Câu 3 : Chọn phương án đúng: Kali có số hiệu nguyên tử là 19, khi bị mất một electron ở lớp vỏ thì cấu hình electron nguyên tử là:A. X là kim một kim loại..[r]
Trang 1Tiết 12 KIỂM TRA 45 PHÚT KHỐI 10
Môn: Hoá Học
I.MỤC TIÊU BÀI HỌC
1.Về kiến thức
- Kiểm tra kiến thức của HS về chương nguyên tử Nội dung kiến thức trong chương trình được học Không ra đề ngoài chương trình Đề ra phải đảm bảo vừa phải với sức học của học sinh
2.Về kĩ năng :
Kĩ năng làm bài kiểm tra trắc nghiệm và tự luận.
II.CHUẨN BỊ
- GV: đề kiểm tra
- HS : ôn tập kiến thức
III.PHƯƠNG PHÁP :
Kiểm tra trắc nghiệm và tự luận.
IV TIẾN TRÌNH
1 Ổn định lớp: KT sĩ số
2 Kiểm tra :
I Trắc nghiệm khách quan ( 4 điểm)
Câu 1: Hãy chọn câu đúng: Đồng vị là
A Những hợp chất cĩ cùng điện tích hạt nhân
B Những nguyên tố cĩ cùng điện tích hạt nhân
C Những nguyên tố cĩ cùng số khối A
D Những nguyên tử cĩ cùng điện tích hạt nhân nhưng khác nhau về số khối
Câu 2: Nguyên tố hố học là ( chọn đáp án đúng)
A những nguyên tử cĩ cùng điện tích hạt nhân
B Những nguyên tử cĩ cùng số khối
C Những nguyên tử cĩ cùng số nơtron
D Những phân tử cĩ cùng phân tử khối
Câu 3: Chọn phương án đúng: Kali cĩ số hiệu nguyên tử là 19, khi bị mất một electron ở lớp vỏ thì cấu
hình electron nguyên tử là:
A 1s22s22p63s23p63d14s2 C 1s22s22p63s23p64s1
B 1s22s22p63s23p64s2 D 1s22s22p63s23p6
Câu 4:Cấu hình sau chĩt của nguyên tử một nguyên tố X là 4p1, số hiệu nguyên tử đúng của X là
A 19 B 30 C 31 D 33
Câu 5: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử Crom ( Z=24) cĩ số electron lớp ngồi cùng là :
Trang 2II Tự luận ( 6 điểm ).
Câu 1: ( 2 điểm) Trong một nguyên tử X, số hạt mang điện tích nhiều hơn số hạt không mang điện tích
là 18, số nơtron nhiều hơn số proton là 1 Hãy xác định số lượng mỗi hạt trong X
Câu 2: ( 2 điểm) Cho biết nguyên tử khối trung bình của irdi là 192,22 Iridi trong tự nhiên có 2 đồng
vị: 19177Irvà 19377Ir Hãy tính phần trăm số nguyên tử củ mối đồng vị
Câu 3: Đốt hoàn toàn 5,4 g một kim loại hoá trj III trong oxi người ta thu được 10,2 g một oxit.
a Gọi kim loại là M Hãy viết phương trình phản ứng
b Xác định tên kim loại và tên oxit ( Cho Fe : 56 , Al : 27 )
………
Trang 3KIỂM TRA 45 PHÚT KHỐI 10
Mụn: hoỏ học Điểm
I. Trắc nghiệm khỏch quan ( 4 điểm)
Chọn đỏp ỏn đỳng nhất
Cõu 1: Hóy chọn cõu đỳng: Đồng vị là
A Những hợp chất cú cựng điện tớch hạt nhõn
B Những nguyờn tố cú cựng điện tớch hạt nhõn
C Những nguyờn tố cú cựng số khối A
D Những nguyờn tử cú cựng điện tớch hạt nhõn nhưng khỏc nhau về số khối
Cõu 2: Nguyờn tố hoỏ học là ( chọn đỏp ỏn đỳng)
A những nguyờn tử cú cựng điện tớch hạt nhõn
B Những nguyờn tử cú cựng số khối
C Những nguyờn tử cú cựng số nơtron
D Những phõn tử cú cựng phõn tử khối
Cõu 3: Chọn phương ỏn đỳng: Canxi cú số hiệu nguyờn tử là 20, khi bị mất hai electron ở lớp vỏ thỡ
cấu hỡnh electron nguyờn tử là:
A 1s22s22p63s23p63d14s2 C 1s22s22p63s23p64s1
B 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s13p6
Cõu 4:Cấu hỡnh sau chút của nguyờn tử một nguyờn tố X là 4p3, số hiệu nguyờn tử đỳng của X là
A 19 B 30 C 31 D 33
Cõu 5: Ở trạng thỏi cơ bản, nguyờn tử lưu huỳnh ( Z=16) cú số electron lớp ngoài cựng là :
A 1e B 2e C 5e D 6e
Cõu 6: Một nguyờn tử X cú cấu hỡnh electron là 1s22s22p63s23p63d104s2, chọn tớnh chất đỳng của X
A X là kim một kim loại C X là kim một phi kim
B X là kim một khớ hiếm D Khụng xỏc định
Cõu 7: Nguyờn tử cỏc nguyờn tố sau: Ne (Z=10), Ar ( Z=18) đều cú số eletron lớp ngoài cựng là
A 2 B 4 C 6 D 8
Cõu 8: í nào sau đõy đỳng: số electron tối đa cú trong lớp L và N
A lần lượt là 8 và 18 B Đều là 18 C Lần lượt là 8 và 32 D Đều là 32
II. Tự luận ( 6 điểm ).
Cõu 1: ( 2 điểm) Trong một nguyờn tử X, số hạt mang điện tớch nhiều hơn số hạt khụng mang điện tớch là 16, số nơtron nhiều hơn số electron là 1 Hóy xỏc định số lượng mỗi hạt trong X
Cõu 2: ( 2 điểm) Nguyên tố Đồng có 2 đồng vị là 2963Cu Và 2965Cu Nguyên tử khối trung bình của Đồng
là 63,54.Tính thành phần % mỗi đồng vị của đồng
Cõu 3: Đốt hoàn toàn 2,7 g một kim loại hoỏ trị III trong clo người ta thu được 10,65 g muối clorua.
c Gọi kim loại là M Hóy viết phương trỡnh phản ứng
d Xỏc định tờn kim loại và tờn muối ( Cho Fe : 56 , Al : 27, Cl : 35,5 )
Trang 4………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………