Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số Vận dụng được các phép tính trừ, nhân, chia, lũy thừa để thực hiện phép tính, tìm x.. Vận dụng được phép chia để giải dạng toán tìm x.. Vận dụng định nghĩa t
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN VĨNH THUẬN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN 6
Năm học: 2016 - 2017
Ma trận đề kiểm tra: ( Đề chính thức)
Cấp độ
Tên
chủ đề
(nội
dung,chương…
)
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Chủ đề 1:
Phép cộng, trừ,
nhân, chia
trong N, lũy
thừa
( 14 tiết )
Biết công thức nhân hai lũy thừa cùng số.
Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Vận dụng được các phép tính trừ, nhân, chia, lũy thừa để thực hiện phép tính, tìm x.
Vận dụng được phép chia
để giải dạng toán tìm x.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
1 0,5 16,7%
1 0,5 16,7%
2 1,5 50%
1 0,5 16,7%
5
3 điểm
30 %
Chủ đề 2:
ƯCLN, BCNN
(13 tiết)
Vận dụng được cách tìm bội chung thông qua tìm BCNN để giải toán.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
1 2 100%
1
2 điểm 20%
Chủ đề 3:
Phép cộng
trong tập hợp Z
(11 tiết)
Biết quy tắc cộng hai số nguyên âm
Cộng được
nguyên âm.
Vận dụng được quy tắc phép cộng các số nguyên để thực hiện phép tính
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
1 0,5 25%
1 0,5 25%
1 1 50%
3
2 điểm 20%
Chủ đề 4:
Đoạn thẳng
(13 tiết)
Hiểu khái niệm điểm nằm giữa hai điểm, trung điểm của đoạn thẳng.
Vận dụng định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng để tính độ dài của đoạn thẳng
Trang 2Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
2 2 66,7%
1 1 33,3%
3
3 điểm 30% Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ %:
2 1 10%
4 3 30%
5 5,5 55%
1 0,5 5%
12 10 100%
IV/Đề kiểm tra:
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN VĨNH THUẬN
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề kiểm tra học kì I, năm học 2016-2017 Môn: Toán 6
Thời gian làm bài: 90 phút Không kể thời gian chép đề hoặc giao đề.
A LÝ THUYẾT (2 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Hãy viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Áp dụng tính: 24 : 23
Câu 2: (1 điểm) Hãy nêu quy tắc cộng hai số nguyên âm ?
Áp dụng: Tính ( -45 ) + ( -15 )
B BÀI TẬP (8 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Tính: a) 147 + (-40 ) + (-107) b) 144 : 122 + 52 2
Câu 2: (1 điểm) Tìm x, biết : a) ( x - 45) – 125 = 0; b) x : 15 = 52.
Câu 3: (2 điểm) ) Một số sách khi xếp thành từng bó 10 quyển, 12 quyển hoặc 15
quyển đều vừa đủ bó Tính số sách đó biết rằng số sách trong khoảng từ 100 đến 150
Câu 4: (3 điểm) Trên tia Ox, vẽ hai điểm A, B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm
a) Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không ? Vì sao?
b) So sánh OA và AB.
c) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?
Trang 3
-HẾT -V/ Đáp án:
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN VĨNH THUẬN ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ: 1
Đáp án đề kiểm tra học kì I Năm học 2016 - 2017 Môn: Toán 6
A/LÝ THUYẾT: - 2điểm
0,5 điểm
B/ BÀI TẬP - 8điểm 1
a) 147 + (-40 ) + (-107) = = 0
b) 144 : 122 + 52 2 = 144 : 144 + 25 2 = 1 + 50
= 51
2điểm
1 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
2
-a) ( x - 45 ) – 125 = 0
x - 45 = 125
x = 125 + 45
x = 170
b) x : 15 = 25
x = 25.15
x = 375
1điểm
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
3
- Gọi a là số sách cần tìm
Khi đó a 10 ; a 12 ; a 15 và 100≤a≤150 nên a∈BC(10,12,15)
Mà BCNN(10,12,15) = 22.3.5 = 60
=> a∈BC(10,12,15) ={0;60;120;180; …}
do đó a = 120 Vậy số sách cần tìm là 120 quyển
2điểm
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
4
-Vẽ hình đúng
x B
A O
a/ Vì OA < OB (3cm < 6 cm) nên điểm A nằm giữa hai điểm O và B
b/ Vì điểm A nằm giữa hai điểm O và B nên:
OA + AB = OB ⇒ AB = OB – OA = 6 – 3 = 3(cm)
Vậy OA = AB (= 3cm) c/ Điểm A là trung điểm của đoạn thẳng OB
vì A nằm giữa hai điểm O, B và OA = AB
3điểm
0,5điểm
0,25điểm 0,25điểm 0,25điểm 0,25điểm 0,5điểm 0,5điểm 0,5điểm
Lưu ý: Học sinh có cách giải khác mà vẫn đúng theo yêu cầu của đề bài thì cũng được
điểm tương ứng với thang điểm trên.