnh thoi
6/(0.5) Chọn cõu trả lời ĐÚNG
Một tứ giác có tổng hai góc bằng 1300, góc thứ ba bằng 900 Số đo góc còn lại bằng :
A 1400 B 1200 C 1000 D 900
II Phần tự luận: (8đ)
Bài 1(1.5đ): Cho hình thang ABCD ( AB//CD) , AB = 18cm CD = 12cm Biết M , N lần lợt là trung
điểm của AD và BC , Tính độ dài MN ?
Bài 2: Cho tam giác ABC vuông cân tại B Từ điểm D trên cạnh BC kẻ đờng vuông góc với AC , cắt AC tại E và cắt đờng thẳng AB tại F Gọi M, N, P, Q thứ tự là trung điểm của CD, DF, FA , CA Chứng minh :
a)(1.5) MQ // AD và MQ = 1
2 AD b)(2) Tam giác CDE vuông cân
c)(2) AD vuông góc với CF
d)(1) Tứ giác MNPQ là hình vuông
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I – Đề 1
Hỡnh học – lớp 8
Phần I- Trắc nghiệm (2đ) 1-d; 2- b;3-d;4-a;5-a ;6-a từ câu 1đến câu 4 mỗi ý đúng :
0,25, Câu 5, 6 đúng đợc 0,5 đ Phần II- Tự luận (8đ)
Bài 1(1,5đ) Hình đúng
Viết đợc : MN = (AB + CD) :2 Tính đúng : MN = 10cm
0.5 0.5 0.5( thiếu đon vị – 0.25đ)
Trang 4Bài 2(6.5đ) Hình đúng đến câu a
a) cm : MQ là đờng TB của tam giác ADC
- Suy ra đợc MQ // CD
MQ = 1/2CD b) Xét Tam giác ADE chi ra :
- góc E vuông
- góc A bằng 45 0
KL : Tam giác ADE vuông cân tại A
c) Xét tam giác ACF chỉ ra :
- AB vuông góc CF ( gt)
- EF vuông góc với AC (gt) suy ra D là trực tâm của tam giác Suy ra : CD vuông góc với AF d)Cm đợc :
- 4 cạnh bằng nhau
- Một góc vuông
KL là HV
- 0.5 - 1đ - 0.25đ - 0.25đ
- 0.5đ - 0.5đ - 0.5đ
- 0.5đ - 0.5đ - 0.5đ - 0.5đ
- 0.5đ - 0.25đ - 0.5đ
Lu ý : Thiếu một lý do cơ bản trừ 0.25đ
Đáp án trắc nghiệm đề 2:
1- a ; 2- a; 3- d ; 4- d ; 5- d ; 6- a