Câu 16: Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào vô nghiệm?. A..[r]
Trang 1Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm lớp 11 năm học 2020 – 2021
Môn Toán – Đề số 1
Bản quyền thuộc về upload.123doc.net.
Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.
Câu 1: Tập xác định của hàm số ycotxlà:
A
\
2
D k k
B
2
D k k
C D\ k|k
D D\ 2 |k k
Câu 2: Điều kiện xác định của hàm số
tan cos sin
y
x
A xk,k
B 2 ,
k
x k
C x 2 k2 ,k
D x 2 k ,k
Câu 3: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
A Hàm số ytanx là hàm số chẵn
B Hàm số sin cos2 2
y
là hàm số chẵn
C Hàm số y coslà hàm số lẻ D Hàm số yx3sinxlà hàm số lẻ
Câu 4: Cho phương trình lượng giác cotxcota Khẳng định nào sau đây đúng?
A x a k,k B x a k2 , k
C xarccota k 2 , k D x arccota k 2 , k
Câu 5: Cho phương trình lượng giác 2 cosx Số nghiệm của phương trình 1 0
thuộc đoạn 0,2 là:
Trang 2C 5 D 6
Câu 6: Giá trị nào của m sau đây để phương trình
4
m x
vô nghiệm
Câu 7: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số: y4 sinx sin2x3
A maxy 7 B maxy 6 C maxy 0 D maxy 2 Câu 8: Phương trình
2
cos 2 3cos 4 cos
2
x
x x
có nghiệm là:
A
2
2 3
x k
B
2 3
x k
C
x k
D x 3 k2
Câu 9: Phương trình 3 sin 2x cos 2x có nghiệm là: 1 0
A
2
3
x k
2 2
2 3
C 3
x k
2
2 3
x k
Câu 10: Điều kiện xác định của phương trình:
1 3cos sin
x y
x
là:
A x 2 k ,k
B xk,k
C x 2 k2 ,k
D xk2 , k
Câu 11: Nghiệm của phương trình sinx 3 cosx là:2
Trang 3A x 6 k
B x 6 k2
C
5
2 6
x k
D
5 6
x k
Câu 12: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ysin 24 xcos 22 x
A miny 1 B miny 0
C
1 min
2
y
D
1 min
2
y
Câu 13: Biểu diễn tất cả các họ nghiệm của phương trình
1 cos cos 2 cos 4 cos 8
16
trên đường tròn lượng giác, có bao nhiêu điểm?
Câu 14: Tìm tất cả các giá trị m để phương trình: sinx m 1
C 2 m0 D 0m1
Câu 15: Cho hàm số y 3 sin cos x 2 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số đã cho
C
3
2
D
3 2
Câu 16: Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào vô nghiệm?
A 0
2 sin 2x 20 3
B 0
2 sin 2x 50 3
C
2 sin 2 1
6
x
2
3
Câu 17: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây
Trang 4A
2 cos cos
2
x y k
B
2 sin sin
2
x y k
C
cosx cosy x y k
D
2 sin sin
2
x y k
Câu 18: Phương trình sinxcosx 2 sin 5x tương đương với phương trình nào sau đây?
A
cos sin 5
4
cos sin 5
3
C
sin sin 5
4
sin sin 5
6
Câu 19: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 sin cos 2
y x x Tính giá trị của biểu thức T 2M m
Câu 20: Trong các phép biến hình dưới đây, phép nào không là phép dời hình?
A Phép đối xứng tâm
B Phép đối xứng trục
C Phép tịnh tiến
D Phép vị tự tỉ số k = 2
Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A 1,3
Qua phép biến đối xứng trục OY thì ảnh của A là điểm
A M' 1,3
B M' 3, 1
Trang 5C M ' 1,3
D M ' 3,1
Câu 22: Cho hai điểm M, N cố định trên đường tròn (O, R) và A thay đổi trên
đường tròn, MD là đường kính Khi đó quỹ tích trực tâm H của tam giác AMN là:
A Đoạn thẳng nối từ A tới chân đường cao thuộc MN của tam giác AMN
B Cung tròn của đường tròn đường kính BC
C Đường tròn O’ bán kính R là ảnh của (O, R) qua T HA
D Đường tròn O’ bán kính R là ảnh của (O, R) qua T DN
Câu 23: Có bao nhiêu điểm biến nó thành chính nó qua phép quay tâm O, góc
quay ak2 , k
Câu 24: Đẳng thức nào sau đây sai?
A sina b sin cosa b sin cosb a
B cosa b cos cosa bsin sinb a
C sina b sin cosa bsin cosb a
D cosa b cos cosa b sin sinb a
Câu 25: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 5x2y7 Tìm ảnh của d qua phép vị tự k = -2
A 5x2y14 B 5x 2y7
C 5x4y28 0 D 5x2y14 0
Phần tự luận
Câu 1: Giải các phương trình:
a
3
4
b sinxsin 2xcosx2 cos2x
c 2 cos2x6 sin cosx x6 sin2x1
d sinx 3 cosx 2
Trang 6Câu 2: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a gọi M là trung điểm của AD, N là
điểm đối xứng với D qua C, K là điểm đối xứng với B qua D
a Xác định thiết diện của tứ diện khi cắt bởi mp (MNK)
b Tính diện tích của thiết diện xác định được ở câu a
Đáp án đề số 1 Câu 1:
a
3
4
Điều kiện xác định:
k
Phương trình tương đương:
3
3
2
4 4
,
2 2
x
k
Kết luận: Phương trình có nghiệm 2 2 ,
k
x k
b
Trang 7
2
sin sin 2 cos 2 cos
sin cos 2 cos sin cos 0
1 2 cos sin cos 0
1 cos
sin cos 0
4 2
2 3
4
x x
x
k
Kết luận: Phương trình có nghiệm
2
x k x k
c
2 cos x6 sin cosx x6sin x1
Xét
cos 0 sin ( )
6
Xét cosx 0 x 2 k2 ,k
Chia cả hai vế của phương trình với cos x ta có: 2
2
2
2
1
2 6 tan 6 tan
cos
6 tan 6 tan 2 tan 1
5 tan 6 tan 1 0
1
1 arctan
5 tan 1
4
x
x
k
d
Trang 8
sin 3 cos 2
sin cos
sin cos cos sin sin
5
x
k
Kết luận
Câu 2:
a Nối M, N cắt AC tại P Nối M và K cắt AB tại điểm Q Tam giác MPQ là thiết diện cần tìm
b Dễ thấy P là trọng tâm của tam giác ADK, Q là trọng tâm tam giác AND, từ đó:
Xét tam giác AMP có:
2
2 cos 60
2
4 9 2 3 2 36
13 6
a a
MP
Tương tự ta tìm được
13 6
a
MQ
Vây ta tính được diện tích tam giác MPQ theo công thức He – rong:
Trang 9MPQ
S a a a a
Xem thêm tài liệu tham khảo tại: Tài liệu học tập lớp 1 1