1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

giao an MT6 tron bo moi nhat 2012

100 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chép Họa Tiết Trang Trí Dân Tộc
Thể loại giáo án
Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 2,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV cho HS quan saùt baøi - HS quan saùt baøi veõ cuûa HS vẽ của HS năm trước và năm trước, quan sát vật mẫu quan saùt vaät maãu roài nhaän thaät vaø nhaän xeùt veà caùch veõ xét cụ thể[r]

Trang 1

3 Thái độ: HS yêu thích môn học, nhận thức đúng đắn về nghệ thuật dân tộc, có thái độ

trân trọng, giữ gìn những giá trị văn hóa của dân tộc

tr ng tiêu bi u c a h a ti t trang trí dân t c, hôm nay cô và các em cùng nghiên c u bài ư ể ủ ọ ế ộ ứ “Chép h aọ

- HS l ng nghe và trắ ả

I/ Quan sát, nh n xét: ậ 1.Nội dung: Thường là hình

hoa, lá, mât, song ước, chim muông,…

2.Đường nét

3 Bố cục họa tiết dược sấp xếp

cân đối, hài hòa

4.Màu sắc

Trang 4

+ Bài t p v nhà: ậ ề H c n i dung bài và ti p t c hoàn thành bài v ( n u l p ch a xong).ọ ộ ế ụ ẽ ế ở ớ ư

+ Chu n b bài m i ẩ ị ớ : Đọc tr c bài: ướ “S l c v m thu t Vi t Nam th i kì c đ iơ ượ ề ĩ ậ ệ ờ ổ ạ ”

Trang 5

Bài 2: Thường thức mĩ thuật:

SƠ LƯỢC VỀ MĨ THUẬT VIỆT NAM THỜI KÌ CỔ ĐẠI

3 Thái độ: HS yêu thích môn h c, t hào v nh ng thành t u c a cha ông Có thái đ tíchọ ự ề ữ ự ủ ộ

c c trong vi c gi gìn và phát huy b n s c v n hóa dân t c.ự ệ ữ ả ắ ă ộ

II/ CHU N B Ẩ Ị:

1/ Giáo viên: Tranh nh v các tác ph m MT th i kì C đ i ả ề ẩ ờ ổ ạ

2/ H c sinh ọ : Đọc tr c bài, S u t m tranh nh v th i kì C đ i.ướ ư ầ ả ề ờ ổ ạ

III/ HO T Ạ ĐỘ NG D Y H C Ạ Ọ :

1/ n nh t ch c: Ổ đị ổ ứ GV ki m tra s s và s chu n b c a hs.ể ỉ ố ự ẩ ị ủ

2/ Ki m tra bài c ể ũ: GV ki m tra bài t p chép h a ti t trang trí dân t c.ể ậ ọ ế ộ

3/ Bài m i ớ :

+ Gi i thi u bài: ớ ệ Ngh thu t là món n tinh th n không th thi u trong cu c s ng chính vì thệ ậ ă ầ ể ế ộ ố ế

nó xu t hi n ngay t r t s m, khi con ng i có m t trên trái đát ngh thu t đã có vai trò to l n tringấ ệ ừ ấ ớ ườ ặ ệ ậ ớ

đ i s ng con ng i Vi t Nam là m t trong nh ng cái nôi phát tri n r t s m c a loài ng i, MTờ ố ườ ệ ộ ữ ể ấ ớ ủ ườ

c đ i Vi t Nam c ng đ l i nh ng d u n r t đ m nét, đ hi u rõ h n, hôm nay cô và các em cùngổ ạ ệ ũ ể ạ ữ ấ ấ ấ ậ ể ể ơnghiên c u bài ứ “ M thu t Vi t nam th i kì c đ iĩ ậ ệ ờ ổ ạ ”

Trang 6

th i kì đ đá ờ ồ

- Các nhóm khác góp ý và phát

bi u thêm v nh ng gì mìnhể ề ữ

bi t v M th i kì này.ế ề ờ-HS quan sát, nh n xétậ

đu c coi là d u n đ u tiênợ ấ ấ ầ

c a m thu t Vi t Namủ ĩ ậ ệ

th i kì c đ i Ngoài ra cònờ ổ ạ

có các công c s n xu tụ ả ấbang đá nh : rìu, dao, chày,ư

2 M thu t Vi t nam ĩ ậ ệ

th i kì ờ đồ đồ ng.

