1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Đề thi giữa học kì 1 môn Toán 11 năm học 2020 - 2021 Đề số 2 - Đề thi giữa kì 1 Toán 11 Có đáp án

6 85 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 263,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cần chọn ra 3 người để tham gia tổ chức sự kiện trường, biết rằng 3 người được chọn có cả nam và nữ.. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?[r]

Trang 1

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm lớp 11 năm học 2020 – 2021

Môn Toán – Đề số 2

Bản quyền thuộc về upload.123doc.net.

Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.

Câu 1:

a Tìm tập xác định của hàm số: 2

3sin 4

cot

x

x

b Xét tính chẵn lẻ của hàm số: y5sin2x2 cosx

c Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số: y2 sin 2 cos 2x x 3

Câu 2: Giải các phương trình lượng giác:

a

3

x

b 2 sin2xsin cosx x cos2x0

c 2 cos2x 5cosx2 0

Câu 3:

a Một đoàn sinh viên gồm 40 người, trong đó có 25 nam, 15 nữ Cần chọn ra 3 người để tham gia tổ chức sự kiện trường, biết rằng 3 người được chọn có cả nam và nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

b Từ các số 0,1,2,3,4,5 có bao nhiêu cách để lập được số tự nhiên có 4 chữ số chẵn, đôi một khác nhau

Trang 2

Câu 4: Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo

vectơ u  1,2

Biết đường thẳng d có phương trình : 2d x3y 3 0

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD Gọi M, N là hai điểm trên AD và SB, AD cắt BC

tại điểm O và ON cắt SC tại P

a Xác định giao điểm H của MN và mặt phẳng (SAC)

b Xác định giao điểm T của DN và mặt phẳng (SAC)

c Chứng minh A, H, T, P thẳng hàng

Đáp án đề thi giữa kì 1 toán 11 – Đề 2 Bài 1:

cot

sin

x

Điều kiện xác định của hàm số:

Tập xác định của hàm số: D\ xk,k

5sin 2 cos

yxxf x

TXĐ: D 

Lấy x D x D ,  ta có:

 

   

2

5sin 2 cos

f x f x

Vậy hàm số là hàm số chẵn

Trang 3

c y2 sin 2 cos 2x x 3 sin 4 x 3

Ta có:

1 sin 4 1

1 3 sin 4 3 1 3

x

x y

k

k

   

 



Câu 2:

a

1

7

2 2

k

Kết luận: Vậy phương trình có nghiệm 2 , 7 2 , 

x kx   kk 

b 2 sin2xsin cosx x cos2x0

Xét cosx 0 sin2x0( )L

Xét cosx 0 x 2 k2 ,k

Chia cả hai vế của phương trình cho cos x2

Phương trình trở thành:

2

2 tan tan 1 0

4 1

1 tan

arctan 2

2

k x

Kết luận: Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm

Trang 4

c

 

2

2 cos 5cos 2 0

cos 2

1

cos

2

x



Kết luận: Vậy phương trình có nghiệm x 3 k2 ,k

Câu 3:

a Số cách chọn 3 người từ đoàn sinh viên là:

3 40

C

cách

Số cách chọn 3 người từ đoàn sinh viên nhưng không có nữ là:

3 25

C cách

Số cách chọn 3 người từ đoàn sinh viên nhưng không có nam là:

3 15

C cách

Vậy số cách chọn 3 người từ đoàn sinh viên mà có cả nam và nữ là:

CCC

cách

b Gọi số tự nhiên có 4 chữ số là: abcd

Do số tự nhiên là số chẵn nên hoặc d = 0 hoặc d 0

TH1: d = 0

Do các chữ số đôi một khác nhau nên

d có 1 cách chọn

a có 5 cách chọn

b có 4 cách chọn

c có 3 cách chọn

Vậy với d = 0 thì có 5.4.3.1 60 số tự nhiên

TH2: d 0

 

0, 2,4

dd

nên d có 2 cách chọn 0,

aa nên a có 4 cách chọnd

b có 4 cách chọn

c có 3 cách chọn

Vậy với d  ta có 2.4.4.3 960  số tự nhiên

Số tự nhiên lập được là: 96 60 156  số

Trang 5

Vậy từ dãy số ban đầu ta có thể lập được 156 số tự nhiên có 4 chữ số chẵn dôi một khác nhau

Câu 4:

: 2 3 3 0

d xy 

Lấy hai điểm

0,1 , 3,0

2

A B 

Ta có:

 

' ' ' '

0 1

1 2 3

2

0 2

A u

A

B u

B

x

y x

y

 

Phương trình đường thẳng d’ đi qua A’, B’ là: 2x3y11

Câu 5:

a Tìm giao điểm H của mặt phẳng (SAC) và MN

Mặt phẳng (SMN) chứa MN

Tìm giao tuyến của (SMB) và (SAC)

S là điểm chung của 2 mặt phẳng

Trên mặt phẳng (ABCD) gọi EACBM SBM  SAC SE

Trong (SBI) gọi H là giao điểm của MN và SE

 

H MN SE

SE SAC

b Giao điểm T của DN và mặt phẳng (SAC)

Mặt phẳng (SBD) chứa DN

Tìm giao tuyến của (SBD) và(SAC)

S là điểmchung của (SBD) và (SAC)

Trên mặt phẳng ABCD gọi FACBD SBD  SAC SF

Trong (SBD) gọi T là giao điểm của DN và SF

Trang 6

 

T DN SF

SF SAC

c Chứng minh 4 điểm A, H, T, P thẳng hàng

Gọi O là giao điểm cuat AD và BC

Ta có: A là điểm chung của (SAC) và (ANO)

, ,

H SE SE SAC H SAC

Vậy H là điểm chung của (SAC) và (ANO)

Ta có:

,

,

T DN DN ANO T ANO

T SF SF SAC T SAC

Vậy T là điểm chung của (SAC) và (ANO)

Ta lại có:

,

,

P NO NO ANO P ANO

P SC SC SAC P SAC

Vậy p là điểm chung của (SAC) và (ANO)

Vậy A, H, T, P thẳng hàng

Xem thêm tài liệu tham khảo tại: Tài liệu học tập lớp 1 1

Ngày đăng: 28/12/2020, 09:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w