Cµng lªn cao ¸p suÊt khÝ quyÓn.. Dïng mét èng nhùa nhá cã[r]
Trang 1Cơ Học
Nhiệt Học
Điện Học
Quang Học
Gi¸o viªn : TR ƯƠ NG HO NG À
Trang 2Câu hỏi : Hãy cho biết chất lỏng
gây ra áp suất có giống chất rắn
không?Viết công thức tính áp suất
chất lỏng và giải thích các đại l
ợng có mặt trong công thức
Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi
ph ơng, còn chất rắn chỉ gây ra áp suất theo ph ơng của áp lực
Công thức tính áp suất chất lỏng:
P = d.h
Trong đó: P là áp suất chất lỏng
d là trọng l ợng riêng của chất lỏng
h là chiều cao của cột chất lỏng
Hãy dự đoán xem chất khí có
gây ra áp suất giống chất lỏng
hoặc chất rắn hay không?
Trang 3Muốn rõ hơn chúng ta cùng tìm hiểu bài học : Tiết 11 - Bài 9:
Bao bọc xung
quanh Trái đất là
môi tr ờng gì ?
Hãy dự đoán
xem chất khí có
gây ra áp suất
giống chất lỏng
hoặc chất rắn
hay không?
Trang 4I Sự tồn tại của áp suất khí quyển
Hãy đọc thông tin trong SGK và
cho biết tại sao không khí cũng
gây ra áp suất?
Do không khí cũng có trọng l ợng
=> không khí cũng gây ra áp suất
Hãy cho biết tại sao có áp suất của
khí quyển ? áp suất của khí quyển
gây ra có ph ơng nh thế nào?
-Lớp không khí bao bọc trái đất dày hàng ngàn Km gọi là khí quyển Lớp không khí này gây ra
áp suất lên mọi vật trên Trái Đất theo mọi ph ơng, áp suất này gọi là
áp suất khí quyển
1 Thí nghiệm 1
C1.Hãy giải thích hiện t ợng xảy ra
trong hình 9.2
- Khi hút bớt không khí trong vỏ
hộp ra, thì áp suất của không khí
trong hộp nhỏ hơn áp suất ở ngoài,
nên vỏ hộp chịu t/d của áp suất
không khí từ ngoài vào=> hộp bị
bẹp theo nhiều phía
Trang 5Hỡnh 9.3
I Sự tồn tại của áp suất khí quyển
1.Thí nghiệm 1
C2 N ớc có chảy ra khỏi ống không?
tại sao?
C3 Nếu bỏ ngón thay bịt đầu trên của
ống ra thì xảy ra hiện t ợng gì?Giải
thích tại sao?
N ớc không chảy ra khỏi ống vì áp lực
của không khí tác dụng vào n ớc từ d
ới lên lớn hơn trọng l ợng của cột n ớc
Nếu bỏ ngón tay bịt đầu trên của ống ra thì n ớc sẽ chảy ra khỏi ống, vì khi bỏ ngón tay bịt đầu trên của ống thì khí trong ống thông với khí quyển Khi đó Pkk + P cột n ớc > P khí quyển => n ớc chảy
từ trong ống ra
Tiết 11 Bài 9 áp suất khí quyển
2.Thí nghiệm 2
Trang 6I Sự tồn tại của áp suất khí quyển
3.Thí nghiệm 3
Hãy đọc thông tin trong SGK để
giải thích hiện t ợng xảy ra trong
hình vẽ 9.4
C4 Vì khi rút hết không khí trong
quả cầu ra thì áp suất trong quả
cầu bằng 0, trong khi đó vỏ quả
cầu chịu tác dụng của áp suất khí
quyển từ mọi phía làm 2 bán cầu
ép chặt với nhau
1.Thí nghiệm 1
2.Thí nghiệm 2
Trang 7I Sù tån t¹i cña ¸p suÊt khÝ quyÓn
dsds
TiÕt 11 Bµi 9 ¸p suÊt khÝ quyÓn
Trang 8II.Vận dụng
C8 Giải thích hiện t ợng nêu ra ở
đầu bài ?
C9.Nêu thí dụ chứng tỏ sự tồn tại
của áp suất khí quyển ?
Bẻ 1 đầu thuốc ống tiêm,thuốc không chảy ra đ ợc, bẻ cả 2 đầu ống thuốc chảy ra dễ dàng ;…
C12 Tại sao không thể tính trực
tiếp áp suất khí quyển bằng công
thức P = d.h ?
Tại vì độ cao của lớp khí quyển không xác định đ ợc chính xác và trọng l ợng riêng của không khí cũng thay đổi theo độ cao
N ớc sẽ không chảy ra ngoài, vì áp suất khí quyển lớn hơn áp suất của cột n ớc trong cốc tác dụng lên tờ giấy
Trang 9III Bài tập :
Bài 9.1 Càng lên cao áp suất khí
quyển
A Càng tăng B Càng giảm
C Không thay đổi
D Có thể tăng và cũng có thể giảm
Bài 9.2 Hiện t ợng nào sau đây do
áp suất khí quyển gây ra?
A Quả bóng bàn bị bẹp thả vào
n ớc nóng sẽ phồng lên nh cũ
B Săm xe đạp bơm căng để
ngoài trời nắng có thể bị nổ
C Dùng một ống nhựa nhỏ có
thể hút n ớc từ cốc n ớc vào miệng
D Thổi vào quả bóng bay , quả
bóng bay sẽ phồng lên
B Càng giảm
C Dùng một ống nhựa nhỏ có
thể hút n ớc từ cốc n ớc vào miệng
Tiết 11 Bài 9 áp suất khí quyển
Trang 10III Bµi tËp :
Bµi 9.3 T¹i sao n¾p Êm pha trµ th
êng cã mét lç hë nhá ?
§Ó rãt n íc dÔ dµng h¬n V× cã lç thñng trªn n¾p nªn khÝ trong Êm th«ng víi khÝ quyÓn, ¸p suÊt khÝ trong Êm céng víi ¸p suÊt n íc trong
Êm lín h¬n ¸p suÊt khÝ quyÓn, bëi vËy lµm n íc ch¶y tõ trong Êm ra dÔ dµng h¬n
II.VËn dông
I Sù TåN T¹I CñA ¸P SUÊT KHÝ QUYÓN
Trang 11Củng cố bài học
*Trái đất và mọi vật trên trái đất đều chịu tác dụng của áp suất khí quyển theo mọi ph ơng.
Trang 12Häc c¸c kÕt luËn trong bµi, lµm c¸c bµi tËp 9.4 – 9.6
§äc phÇn cã thÓ em ch a biÕt trong SGK
ChuÈn bÞ tr íc bµi 10
Trang 13C¶M ¬n quý thÇy c« vµ c¸c em häc sinh!