- Đồ đồng thời kì này được trang trí đẹp và tinh tế.Công cụ sản xuất, đồ dùng sinh hoạt phát triển.

Trang 7

cực Nhận xét chung về

+ Bài t p v nhà: ậ ề h c bài va s u t m tranh nh v các hi n v t th i kì c đ i.ọ ư ầ ả ề ệ ậ ờ ổ ạ

+ Chu n b bài m i ẩ ị ớ : Đọc tr c bài ướ “S l c v lu t ph i c nhơ ượ ề ậ ố ả ”.S u t m tranh nh vư ầ ả ề

c nh v t xa g n khác nhau ả ậ ở ở ầ

Trang 8

Bài 3 :Vẽ theo mẫu

SƠ LƯỢC VỀ PHỐI CẢNH

I/ M C TIÊU Ụ :

1 Ki n th c ế ứ : Hs n m đắ ược ki n th c v lu t ph i c nh, đ ng chân tr i, đi m t ế ứ ề ậ ố ả ườ ờ ể ụ

2 K n ng ỹ ă : HS bi t v n d ng vào vi c v n d ng ki n th c xa g n vào v tranh đ tài,ế ậ ụ ệ ậ ụ ế ứ ầ ẽ ềtrong nh ng bài v theo m u Nh n bi t hình dáng c a v t thay đ i theo không gian.ữ ẽ ẫ ậ ế ủ ự ậ ổ

3 Thái độ: HS yêu thích môn h c, phát huy t duy sáng t o, c m nh n đ c v đ p c a sọ ư ạ ả ậ ượ ẻ ẹ ủ ự

v t trong không gian.ậ

II/ CHU N B Ẩ Ị:

1/ Giáo viên: Tranh nh v phong c nh có xa g n, m t s hình h p, hình c u.ả ề ả ầ ộ ố ộ ầ

2/ h c sinh ọ : Đọc tr c bài, chì t y, gi y v ướ ẩ ấ ẽ

III/ HO T Ạ ĐỘ NG D Y H C Ạ Ọ :

1/ n nh l p Ổ đị ớ : GV ki m tra s s l p và s chu n b c a hs.ể ỉ ố ớ ự ẩ ị ủ

2/ Ki m tra bài c ể ũ:

Câu h i: ỏ -Em hãy trình bày nh ng ữ đặ đ ể c i m c a MT Vi t Nam th i kì c i? ủ ệ ờ ổ đạ

-H a ti t trang trí trên tr ng ng ông S n có nh ng hình nh gì ọ ế ố đồ Đ ơ ữ ả ?

g n.ầ + g n: to, cao và rõ h n.Ở ầ ơ + xa: nh , th p và mỞ ỏ ấ ờ

h n.ơ

Trang 9

-Cùng một vật khi nhìn ở xa,

gần ta t hấy như thế nào?

Tại sao có sự thay đổi khi vật ở

- HS trả lời: Các vậtđược nhìn theo luật phốicảnh

- HS nêu nh n xét hìnhậdáng v t m u khi nhìnậ ẫtheo nhi u h ng khácề ướnhau

n c và tr i.ướ ờ

- Trong tranh đ ng t m m tườ ầ ắ

có th thay đ i ph thu c vàoể ổ ụ ộ

đ cao th p c a v trí ng iộ ấ ủ ị ườ

v ẽ

2 i m t Đ ể ụ

- Các đ ng song song v iườ ớ

m t đ t h ng v chi u sâuặ ấ ướ ề ềcàng xa càng thu h p d n vàẹ ầ

Trang 10

v hình dáng c a v t theoề ủ ậ

h ng nhìn và t m m t caoướ ầ ắ

th p.ấ

-Đườ ng chân tr i cao hay th p ờ ấ

ph thu c vào y u t nào? ụ ộ ế ố

- V y ậ đườ ng chân tr i là gì? ờ

+ i m t Đ ể ụ

GV :Yêu cầu hs quan sát H5

(SGK tr 81)

-Quan sát hình 5 và cho biết

đâu là đường chân trời?

