Dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện theo một trình tự xác định để nhận được kết quả cần tìm từ những điều kiện cho trước.. Dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện không theo một trình [r]
Trang 1
Mã đề: 137 Câu 1 Bài toán chứng minh rằng :tổng các góc của một tứ giác bằng 3600 có :
A Input : A B C D 360 0và Output :tứ giác ABCD B Output :tứ giác ABCD.
C Input : A B C D 360 0 D Input : tứ giác ABCD Câu 2 Giả sử x,y là các biến số và có thuật toán :Bước 1:x← -10 ; Bước 2 :y←
x-1.Kết quả thuật toán biến y nhận được giá trị là bao nhiêu?
Câu 3. Giả sử x ,y , z và có thuật toán :Bước 1 :x← -5 và y← 6 ;Bước 2 :z← x và x←
y và y←z Kết thúc thuật toán biến x nhận được giá trị là bao nhiêu ?
Câu 4 Xác định bài toán là :
A Vệc xác định các kết quả cần thu được (thông tin ra_Output)
B Giải bài toán
C Việc xác định các điều kiện ban đầu(thông tin vào _Input)
D việc xác định các điều kiện ban đầu(thông tin vào _Input) và các kết quả cần thu
được (thông tin ra_Output)
Câu 5 Quá trình giải một bài toán trên máy tính gồm các bước theo thứ tự :
A Bước 1 :xác định bài toán ;Bước 2 :mô tả thuật toán ;Bước 3 :viết chương trình
B Bước 1 :mô tả thuật toán ;Bước 2 :xác định bài toán ;Bước 3 :viết chương trình
C Bước 1 :viết chương trình ;Bước 2 :.mô tả thuật toán
D Bước 1 :viết chương trình ;Bước 2 :xác định bài toán ;Bước 3 :.mô tả thuật toán Câu 6 bài toán :tìm số nhỏ nhất trong dãy A các số a1;a2;a3; ;an (n>1) Có :
A Input:Min={ a1;a2;a3; ;an } và Output :dãy A các số a1;a2;a3; ;an (n>1).
B Input:Min={ a1;a2;a3; ;an }
C Input:dãy A các số a1;a2;a3; ;an (n>1)
D Output :dãy A các số a1;a2;a3; ;an (n>1).
Câu 7 thuật toán tìm diện tích của hình lục giác EGBCDA là :
A Bước 1 :S← S1+S2;Bước 2 :S1← a.b;Bước 3 :S2← a.h B Bước 1 :S1←
a.h;Bước 2 :S← S1+S2;Bước 3:S2← a.b
C Bước 1 :S← S1+S2;Bước 2 :S2← a.b;Bước 3 :S1← a.h D Bước 1 :S1←
a.h;Bước 2 :S2← a.b;Bước 3 :S← S1+S2
Câu 8 Thuật toán đổi giá trị hai biến a, b là :
A Bước 1 :S← a;Bước 2 :b← a;Bước 3 :b← S B Bước 1 :S← b;Bước
2 :a← b;Bước 3 :b← S
Trang 2D Dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện không theo một trình tự xác định để
nhận được kết quả cần tìm từ những điều kiện cho trước
Câu 10 Giả sử x,y ,z là các biến số và có thuật toán :Bước 1:x← x ; Bước 2 :y← x+1;
Bước 3 :z← y-x Kết thúc thuật toán biến z nhận được giá trị là bao nhiêu?
Đáp án mã đề: 137
01 D; 02 A; 03 B; 04 D; 05 A; 06 C; 07 D; 08 C; 09 C; 10 A;
DUYỆT CỦA TỔ CHUYEN MÔN :
DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU :
Trang 3Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Dương Kiểm tra một tiết HKII - Năm học 2008-2009
Trường THPT Bình Phú Môn: Vật Lý 12 Ban TN
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 12A
Học sinh giải các bài toán hay trả lời ngắn gọn các câu hỏi vào các dòng trống tương ứng của từng câu (Nhớ ghi rõ đơn vị các đại lượng đã tính).
