Kiến thức: - Vẽ và chứng minh được một tứ giác là hình vuông - Vận dụng các kiến thức của hình vuông vào tính toán, chứng minh và trong các bài toán thực tế.. Thái độ: - Rèn tư duy,suy l[r]
Trang 1Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố và khắc sâu các tính chất của hình thoi
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng vận dụng các tính chất trên để giải các bài tập có liên quan
3 Thái độ:
- Liên hệ với các bài toán thực tế
II.
Chuẩn bị:
- GV: SGK, thước thẳng, êke
- HS: SGK, thước thẳng, êke
III Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, gợi mở.
IV.
Tiến trình:
1 Ổn định lớp: (1’) 8A4:………
2 Kiểm tra bài cũ: (15’)
Đề kiểm tra và đáp án ở sau
3 Nội dung bài mới: (27’)
TRÒ
GHI BẢNG
Bài 75 sgk:
GV giới thiệu bài toán
GV vẽ hình
Em hãy nhắc lại dấu hiệu
nhận biết thứ nhất của hình thoi
Muốn chứng minh tứ giác
EFGH là hình thoi ta chứng
minh điều gì?
4 tam giác nào chứa 4
cạnh vừa nói trên?
Đây là 4 tam giác gì?
4 tam giác vuông này có
những yếu tố nào bằng nhau?
Vì sao?
Sau khi hướng dẫn, GV
cho HS lên bảng trình bày
Bài 76 sgk:
HS đọc đề bài
HS vẽ hình vào vở
HS nhắc lại
HE = FE = FG
= HG
AEH, BEF,
CGF và DGH.
4 tam giác vuông
AH = BF = CF
= DH (nửa chiều rộng)
AE = BE = CG
= DG (nửa chiều dài)
HS lên bảng trình bày, các em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài của bạn
Bài 75 sgk:
Xét 4 tam giác vuông: AEH, BEF, CGF
và DGH ta có:
AH = BF = CF = DH (nửa chiều rộng)
AE = BE = CG = DG (nửa chiều dài)
AEH = BEF = CGF = DGH (2cgv)
HE = FE = FG = HG
Do đó: tứ giác EFGH là hình thoi
Bài 76 sgk:
Hình thoi có hai đường
Ngày Soạn: 29 – 10 – 2012 Ngày dạy: 31 – 10 – 2012
Tuần: 10
Tiết: 19
LUYỆN TẬP §11
Trang 2Ở bài 65 ta đã chứng
minh bài rồi Các em về nhà xem
cách chứng minh của bài 65 và
trình bày vào vở
GV nhắc lại: chứng minh
tứ giác EFGH là hình bình hành
có một góc vuông
của hình thoi vuông góc với nhau
HS lên bảng trình bày
EF là đường trung bình của ABC
GH là đường trung bình của ADC
Từ (1) và (2) ta suy ra EF//GH (3)
Tương tự ta cũng ch.minh được EH//FG (4)
Từ (3) và (4) ta suy ra tứ giác EFGH là hình bình hành
Mặt khác: EF//AC; EH//BD mà AC
BD nên EFEH
Vậy, hình bình hành EFGH là hình ch.nhật
4 Củng Cố:
- Xen vào lúc làm bài tập.
5 Dặn Dò: (2’)
- GV xem lại các bài tập đã giải
- Xem trước bài “Hình vuông”
6 Rút kinh nghiệm tiết dạy:
-Đề kiểm tra 15 phút Câu1: (4đ) Nêu định nghĩa và tính chất của hình thoi, vẽ hình minh họa.
Câu2: (6đ)Cho tam giác ABC cân tại A, gọi D,E,F lần lượt là trung điểm của AB, BC, CA Chứng minh
rằng tứ giác ADEF là hình thoi
Đáp án và thang điểm Câu1: (4đ)
Câu2 (6đ)
Vẽ hình, viết giả thiết kết luận đúng (1,5đ)
Chứng minh được ADEF là hình bình hành (3,0đ)
Ngày Soạn: 29 – 10 – 2012 Ngày dạy: 02 – 11 – 2012
Tuần: 10
Tiết: 20
§12 HÌNH VUÔNG
Trang 3Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hiểu được định nghĩa hình vuông
- Thấy được hình vuông là dạng đặc biệt của hình chữ nhật và hình thoi
2 Kiến thức:
- Vẽ và chứng minh được một tứ giác là hình vuông
- Vận dụng các kiến thức của hình vuông vào tính toán, chứng minh và trong các bài toán thực tế
3 Thái độ:
- Rèn tư duy,suy luận logic cho HS
II.
Chuẩn bị:
- GV: SGK, thước thẳng, êke
- HS: SGK, thước thẳng, êke
III Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, minh họa, thảo luận.
IV.
Tiến trình:
1 Ổn định lớp: (1’) 8A4:………
2 Kiểm tra bài cũ:
Xen vào lúc học bài mới
3 Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA
TRÒ
GHI BẢNG
Hoạt động 1: (7’)
GV vẽ hình vuông
TgABCD có gì đặc biệt?
GV giới thiệu tứ giác như
vậy được gọi là hình vuông
Thế nào là hình vuông?
GV chốt lại định nghĩa
bằng hệ thức tương đương
Hình vuông có phải là
hình chữ nhật hay không?
Hình vuông có phải là
hình thoi hay không?
Hoạt động 2: (10’)
Hãy nhắc lại các tính chất
của hình ch.nhật, hình thoi
Hai đường chéo của hình
vuông có tính chất gì?
HS chú ý theo dõi
Có 4 góc vuông
và 4 cạnh bằng nhau
HS chú ý theo dõi
HS trả lời
HS chú ý theo dõi
Là hình chữ nhật
Là hình thoi
HS nhắc lại
HS trả lời
1 Định nghĩa:
Hình vuông là tứ giác có 4 góc vuông và
4 cạnh bằng nhau
ABCD là hình vuông
A B C D 90
AB BC CD DA
2 Tính chất:
- Hình vuông có tất cả các tính chất của hình chữ nhật và hình thoi
- Trong hình vuông, hai đường chéo vuông góc, bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Hoạt động 3: (15’)
GV hướng dẫn học sinh
chứng minh các dấu hiệu trên theo sự hướng dẫn củaHS chứng minh
GV
3 Dấu hiệu nhận biết:
- Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau
- Hình chữ nhật có hai đường chéo
Trang 4GV cho HS thảo luận
Đáp án: hình a, c, d HS thảo luận
- Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của một góc
- Hình thoi có một góc vuông
- Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau
?2: Tìm các hình vuông trên hình 105
4 Củng Cố: (10’)
- GV cho HS nhắc lại định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình vuông.
- GV yêu cầu HS làm bài 79sgk, 80 sgk trang 108
5 Dặn Dò: (2’)
- Về nhà học bài theo vở ghi và SGK
- Làm các bài tập 79, 80, 81, 82, 83
6 Rút kinh nghiệm tiết dạy:
. -