-Ở hình vẽ ta thấy từ các vật có

rất nhiều đường song song và

các đường song song ấy như

-Hs nêu đ nh ngh aị ĩ

đ ng chân tr i.ườ ờ

-HS quan sát hình vatrả lời

-HS trả lời: Các đườngsong song điều hướngvào một điểm và thuhẹp

-HS trả lời: nằm trênđường tầm mắt

4/ C ủng cố :

Câu hỏi:

- Mọi vật khi nhìn theo luật phối cảnh như thế nào?

- Định nghĩa đường tầm mắt? Điểm tụ?

5/ D n dò : ặ

Trang 11

+ Bài t p v nhà: ậ ề H c bài và v kh i h p ba h ng khác nhau.ọ ẽ ố ộ ở ướ

+ Chu n b bài m i ẩ ị ớ : Đọc tr c bài: ướ “Cách v theo m uẽ ẫ ”, chu n b v t m u: chai, l ,ẩ ị ậ ẫ ọ

1/ Giáo viên: M t s v t m u, bài v c a hs n m tr c.ộ ố ậ ẫ ẽ ủ ă ướ

2/ H c sinh: ọ Đọc tr c bài, bút chì, t y, gi y v ,ướ ẩ ấ ẽ …

3/ Bài m i: ớ

+ Gi i thi u bài: ớ ệ Trong thiên nhiên m i v t đi u có v đ p riêng, đ giúp các em bi t cách nh n xétọ ậ ề ẻ ẹ ể ế ậ

v đ p và các v các v t y, hôm nay cô s h ng d n các emtìm hi u bài ẻ ẹ ẽ ậ ấ ẽ ướ ẫ ể “Cách v theo m uẽ ẫ ”

TI N TRÌNH TI T D Y Ế Ế Ạ

TIẾ

Trang 12

tranh v trang trí, v theo m u vàẽ ẽ ẫ

tranh đ tài Phân tích đ c di m vàề ặ ể

- HS nh n xét v các hìnhậ ề

v và rút ra k t lu n vẽ ế ậ ề

v theo m u.ẽ ẫ-HS lắng nghe

I/ Th nào là v theo ế ẽ

m u? ẫ

- V theo m u là môẽ ẫ

ph ng l i v t m u đ cỏ ạ ậ ẫ ặ

tr c m t b ng hình veướ ặ ằthong qua c m nh n,ả ậ

- HS quan sát v t m u.ậ ẫ

- Hs quan sát m u và xácẫ

đ nh hình dáng , t l c aị ỉ ệ ủkhung hình

-HS lắng nghe và quansát Gv hướng dẫn vẽkhung hình chung vàriêng

II/ Cáh v theo m u ẽ ẫ

1 Quan sát, nh n xét: ậ

+Hình dáng+V tríị+T lỉ ệ+Màu s c và đ đ m nh t.ắ ộ ậ ạ

2 V khung hình ẽ

Trang 13

khung hình riêng cho t ng v từ ậ

-Những nơi của vật mẫu khi ánh

sang chiếu vào như thế nào?

-HS nhận xét cách vẽđậm nhạt

-Hs quan sát GV h ngướ

d n v đ m nh t.ẫ ẽ ậ ạ

3Xác nh t l và v phác đị ỉ ệ ẽ nét chính.

4 V chi ti t ẽ ế

5 V ẽ đậ m nh t ạ

-Xác nh h đị ướ ng chi u ế

c a ánh sáng ủ -Xác nh ranh gi i các đị ớ

Trang 14

v t m u.ậ ẫ-HS lắng nghe.

