Vận dụng tốt chia đa thức để tìm được đk trong phép chia hết 3câu 3,5điể m.. Vận dụng được phép nhân,chia phân thức đại số 1câu 2,5 điểm.[r]
Trang 1Cấp
độ
Chủ
đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Phép
nhân và
chia các
đa thức
( 21 tiết )
- Biết được qui tắc nhân
đa thức với đa thức
Hiểu và phân tích được các
đa thức thành nhân tử và biết rút gọn các biểu thức
Biết vận dụng quy tắc nhân hai đa thức để giải bài toán tìm x
Vận dụng tốt chia đa thức để tìm được đk trong phép chia hết
Số câu
Số điểm
1câu 1điểm
1câu 2,5 điểm
1câu 1điểm
3câu 3,5điể m
2 Phân
thứcđạisố
( 19 tiết )
Vận dụng được phép nhân,chia phân thức đại số
Số câu
Số điểm
1câu 2,5 điểm
1 câu 2,5điể
m
3 Tứ giác
( 25 tiết )
- Định nghĩa đường trung bình của t giác
Vận dụng các dấu hiệu nhận biết
để chứng minh
tứ giác là một hình cụ thể,
tìm điều kiện để một tứ giác
là một hình nào đó
Số câu
Số điểm
1câu 1điểm
1câu 1,5 điểm
1câu 0,5 điểm
3câu 3điểm
4 Đa giác
– diện tích
đa giác ( 7
tiết )
- Hiểu và vận dụng được công thức tính diện tích của các hình
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 1
Số điểm:1,0
1 câu 1điểm
10 % Tổng câu
Tổngđiểm
Tỉ lệ %
Số câu: 2
Số điểm:
2
20 %
Số câu: 1
Số điểm:2,5
25 %
Số câu: 4
Số điểm: 5,5
55 %
7câu 10điểm 100%
Trang 2PHÒNG GD-ĐT BỐ TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KỲ I
TRƯỜNG THCS HOÀN TRẠCH NĂM HỌC 2011 – 2012
Môn: TOÁN; Khối : 8
MÃ ĐỀ : 02 Thời gian làm bài:90phút (Không kể thời gian phát đề)
(Học sinh làm bài trên giấy thi Cần ghi rõ họ tên, lớp, môn thi và mã đề vào tờ
giấy làm bài
Bài 1: (1,0 điểm)
1/ Nêu qui tắc nhân đa thức với đa thức
2/ Tính: (x2 + 4x) ( 5x – 2)
Bài 2: (1,0 điểm)
1/ Nêu định nghĩa đường trung bình của tam giác
2/ Tính độ dài đoạn BC trong hình sau, biết ED = 10cm
Bài 3: (2 điểm)
1/ Phân tích thành nhân tử: x2 – 4 + ( x – 2 )2
2/ Rút gọn biểu thức sau: (x2 – 1)(x + 2) – (x + 2)(x2 - 2x + 4)
Bài 4 (2 điểm) :
1/ Tìm đa thức A biết:
2 2
2/ Tìm a sao cho đa thức x4 –x3 + 6x2 – x + a chia hết cho đa thức x2 – x + 5?
Bài 5 (1,0 điểm) : Chứng minh rằng n 3 - n chia hết cho 6 với mọi nZ
Bài 6 (1,0 điểm) : Cho ABCD là hình vuông cạnh 12cm, AE = x cm (như hình
sau) Tính x sao cho diện tích tam giác ABE bằng
1
3 diện tích hình vuông
Bài 7 (2,0 điểm)
Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến AM Gọi I là
trung điểm của AC, K là điểm đối xứng với M qua I
a/ Tứ giác AMCK là hình gì ? Vì sao ?
b/ Tứ giác AKMB là hình gì ? Vì sao ?
c/ Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AMCK là hình vuông
x
12 A
B
D
C
D E
A
Trang 3DUYỆT CM TỔ CM NGƯỜI RA ĐỀ Nguyễn Thị Thương
Trang 4PHÒNG GD-ĐT BỐ TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KỲ I NĂM HỌC 2011 - 2012 TRƯỜNG THCS HOÀN TRẠCH Môn: TOÁN; Khối : 8
MÃ ĐỀ : 01 Thời gian làm bài:90phút (Không kể thời gian phát đề)
(Học sinh làm bài trên giấy thi Cần ghi rõ họ tên, lớp, môn thi và mã đề vào tờ
giấy làm bài
Bài 1:( 1,5điểm ):
- Viết hằng đẳng thức hiệu hai bình phương dưới dạng công thức:
- Áp dụng, tính nhanh: 732 - 272
Bài2(1đ): -Thế nào là đa giác đều? Lấy ví dụ về đa giác đều?
- Hình thoi có phải là đa giác đều không? Vì sao?