01 ; / = ~ 04 ; / = ~ 07 ; / = ~ 10 ; / = ~
02 ; / = ~ 05 ; / = ~ 08 ; / = ~
03 ; / = ~ 06 ; / = ~ 09 ; / = ~
Mã đề: 171
Câu 1 thuật toán tìm diện tích của hình lục giác EGBCDA là :
A Bước 1 :S1← a.h;Bước 2 :S2← a.b;Bước 3 :S← S1+S2 B Bước 1 :S←
S1+S2;Bước 2 :S1← a.b;Bước 3 :S2← a.h
C Bước 1 :S← S1+S2;Bước 2 :S2← a.b;Bước 3 :S1← a.h D Bước 1 :S1←
a.h;Bước 2 :S← S1+S2;Bước 3:S2← a.b
Câu 2 Thuật toán là :
A Dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện theo một trình tự xác định để nhận được
kết quả cần tìm từ những điều kiện cho trước
B Ouput của bài toán
C Input của bài toán.
D Dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện không theo một trình tự xác định để
nhận được kết quả cần tìm từ những điều kiện cho trước
Câu 3 Quá trình giải một bài toán trên máy tính gồm các bước theo thứ tự :
A Bước 1 :mô tả thuật toán ;Bước 2 :xác định bài toán ;Bước 3 :viết chương trình
B Bước 1 :viết chương trình ;Bước 2 :xác định bài toán ;Bước 3 :.mô tả thuật toán
C Bước 1 :xác định bài toán ;Bước 2 :mô tả thuật toán ;Bước 3 :viết chương trình
D Bước 1 :viết chương trình ;Bước 2 :.mô tả thuật toán
Câu 4 Giả sử x,y là các biến số và có thuật toán :Bước 1:x← -10 ; Bước 2 :y←
x-1.Kết quả thuật toán biến y nhận được giá trị là bao nhiêu?
Câu 5 Bài toán chứng minh rằng :tổng các góc của một tứ giác bằng 3600 có :
A Input : A B C D 360 0 B Input : tứ giác ABCD.
Trang 4Câu 7 Giả sử x,y ,z là các biến số và có thuật toán :Bước 1:x← x ; Bước 2 :y← x+1;
Bước 3 :z← y-x Kết thúc thuật toán biến z nhận được giá trị là bao nhiêu?
Câu 8 Xác định bài toán là :
A Giải bài toán
B việc xác định các điều kiện ban đầu(thông tin vào _Input) và các kết quả cần thu
được (thông tin ra_Output)
C Vệc xác định các kết quả cần thu được (thông tin ra_Output)
D Việc xác định các điều kiện ban đầu(thông tin vào _Input)
Câu 9 bài toán :tìm số nhỏ nhất trong dãy A các số a1;a2;a3; ;an (n>1) Có :
A Input:Min={ a1;a2;a3; ;an }
B Input:dãy A các số a1;a2;a3; ;an (n>1)
C Input:Min={ a1;a2;a3; ;an } và Output :dãy A các số a1;a2;a3; ;an (n>1).
D Output :dãy A các số a1;a2;a3; ;an (n>1).
Câu 10. Giả sử x ,y , z và có thuật toán :Bước 1 :x← -5 và y← 6 ;Bước 2 :z← x và x← y và y←z Kết thúc thuật toán biến x nhận được giá trị là bao nhiêu ?
Đáp án mã đề: 137
01 D; 02 A; 03 B; 04 D; 05 A; 06 C; 07 D; 08 C; 09 C; 10 A;
Trang 5Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Dương Kiểm tra một tiết HKII - Năm học 2008-2009
Trường THPT Bình Phú Môn: Vật Lý 12 Ban TN
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 12A
Học sinh giải các bài toán hay trả lời ngắn gọn các câu hỏi vào các dòng trống tương ứng của từng câu (Nhớ ghi rõ đơn vị các đại lượng đã tính).
Đáp án mã đề: 137
01 D; 02 A; 03 B; 04 D; 05 A; 06 C; 07 D; 08 C; 09 C; 10 A;
Đáp án mã đề: 171
01 A; 02 A; 03 C; 04 A; 05 B; 06 A; 07 D; 08 B; 09 B; 10 D;
Trang 6Đáp án mã đề: 137
01 - - - ~ 04 - - - ~ 07 - - - ~ 10 ;
-02 ; - - - 05 ; - - - 08 =
-03 - / - - 06 - - = - 09 =
-Đáp án mã đề: 171
01 ; - - - 04 ; - - - 07 - - - ~ 10 - - - ~
02 ; - - - 05 - / - - 08 /
-03 - - = - 06 ; - - - 09 /