4/.C ủng cố : ở phần đánh giá kết quả học tập

5/ D n dị: ặ

+ Bài t p v nhà: ậ ề Hs v nhà h c n i dung bài và v m t v t m u theo ý thích.ề ọ ộ ẽ ộ ẫ ẫ

+ Chuẩn bị bài mới: Đọc tr c bài: ướ “cách v tranh đ tàiẽ ề ” bút chì, t y, gi y vẩ ấ ẽ…

Trang 15

2 K n ng ĩ ă : HS xác đ nh đị ược n i dung và ch n l a góc đ v tranh phù h p, s p x p bộ ọ ự ộ ẽ ợ ấ ế ố

c c ch t ch , s d ng màu s c hài hòa phù h p n i dung ch đ ụ ặ ẽ ử ụ ắ ợ ộ ủ ề

3 Thái độ: Hs yêu thích môn h c, yêu thiên nhiên, c m nh n đ c v đ p c a tranh v vọ ả ậ ượ ẻ ẹ ủ ẽ ềcác đ tài trong cu c s ng.ề ộ ố

Trang 16

h ng d n các em ướ ẫ “Cách v tranh đ tàiẽ ề ”.

dung đè tài v tranh.ẽ

- GV phân tích trên tranh nh đả ể

hs th y đ c trong m i đ tài cóấ ượ ỗ ề

th v đ c nhi u tranh.ể ẽ ượ ề

-HS lắng nghe

-HS lắng nghe và quan sáttranh

I/ Tranh đề tài:

1 N i dung ộ

- N i dung v tranh đ tàiộ ẽ ề

r t phong phú, m i đ tàiấ ở ỗ ề

c th ta có th đ cụ ể ể ượnhi u tranh nhi u g cề ở ề ố

đ khác nhau.ộ

3 B c c ố ụ

- B c c là s p x p cácố ụ ấ ếhnìh t ng trong tran saoượ

Trang 17

- GV phân tích v đ c đi m màuề ặ ể

s c trong tranh đ tài L u ý hsắ ề ư

dung màu theo c m xúc, khôngả

nên ph thu c vào màu s c tụ ộ ắ ự

nhiên và cách di n t màu theoễ ả

l i m ng mi n ho c v nố ả ế ặ ờ

kh i, v n sang t i.ố ờ ố

- HS nh n xét theo suy nghậ ĩ

c a mình.ủ-HS lắng nghe

- HS nh n xét hình nhậ ảtrong tranh

-HS trả lời: thường vẽ conngười và cảnh vật, động vật

- HS quan sát và l ng ngheắ

GV phân tích

- HS nh n xét v màu sácậ ềtrong tranh nh m u.ả ẫ

c nh v t, đ ng v t, ả ậ ộ ậ

4 Màu s c ắ

- Màu s c trong tranh r cắ ự

r hay êm d u tùy thu c vàoỡ ị ộ

GV cho hs quan sat hình gợi ý

cách vẽ tranh đề tài và hướng

đề

2 S p x p b c c ấ ế ố ụ

Trang 18

trong tranh cần sinh động

phù hợp nội dung tranh

+ V màu ẽ

- GV phân tích việc dung màu

trong ranh đè tài cần theo cảm

xúc của người vẽ, tránh phụ

thuộc vào màu sắc của thiên

nhiên, màu sắc cần tạo nên sự

hài hòa nêu bật được nội dung

+ Bài t p v nhà: ậ ề H c bài và v tranh theo ý thích.ọ ẽ

+ Chu n b bài m i ẩ ị ớ : Đọc tr c bài ướ “Cách s p x p b c c trong trang tríấ ế ố ụ ”, S u t m m tư ầ ộ

s đ v t đ c trang trí đ p, chu n b gi y v , bút chì, t y, ố ồ ậ ượ ẹ ẩ ị ấ ẽ ẩ

Trang 19

1/ Giáo viên: M t s đ v t trang trí trong cu c s ng, bài v c a hs n m tr c.ộ ố ồ ậ ộ ố ẽ ủ ă ướ

2/ H c sinh ọ : Đọc tr c bài, s u t m đ v t trang trí, gi y v , bút chì, t y, màu v , ướ ư ầ ồ ậ ấ ẽ ẩ ẽ

III/ HO T Ạ ĐỘ NG D T H C Ạ Ọ :

1/ n nh l p Ổ đị ớ : GV ki m tra s s và s chu n b c a hs.ể ỉ ố ự ẩ ị ủ

2/ Ki m tra bài c ể ũ:

Câu hỏi:

-Hãy nêu một số đề tài trong tranh?

