1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi Toan 6 HKI DT12 20122013

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 79,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy CB 4 cm * Lưu ý: Học sinh có cách giải khác mà vẫn đúng kết quả thì vẫn được trọn số điểm..[r]

Trang 1

M c

b a

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

ĐỒNG THÁP Năm học: 2012 - 2013

Môn thi: Toán học - lớp 6

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: /12/2012

ĐỀ ĐỀ XUẤT

(Đề gồm có 01 trang)

Đơn vị ra đề : Phòng GDĐT Tân Hồng

Câu 1: (1,5 điểm)

a) Viết tập hợp  các số tự nhiên nhỏ hơn 5 bằng cách liệt kê

b) Tính 2 3

c) Viết kết quả phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 3 32 5

Câu 2: (1,5 điểm)

a) Tính nhanh: 8.35 8.65 

b) Tính giá trị của biểu thức: 3 10 18 : 62 

Câu 3: (1,5 điểm)

Số học sinh của một trường từ 200 đến 400 Khi xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều vừa đủ hàng Tìm số học sinh của lớp đó

Câu 4: (2 điểm)

a) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 3; -7; 5; 0; -19

b) Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: -10; 2; 0; -35; 8

c) Tìm giá trị tuyệt đối của các số sau: 18; 0; -15

d) So sánh 7 và 5

Câu 5: (1.5 điểm)

a) Tính giá trị của biểu thức: 3  2  7  5

b) Tìm các số nguyên x và tính tổng các số nguyên vừa tìm được Biết   3 x 4

Câu 6: (1 điểm)

Quan sát hình vẽ bên cạnh

a) Hãy cho biết những đường thẳng nào cắt nhau.

b) Dùng ký hiệu cho biết điểm nào thuộc và điểm

nào không thuộc đường thẳng a

Câu 7: (0.5 điểm)

Vẽ ba điểm A, B, C không thẳng hàng, sau đó vẽ tia AB và AC

Câu 8: (0.5 điểm)

Cho đoạn thẳng AB6cm Điểm C nằm giữa hai điểm A và B, sao cho AC2cm Tính độ dài đoạn thẳng CB

HẾT.

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

ĐỒNG THÁP Năm học: 2012 - 2013

Môn thi: Toán học - Lớp 6

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ĐỀ XUẤT

(Hướng dẫn chấm gồm có 2 trang) Đơn vị ra đề: Phòng GDĐT Tân Hồng

Câu 1

(1,5 điểm)

Câu 2

(1,5 điểm)

a) Tính nhanh: 8.35 8.65 8 35 65      8.100 800 

0,25 điểm 0,5 điểm b) Tính giá trị của biểu thức: 3 10 18 : 6 9.10 18 : 62   

 90 3 87  

0,25 điểm 0,5 điểm

Câu 3

(1,5 điểm)

Gọi số học sinh của trường đó là a Theo đề bài ta có:

12 15 18

a a a

 nên a BC 12,15,18 và 200 a 400

Ta có: 12 2 3  2

15 3.5 

18 2.3  2

Vậy BCNN(12,15,18) 2 3 5 4.9.5 180 2 2  

Ta được BC(12,15,18)0;180;360;540;  mà 200 a 400 Vậy a 360

0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 4

(2 điểm)

a) Các số sau theo thứ tự tăng dần: -19; -7; 0; 3; 5 0,5 điểm b) Các số sau theo thứ tự giảm dần: 8; 2; 0; -10; -35 0,5 điểm c) 18 18 ; 0 0 ; 15 15 0.5 điểm d) Ta có: 7 7 và 5 5

Mà 7 5  vậy 7  5

0,25 điểm 0,25 điểm

Câu 5

(1,5 điểm)

a) 3  2  7  5  3 7 2  5

10  7 3

0,25 điểm 0,25 điểm b) x là: 2; 1;0;1; 2;3

Ta có: 2  1     0 1 2 3  3 6 3

0,5 điểm 0,5 điểm

Trang 3

B A

A

(1,0 điểm)

b) Ma

N a

0,25 điểm 0,25 điểm

Câu 7

(0,5 điểm)

0,5 điểm

Câu 8

(0,5 điểm)

6 cm

Hình vẽ 2cm

Vì C nằm giữa A và B nên ta có: AC CB AB 

CBAB AC  6 2 4 cm Vậy CB4cm

0,25 điểm

0,25 điểm

* Lưu ý: Học sinh có cách giải khác mà vẫn đúng kết quả thì vẫn được trọn số điểm.

Ngày đăng: 17/06/2021, 15:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w