1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KT 45 phut chuong 1 DS 8

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 8,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần I – Trắc nghiệm 2đ Phần trắc nghiệm hs làm trực tiếp vào đề A- Điền vào chỗ trống để được khẳng định hoặc đẳng thức đúng : 1.. rồi cộng các kết quả lại.[r]

Trang 1

PHÒNG GD &ĐT VĨNH BẢO

TRƯỜNG THCS LIÊN AM

ĐS 8/TTT/12-13

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN : ĐẠI SỐ 8 – Tiết : 21

ĐỀ SỐ 1

Phần I – Trắc nghiệm (2đ)

Phần trắc nghiệm hs làm trực tiếp vào đề

A- Điền vào chỗ trống để được khẳng định hoặc đẳng thức đúng :

1 ( a- b)(a+b) =

2 a3 – 3a2b + 3ab2 – b3 =

3 a3 – b3 =

4 Muốn nhân một đa thức với một đa thức , ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với rồi cộng các kết quả lại

5 Muốn chia đa thức A cho đơn thức B ( trong trường các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B ) ta chia của đa thức A cho đơn thức B rồi cộng các kết quả lại

B- CHọn đáp án đúng cho các câu sau :

6 Kết quả của phép tính : 10x4y2 : 5x2y là

A 0,5x2y B 2x2 C 2x2y D 0,5x2

7 Kết quả của phép chia ( -2x5 + 3x4 +2x2) : 2x2 là

A – x3 + x2 + 1 B – x3 + 32 x2 C – x3 + 32 x2 + 1 D x3 + 32 x2 + 1

8 Cho 2 đa thức cùng một biến P và Q R là đa thức dư của phép chia đa thức P cho

đa thức Q Phép chia tren là phép chia hết khi :

A R có bậc nhỏ hơn bậc của Q B R = 0

C R là hằng số D R = 1

Phần II – Tự luận (8 đ)

Câu 9(3 đ) : Thực hiện phép tính :

a)(1đ) x2 ( 5x – y + 3)

b)( 1đ) ( x- 3) ( x2 + 3x + 9)

c)(1 đ) (x2 + 2xy + y2) : (x +y)

Câu 10(4đ): Phân tích đa thức thành nhân tử :

a)( 1đ) 4xy – 8

b) (1đ) 2x2y – 2xy2

c)( 1,5đ) x3 – 2x2 + x

d)( 0,5đ) x2 + 5x + 4

Câu 11(1đ) : Tìm giá trị của a để đa thức 2x3 – 3x2 + x – a chia hết cho x + 2

- Hết

-PHÒNG GD &ĐT VĨNH BẢO

TRƯỜNG THCS LIÊN AM

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN : ĐẠI SỐ 8 – Tiết : 21

Trang 2

ĐS 8/TTT/12-13 ĐỀ SỐ 2

Phần I – Trắc nghiệm (2đ)

Phần trắc nghiệm hs làm trực tiếp vào đề

B- Điền vào chỗ trống để được khẳng định hoặc đẳng thức đúng :

1 ( a- b)( ) = a2 - b2

2 a3 – 3a2b + 3ab2 – b3 =

3 a3 + b3 =

4 Muốn nhân một đơn thức với một đa thức , ta nhân đơn thức

với rồi cộng các kết quả lại

5 Muốn chia đa thức A cho đơn thức B ( trong trường các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B ) ta chia của đa thức A cho đơn thức B rồi cộng các kết quả lại

B- CHọn đáp án đúng cho các câu sau :

6 Kết quả của phép tính : 20x4y2 : 5x2y là

A 0,25x2y B 4x2 C 5x2y D 4x2 y

7 Kết quả của phép chia ( -2x6 + 3x4 +2x2) : 2x2 là

A – x4 + x2 + 1 B – x4 + 32 x2 C x4 + 32 x2 + 1 D – x4 + 32 x2 + 1

8 Cho 2 đa thức cùng một biến P và Q R là đa thức dư của phép chia đa thức P cho

đa thức Q Phép chia trên là phép chia hết khi :

A R là hằng số B R = 0

C R có bậc nhỏ hơn bậc của Q D R = 1

Phần II – Tự luận (8 đ)

Câu 9(3 đ) : Thực hiện phép tính :

a)(1đ) x2 ( 5x – y - 3)

b)( 1đ) ( y- 2) ( y2 + 2y + 4)

c)(1 đ) (x2 - 2xy + y2) : (x - y)

Câu 10(4đ): Phân tích đa thức thành nhân tử :

a)( 1đ) 2xy – 8

b) (1đ) 3x2y +3xy2

c)( 1,5đ) x3 + 2x2 + x

d)( 0,5đ) x2 + 6x + 5

Câu 11(1đ) : Tìm giá trị của a để đa thức 2x3 – 3x2 + x + a chia hết cho x + 2

- Hết

-MA TRẬN ĐỀ KIÊM TRA 45 ĐẠI SỐ 8( TIẾT 21)

Trang 3

ĐỀ TN TL TN TL CĐ THẤP CĐ CAO

Nhân

ĐT

-ĐT

quy

tắc

nhân

Số câu :1

Số đ: 0,25

Nhân

Đt – ĐT

Số câu : 1

Số đ:1

Nhân ĐT-đt

số câu :1

số đ:1

biết

hđt

số câu :3

số đ:0.75

Phân

tích

ĐT

thành

NT

PT thành NT

số câu :2

số đ:2

PT thành NT

số câu :1

số đ:1.5

PT thành NT

số câu :1

số đ:0.5

CHia 2

ĐT

Quy

tắc:

Số câu:2

số đ: 2

Chia 2 ĐT

số câu :2

số d:0.5

Chia 2 ĐT

Số câu :1

số đ: 1

Chia 2 ĐT

số câu :1

số đ:1

Tổng: Số câu :5

Điểm: 1.5

Tỷ lệ:15%

Số câu :2 Điểm:0.5

Tỷ lệ:5%

Số câu:3 Điểm :3

Tỷ lệ:30%

Số câu:3 Điểm:3.5

Tỷ lệ:35%

Số câu :2 Điểm:1.5

Tỷ lệ:15%

Đề 2: Cho điểm tương đương như đề 1

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM KT 45 PHÚT ĐẠI SỐ 8( TIẾT 21)

Trang 4

Đề số 1

Trắc nghiệm

(2đ)

Phần A: 1 a2 – b2

2 (a- b)3

3 (a- b) (a2 + ab+ b2)

4 một hạng tử của đa thức kia

5 từng hạng tử Phần B : 6- C ; 7 – C; 8 - B

Mỗi ý đúng :0,25 đ

Tự luận

(8đ)

Câu 9(3đ) a) = 5x3 – 5x2y + 3x2

b) = x3 – 33

= x3 – 27 ( Hs có thể dùng cách nhân hai ĐT)

c) = (x+y)2 : (x+y)

= x+ y

- 1đ - 0.75d - 0.25đ

- 0.5đ - 0.5đ Câu 10(4đ)

a) = 4.(xy- 2) b) = 2xy ( x – y) c) = x( x2 – 2x + 1)

= x(x-1)2

d) = (x2 + 4x) +( x+ 4)

= ( x+ 4)(x+1) Câu 11: - Thực hiện đúng phép chia

- Tìm được a

- 1đ - 1đ - 1đ - 0.5đ - 0.25đ - 0.25đ - 0.5đ - 0.5đ

Ngày đăng: 11/06/2021, 07:02

w