-Trình bày các bước vẽ tranh đề tài?

3/ Bài m i ớ :

+ Gi i thi u bài: ớ ệ Trong đ i s ng c a chúng ta cĩ r t nhi u đ v t, s n ph m đ c trang trí đ pờ ố ủ ấ ề ồ ậ ả ẩ ượ ẹ

và h p d n Ngh thu t trang trí đĩng m t vai trị r t quan tr ng trong đ i s ng ấ ẫ ệ ậ ộ ấ ọ ờ ố Để ể hi u thêm

v ngh thu t trang trí và cách s p x p trong trang trí hơm nay cơ s h ng d n các em tìmề ệ ậ ấ ế ẽ ướ ẫ

hi u bài ể “ Cách s p x p b c c trong trang tríấ ế ố ụ ”

-Quan sát hình và cho biết các

hình ảnh được trang trí trong các

bài vẽ trang trí?

-Theo em thì thế nào là trang trí

cơ bản và thế nào là trang trí ứng

-HS trả lời theo suy nghĩcủa mình

-HS quan sát hình 1 trả lời

-HS trả lời: Các hoạ tiếtphải sắp xếp hài hồ, cĩnét thẳng, nét cong, cĩđậm nhạt

-HS trả lời: là cách sấp

I/ Th nào là cách s p ế ấ

x p trong trang trí? ế

Sắp xếp trong trang trí làsắp xếp hình mảng,đường nét, hoạ tiết, đậmnhạt, màu sắc cho thuậnmắt và trang trí

Trang 20

-Hãy cho biết thế nào là cách sắp

trên đ v t đ c trang trí.ồ ậ ượ

- GV phân tích trên tranh nh đ hsả ể

nh n th y cách s p x p nh c l iậ ấ ấ ế ắ ạ

là s l p l i và đ o ng c h aự ặ ạ ả ượ ọ

ti t.ế

+ Xen k ẽ

- GV cho HS quan sát và nêu đ cặ

đi m v cách s p x p xen k trênể ề ấ ế ẽ

- Hs l ng nghe.ắ

-Hs tr l i:ả ờ+Nh c l i: M t hay m tắ ạ ộ ộnhóm h a ti t đ c vọ ế ượ ẽ

l p l i và có th đ oậ ạ ể ả

ng c h a ti t.ượ ọ ế+Xen k : Hai hay nhiêuuẽ

1 S p x p nh c l i ấ ế ắ ạ

- Là m t hay m t nhómộ ộ

h a ti t đ c v l p l iọ ế ượ ẽ ậ ạnhi u l n, vó th đ oề ầ ể ả

ng c theo m t tr t tượ ộ ậ ự

nh t đ nh.ấ ị

2 S p x p xen k ấ ế ẽ.

- Là hai hay nhi u h aề ọ

ti t đ c v xen k nhauế ượ ẽ ẽ

và l p l i.ậ ạ

3 S p x p ấ ế đố ứ i x ng

- H a ti t đ c vọ ế ượ ẽ

gi ng nhau và đ i x ngố ố ứvói nhau qua m t hayộnhi u tr c g i là cách s pề ụ ọ ấ

x p đ i x ng.ế ố ứ

Trang 21

trong trang trí.

- GV phân tích đ hs th y đ cể ấ ượ

cách s p x p đ i x ng là h a ti tấ ế ố ứ ọ ế

đ c v gi ng nhau và đói x ngượ ẽ ố ứ

nhau qua m t hay nhi u tr cộ ề ụ

- Hs láng nghe

4 M ng hình không ả u

HO T Ạ ĐỘ NG 3 :

h Ướ ng d n hs cách làm bài trang ẫ

trí c b n ơ ả

GV: Treo hình gợi ý cách vẽ

đồng thời thuyết trình các bước

vẽ dựa vào hình gợi ý

Trang 22

Bước 3: Tìm và chọn hoạ tiết phù

Trang 23

-Thế nào là cách sấp xếp trong trang trí?

-Các bước tiến hành bài trang trí cơ bản?