Bài3 ( 1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) 3a2 - 3ab + 9b – 9a
b) m3 + n6
Bài4: ( 1 điểm)
Tìm x biết: x(x-2)+x-2 = 0
Bài5 ( 1điểm)
Chứng minh: x2 – 2xy + y2 + 1 > 0 với mọi số thực x và y
Bài 6: (2điểm)
1/ Tìm đa thức A biết:
2 2
2/ Tìm n sao cho đa thức x4 –x3 + 6x2 – x + n chia hết cho đa thức x2 – x + 5?
Câu 7: (2,0 điểm)
Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến AM Gọi I là trung điểm của AC,
K là điểm đối xứng với M qua I
a/ Tứ giác AMCK là hình gì ? Vì sao ?
b/ Tứ giác AKMB là hình gì ? Vì sao ?
c/ Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AMCK là hình vuông
DUYỆT CM TỔ CM NGƯỜI RA ĐỀ
Nguyễn Thị Thương
Trang 5
Bài 1
1,5 đ
2 732 - 272 = (73-27)(73+27) = 46 100 = 4600
0,5 0,5
Bài 2
1 đ
1 Đa giác đều là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau, tất cả các góc bằng nhau
- Ví dụ: Tam giác đều, hình vuông
0,25
0,25
2 - Hình thoi không phải là đa giác đều
- Vì không có điều kiện các góc bằng nhau
0,25 0,25
Bài 3
1,5 đ
1 = 3( a2-ab+3b-3a)
=3[a(a-3)-b(a-3)]
=3(a-3)(a-b)
0,5 0,25
2 =m3 + (n2)3
=(m+n2)(m2-mn2+n4)
0,25 0,5
Bài 4
1,0 đ
x(x-2)+x-2 = 0 => x(x-2)+(x-2)=0
=>(x-2)(x+1) = 0
=> x-2 =0 hoặc x+1 =0
=> x=2 hoặc x=-1
0,25 0,25 0,25 0,25
Bài 5
1 đ
x2-2xy+y2+1=(x-y)2 + 1
Vì (x-y)2 ≥ 0 với mọi số thực x,y Nên x2-2xy+y2+1=(x-y)2 + 1 > 0 với mọi số thực x,y
0,5 0,25 0,25
Bài 6
2 đ
1
2
2 x +1¿2
¿
¿
4 x
A =
4 x (2 x+1)
¿
=>A = 2x + 1
Ta có x4 –x3 + 6x2 – x + n x2 – x + 5
x4 –x3 +5x2 x2 + 1
x2 – x + n
x2 – x + 5
n – 5
Để x4 –x3 + 6x2 – x + a chia hết cho x2 – x + 5 thì n – 5 = 0 => n = 5
0,5
0,25 1
0,5
Bài 7
V
I
M
K A
ẽ hình đúng, GT & KL đúng :(0,5 đ)
0,5
0,25
0,25
Trang 6DUYỆT CM TỔ CM NGƯỜI LÀM ĐÁP ÁN Nguyễn Thị Thương
Trang 7Bài 1
1 đ
2 Tính được: = 5x3 – 2x2 + 20x2 – 8x = 5x3 + 18x2 – 8x
0,25 0,25
Bài 2
1 đ
2 Vì ED là đường trung bình của tam giác ABC nên
ED = ½ BC
=> BC = 2 ED = 2 10 = 20 cm
0,25 0,25
Bài 3
2 đ
1 = ( x-2)(x+2) + (x-2)2
= (x-2)(x+2+x-2)
= (x-2) 2x = 2x(x-2)
0,25 0,25 0,5
2 = x3 +2x2 –x-2-(x3 + 23)
= x3 + 2x2 –x-2-x3-8
=2x2 –x-10
0,25 0,5 0,25
Bài 4
2 đ
¿
¿
4 x
A =
4 x (2 x+1)
¿
=>A = 2x + 1
0,5
2 Ta có x4 –x3 + 6x2 – x + a x2 – x + 5
x4 –x3 +5x2 x2 + 1
x2 – x + a
x2 – x + 5
a – 5
Để x4 –x3 + 6x2 – x + a chia hết cho x2 – x + 5 thì a – 5 = 0 => a = 5
0,5
0,5 0,5
Bài 5
1 đ
n3 – n = n( n – 1) = (n-1)n(n+1) Đây là tích của 3 số nguyên liên tiếp nên chia hết cho
2 và 3 => tích chia hết cho 6
0,5 0,5
Bài 6
1 đ
Diện tích tam giác ABE là 6x (cm2) Diện tích hình vuông ABCD là 144 (cm2)
Theo đề:
144 6x
3
=> x = 8 (cm)
0,5 0,5
Bài 7
2,0 đ 1
V
I
M
K A
ẽ hình đúng, GT & KL đúng
0,5
0,25 0,25
Trang 8DUYỆT CM TỔ CM NGƯỜI LÀM ĐÁP ÁN Nguyễn Thị Thương