1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi Toan 8 HKI DT4 20122013

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 46,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a/ xét tứ giác BNCH có : MN = MH gt MB = MC gt Vậy tứ giác BNCH có hai đường chéo BC và NH cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường nên tứ gíac BNCH là hình bình hành b/ Xt tứ gic ABHN cĩ :[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Môn thi: TOÁN- Lớp 8

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi:

ĐỀ ĐỀ XUẤT

(Đề gồm có 01 trang)

Đơn vị ra đề: THCS Thường Thới Tiền (Phòng GDĐT Huyện Hồng Ngự )

Câu I: (3đ)

1/ (2,5đ) Thực hiện các phép tính :

a/ Làm tính nhân : 2x(3x2- 4x + 7) b/ Khai triển hằng đẳng thức: (A + B)2 c/ Làm tính chia : (x2+ 4x + 4 ) : (x+2)

2/ (0,5đ) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

x2+ 2xy + y2 – z2

Câu II: (3đ)

1/ (1đ) Tìm ĐKXĐ của phân thức : 1

5 2

x x

2/ (2đ) Cho phân thức 2

3 3 1

x A x

 a/ Rút gọn phân thức trên b/ Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị bằng 2

Câu III: (3đ)

Cho ABC Gọi M,N lần lượt là trung điểm của BC,AC Gọi H là điểm đối xứng của N qua M a) Tứ giác BNCH là hình gì? Vì sao ?

b) Chứng minh tứ gic ABHN l hình bình hành

c) ABC thỏa mn điều kiện gì thì tứ gic ABHN l hình chữ nhật

Câu IV: (1đ)

Cho tam giác ABC , biết BC = 30cm, đường cao AH = 20cm

a) Viết công thức tính diện tích tam giác ABC

b) Tính diện tích tam giác ABC

Hết

Trang 2

-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

Môn thi: TOÁN – Lớp 8

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ĐỀ XUẤT

(Hướng dẫn chấm gồm có 02 trang)

n v ra đ : THCS Th ng Th i Ti n (Phòng GD T Huy n H ng Ng )

Câu I:

(3 đ)

1/ Thực hiện các phép tính :

a) 2x(3x2- 4x + 7) = 6x3- 8 x2+ 14x

b) (A + B)2= A2+2AB+B2

c) (x2+ 4x + 4 ) : (x+2) = (x+2)2: (x+2) = x+2

2/ Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

x2+ 2xy + y2 – z2 = (x+y)2- z2= (x+y+z)(x+y-z)

1 đ

1 đ 0,5 đ 0,25 đ; 0,25 đ

Câu II:

(3đ) 1/ ĐKXĐ của phân thức 1

5 2

x

x

là : x+1 0  x1

2/ Phân thức 2

3 3 1

x A x

a) Ta có : 2

1 ( 1)( 1) 1

A

b) Để phân thức A có giá trị bằng 2 thì:

3

2 3 2( 1) 1

5

2

x x

Vậy khi x=2

5 thì giá trị của phân thức A bằng 2

0,5đ; 0,5đ

0,5 đ; 0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ

Câu III:

(3đ)

Giải

H M

N

C B

A

a/ xét tứ giác BNCH có :

MN = MH (gt)

MB = MC (gt)

Vậy tứ giác BNCH có hai đường chéo BC và NH cắt

nhau tại trung điểm của mỗi đường nên tứ gíac BNCH là

hình bình hành

b/ Xt tứ gic ABHN cĩ :

NM //AB (MN là đường TB của tam giác ABC)

0,5đ 1đ

0,25 đ

Trang 3

 AB = 2NM

Mà NH = 2NM

 AB = NH

Vậy tứ giác ABHN có NH // AB, AB = NH nên tứ giác

ABHN là hình bình hành

c/ Để tứ giác ABHN là hình chữ nhật thì ABC vuông tại

A (hình bình hành có 1 góc vuông là hình chữ nhật)

0,25 đ 0,5đ

0,5đ

Câu IV:

(1đ)

H

C B

A

a) Công thức tính diện tích tam giác ABC là :

SABC= 2

1

BC AH b) Diện tích tam giác ABC là :

SABC= 2

1

BC AH = 2

1 30 20 = 300 (cm2)

0,5đ

0, 5 đ (Chú ý học sinh có cách làm khác, lý luận chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa)

Ngày đăng: 17/06/2021, 15:33

w