5/ D n dò: ặ

+ Bài t p v nhà: ậ ề H c bài và ti p t c hoàn thành bài t p ( n u l p ch a xong).ọ ế ụ ậ ế ở ớ ư

+ Chu n b bài m i ẩ ị ớ : Đọc tr c bài ướ “VTM: M u có d ng hình h p và hình c uẫ ạ ộ ầ ”, chu n bẩ ị

gi y v , bút chì, t y, ấ ẽ ẩ

Tuần : 07

Tiết: 07

Trang 24

Ngày soạn: 10.09.2010

Ngày dạy: 20.09.2010

* * * * * * * * * * * * * * *

Bài: 07 – Vẽ theo mẫu.

VÀ HÌNH CẦU

I/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Học sinh nắm bắt được đặc điểm của mẫu và nắm bắt phương pháp vẽ

hai vật mẫu kết hợp

2 Kỹ năng: Học sinh nhanh nhẹn trong việc nắm bắt đặc điểm của mẫu, thể hiện bài

vẽ đúng tỷ lệ, mềm mại và nổi bật hình khối cơ bản của mẫu

3 Thái độ: Học sinh yêu thích môn học, cảm nhận được vẻ đẹp của đồ vật và bài vẽ

theo mẫu, rèn luyện thói quen làm việc khoa học từ tổng thể đến chi tiết

II/ CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Vật mẫu, bài vẽ của HS năm trước.

2/ Học sinh: Đọc trước bài, vật mẫu, chì, tẩy, vở bài tập.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định tổ chức: Giáo viên kiểm tra sĩ số và sự chuẩn bị của học sinh

2/ Kiểm tra bài cũ:

GVđdặt câu hỏi:

-Trình bày các cách sấp xếp trong trang trí?

-Trình bày các bước tiến hành bài vẽ trang trí cơ bản?

3/ Bài mới:

+ Giới thiệu bài: Tiết học trước các em đã tìm hiểu về phương pháp vẽ theo mẫu Để củng cố

kiến thức và giúp các em nắm chắc hơn về cấu tạo của các hình khối cơ bản, hôm nay thầy vàcác em cùng nhau nghiên cứu bài “VTM: Hình hộp và hình cầu”

TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

HOẠT ĐỘNG 1:

Hướng dẫn HS quan sát

và nhận xét

- GV sắp xếp vật mẫu ở

nhiều vị trí khác nhau và

cho học sinh nhận xét về

cách sắp xếp đẹp và chưa

đẹp

- GV cho học sinh thảo

luận và nêu nhận xét về:

- HS quan sát giáo viên sắpxếp vật mẫu và nêu nhận xétvề các cách sắp xếp đó

- HS thảo luận nhóm và nêunhận xét chi tiết vật mẫu về:

I/ Quan sát và nhận xét:

+ Hình dáng

+ Vị trí

+ Tỷ lệ

+ Đậm nhạt

Trang 25

Hình dáng, vị trí, đậm

nhạt ở vật mẫu

- GV nhắc nhở HS khi vẽ

cần quan sát kỹ để vẽ

Hướng dẫn HS cách vẽ.

- GV cho học sinh nhắc lại

phương pháp vẽ theo mẫu

sánh tỷ lệ giữa chiều cao

và chiều ngang để xác

định tỷ lệ của khung hình

- GV vẽ một số khung

hình đúng và sai để học

sinh nhận xét

- HS nhận xét hình vẽ củagiáo viên

- HS nhận xét về đường néttạo dáng của vật mẫu vàquan sát giáo viên vẽ minh

II/ Cách vẽ:

1 Vẽ khung hình.

2 Xác định tỷ lệ và vẽ nét

cơ bản.

3 Vẽ chi tiết.

4 Vẽ đậm nhạt.

Trang 26

Bước 3:

+ Vẽ chi tiết.

Bước 4:

+ Vẽ đậm nhạt.

