Introduction Đặc tính: phụ âm không kêu voiceless consonant phụ âm tắc thanh hầu glottal Cách phát âm: đẩy luồng hơi từ phía trong ra khỏi miệng nhanh, vị trí lưỡi thấp... Example Exampl[r]
Trang 1Unit 37
Consonant /h/
Phụ âm /h/
Introduction
Đặc tính: phụ âm không kêu (voiceless consonant) phụ âm tắc thanh hầu (glottal) Cách phát âm: đẩy luồng hơi từ phía trong ra khỏi miệng nhanh, vị trí lưỡi thấp
Example
Examples Transcriptions Listen Meanings
toàn bộ
giữ
Trang 2husband /ˈhʌzbənd/ người
chồng happen /ˈhæpən/ xảy ra,
xảy đến hospital /ˈhɒspɪtəl/ bệnh viện
horrible /ˈhɒrɪbļ/ tồi tệ
perhaps /pəˈhæps/ có lẽ, có
thể
Identify the letters which are pronounced /h/ (Nhận biết các chữ được phát âm là /h/)
"wh" và "h" thường được phát âm là /h/
Lưu ý:
Trong một số trường hợp "h" không được phát âm và nó được gọi là "phụ âm câm" Examples Transcriptions Listen Meanings
honest /ˈɒnɪst/ trung thực
honor /ˈɒnə(r)/ danh dự,
danh giá rhythm /ˈrɪðəm/ nhịp điệu
rhubarb /ˈruːbɑːb/ cây đại
hoàng