1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tham khao de thi Toan 8 ki 1

2 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 191,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường B.. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau C.[r]

Trang 1

ĐỀ THI THAM KHẢO KÌ I Thời gian: 90 phút A- TRẮC NGHIỆM:(4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng:

Câu 1 Điều kiện của x để giá trị phân thức 2

( 1) 1

x x x

 xác định là:

A x 1hoặc x  -1 B x 0 C x  1 và x  -1 D x 1

Câu 2 Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là :

A Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình thoi

B Trong hình chữ nhật, giao điểm hai đường chéo cách đều 4 đỉnh hình chữ nhật

C Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

D Hình thoi là một hình thang cân

Câu 3 Đa thức x3 – 3x2 + 3x – 1 được phân tích thành nhân tử là:

A (3x – 1)3 B (x – 3)3 C (1 – x)3 D (x – 1)3

Câu 4 Để chứng minh tứ giác là hình chữ nhật, ta chứng minh :

A Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

B Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau

C Hình bình hành có hai cạnh đối song song

D Hình bình hành có hai cạnh đối bằng nhau

Câu 5 Phân thức đối của x

x

 5

1 2 là

A 5

2

1

x

x

B 5

) 1 2 (

x

x

C x

x

 5

2 1

D - x

x

 5

2 1

Câu 6 Hình thang có đáy lớn là 3cm,đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn 0,4cm Độ dài đường trung bình của

hình thang là

A 3,2cm B 2,7cm C 2,8cm D 2,9cm

Câu 7

  bằng :

A 1

4

2

x

x

B 1

) 1 ( 2

x

x

C 1

) 1 ( 2

2 2

x

x

D 1

4

2

x x

Câu 8 Một đa giác đều có tổng các góc trong là 14400 Số cạnh của đa giác này là:

A 7 B 8 C 9 D 10

Câu 9 Phân thức 3

8

x x

 sau khi rút gọn được :

A 2

4

4

x  B 2

4

4

xx D 2

4

2 1

xx

Câu 10 Cho tam giác ABC, AC = 12 cm, AB = BC = 10 cm Lấy D đối xứng với C qua B Độ dài AD

bằng :

A 14 cm B 15 cm C 12 cm D 16 cm

Câu 11 Kết quả phép chia đa thức : 5(x – 3) + x(x – 3) cho đa thức (x – 3) là:

A.5 B 5+x C x D x – 3

Câu 12.Kết quả khai triển:

2

1 2

A x2xy y 2 B.x2 xy y 2 C

4

xxyy

D

4

xxyy

Trang 2

//

_ _

H

K N

M

B A

B TỰ LUẬN : (7 điểm)

Bài 1 : (2 điểm).

a) Phân tích đa thức thành nhân tử: x2 – x + xy – y

b) Tìm x, biết: 2x(x + 2) – 3(x + 2) = 0

Bài 2 : (2 điểm) Cho biểu thức: P =

2

2 1

a)Rút gọn biểu thức P

b) Tìm các số nguyên x để P có giá trị nguyên

Bài 3 : (3 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên BD M, N, K lần

lượt là trung điểm của AH, DH và BC

a) Chứng minh MN // AD

b) Chứng minh tứ giác BMNK là hình bình hành

c) Tính số đo góc ANK

Lời giải sơ lược: (xem hình bên)

a) MN là đường trung bình tam giác ADH nên MN // AD

b) BK =

1

2BC , MN =

1

2AD và BC = AD => MN = BK Lại có BK // MN nên BMNK là hình bình hành

c) MN // AD và AD  AB nên MN  AB Tam giác ANB có AH  BN , NM  AB nên M là trực tâm tam giác ABN => BM  AN Kết hợp với BM // NK => AN  NK Vậy ANK 90  0

hết

Ngày đăng: 17/06/2021, 16:42

w