- GV hướng dẫn cách vẽ

đậm nhạt phù hợp hình

khối và chất liệu của mẫu

- GV cho HS quan sát và

nhận xét độ đậm nhạt của

mẫu vẽ và ở bài vẽ mẫu

họa

- Quan sát GV vẽ minh họa

- HS quan sát và nhận xét độđậm nhạt của mẫu vẽ

- HS quan sát bài vẽ của HSnăm trước và nhận xét vềcách vẽ đậm nhạt

HOẠT ĐỘNG 3:

Hướng dẫn HS làm bài

tập.

- GV cho HS xếp mẫu và

vẽ theo nhóm - HS làm bài tập theo nhóm.

III/ Bài tập.

Vẽ theo mẫu: Hình hộp vàhình cầu

Trang 27

- Nhắc nhở HS làm bài tập

theo đúng phương pháp

- GV quan sát và hướng

dẫn thêm về cách bố cục

và cách diễn tả nét vẽ cho

có độ đậm nhạt

- HS sắp xếp mẫu ở nhómmình

- Thảo luận nhóm về cách vẽchung ở mẫu vật nhómmình

HOẠT ĐỘNG 4:

Đánh giá kết quả học tập.

- GV chọn một số bài vẽ

của học sinh ở nhiều mức

độ khác nhau và cho HS

nêu nhận xét và xếp loại

theo cảm nhận của mình

- GV biểu dương những

bài vẽ đẹp, nhắc nhở, góp

ý cho những bài vẽ chưa

hoàn chỉnh

- HS nhận xét và xếp loạibài tập theo cảm nhận củamình

4/.Cũng cố:

Câu hỏi:

-Bày mẫu như thế nào là hợp lí?

-Để vẽ một bài vẽ theo mẫu ta tiế hành mấy bước?

5/ Dặn dò

+ Bài tập về nhà: Học sinh về nhà tự vẽ hai vật mẫu theo ý thích.

+ Chuẩn bị bài mới: Đọc trước bài mới ”Sơ lược về mỹ thuật thời Lý”, sưu tầm tranh

ảnh về mỹ thuật thời Lý

Trang 28

SƠ LƯỢC VỀ MỸ THUẬT THỜI LÝ

(1010 - 1225)

I/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Học sinh nắm bắt được sơ lược về bối cảnh xã hội và một số đặc điểm

của mỹ thuật thời Lý

2 Kỹ năng: Học sinh phân biệt được đặc điểm của mỹ thuật Việt Nam qua từng giai

đoạn lịch sử Cảm nhận được vẻ đẹp của mỹ thuật thời Lý thông qua các loại hình nghệ thuật

3 Thái độ: Học sinh yêu thích môn học, nhận thức đúng đắn về nghệ thuật dân tộc, có

thái độ trân trọng, giữ gìn những giá trị văn hóa của dân tộc

II/ CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Tranh ảnh về các tác phẩm mỹ thuật thời Lý.

2/ Học sinh: Đọc trước bài, sưu tầm tranh ảnh.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định tổ chức; Giáo viên kiểm tra sĩ số và sự chuẩn bị của học sinh.

2/ Kiểm tra bài cũ: GV kiểm tra bài tập VTM: Hình hộp và hình cầu.

3/ Bài mới:

+ Giới thiệu bài: Nghệ thuật là một phần tất yếu của cuộc sống Trải qua bao thăng trầm của

lịch sử, các triều đại phong kiến ở Việt Nam đã để lại không ít những di tích, công trình mỹthuật có giá trị Để bảo tồn và phát huy những giá trị văn hóa dân tộc đó chúng ta cần phải cótrách nhiệm và biết được đặc điểm, giá trị nghệ thuật để có biện pháp giữ gìn, bảo quản tốthơn Do đó hôm nay thầy cùng các em nghiên cứu bài “Sơ lược về mỹ thuật thời Lý”

TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

HOẠT ĐỘNG 1:

Hướng dẫn HS tìm hiểu

vài nét về bối cảnh xã

hội.

- GV cho HS thảo luận và

trình bày về bối cảnh xã

hội thời Lý

- GV trình nhấn mạnh một

số điểm nổi bật về bối

cảnh lịch sử thời Lý

- GV phân tích thêm về

vai trò của Phật giáo trong

việc phát triển nghệ thuật

- HS thảo luận về bốicảnh xã hội thời Lý

- HS trình bày kết quảthảo luận Các nhómkhác góp ý, bổ sungthêm

- Quan sát GV tóm lượcbối cảnh xã hội thời Lý

I/ Vài nét về bối cảnh lịch sử: (Xem SGK)

HOẠT ĐỘNG 2:

Hướng dẫn HS tìm hiểu

sơ lược về MT thời Lý.

+ Nghệ thuật kiến trúc.

II/ Sơ lược về MT thời Lý.

1 Nghệ thuật kiến trúc.

a) Kiến trúc Cung đình.

- Nhà Lý cho xây dựng mới

Trang 29

- Cho HS quan sát tranh

ảnh và kể tên các loại

hình nghệ thuật thời Lý

- GV cho HS quan sát và

nêu nhận xét một số công

trình kiến trúc tiêu biểu

- GV cho HS thảo luận

nhóm về đặc điểm của hai

loại hình nghệ thuật kiến

trúc: Cung đình và Phật

giáo

+ Nghệ thuật điêu khắc

và trang trí.

- GV giới thiệu về nghệ

thuật tạc tượng tròn

- GV cho HS phát biểu

cảm nhận về một số pho

tượng

- HS quan sát tranh ảnhvà kể tên một số loạihình nghệ thuật thời Lý

- HS quan sát và nhậnxét các công trình kiếntrúc tiêu biểu

- HS thảo luận nhómnhận xét về đặc điểmcủa 2 loại hình kiếntrúc: Cung đình và Phậtgiáo

- HS quan sát giáo viêngiới thiệu về tượng tròn

- HS quan sát tranh ảnhvà phát biểu cảm nhận

Kinh thành Thăng Long Đâylà quần thể kiến trúc gồm cóKinh Thành và Hoàng Thànhvới nhiều công trình nguy ngatráng lệ

b) Kiến trúc Phật giáo.

- Kiến trúc Phật giáo gồm cóChùa, Tháp Được xây dựngvới quy mô lớn và đặt ở nhữngnơi có cảnh trí đẹp như: ThápPhật Tích, Chương Sơn, ChùaMột Cột, Chùa Dạm…

2 Nghệ thuật điêu khắc và trang trí.

a) Tượng.

- Nổi bật là tượng đá thể hiệntài năng điêu luyện của cácnghệ nhân như: Tượng KimCương, Phật Thế Tôn, Adiđà…

b) Chạm khắc.

- Nghệ thuật chạm khắc rất

Trang 30

- GV giới thiệu về nghệ

thuật chạm khắc trang trí

Cho HS xem tranh một số

tác phẩm tiêu biểu

- GV giới thiệu về hình

tượng con Rồng thời Lý

+ Nghệ thuật gốm.

- Cho HS quan sát tranh

ảnh về đồ gốm thời Lý

- Cho HS nhận xét đặc

điểm và cách trang trí trên

gốm thời Lý

- GV tóm tắt và nhấn

mạnh một số đặc điểm

chính của gốm thời Lý

- HS quan sát giáo viêngiới thiệu về chạm khắctrang trí

- HS quan sát tranh ảnhvà phát biểu cảm nhận

- Quan sát hình Rồng vànêu cảm nhận

- HS xem tranh về đồgốm thời Lý

- HS nhận xét đặc điểmvà cách trang trí trêngốm thời Lý

- Quan sát GV tóm tắtđặc điểm gốm thời Lý

tinh xảo Hoa văn móc câuđược sử dụng khá phổ biến

- Rồng thời Lý được thể hiệntrong dáng dấp hiền hòa hìnhchữ S được coi là hình tượngtiêu biểu cho nghệ thuật trangtrí dân tộc

3 Nghệ thuật Gốm.

- Gốm thời lý có dáng thanhmảnh được chế tác với kỹ thuậtcao và với nhiều loại men quýhiếm như: Men ngọc, mentrắng ngà, hoa lam, hoa nâu.Các trung tâm sản xuất lớnnhư: Bát Tràng, Thăng Long,Thổ Hà…

HOẠT ĐỘNG 3:

GV giới thiệu đặc điểm

của MT thời Lý.

- Cho HS thảo luận tóm

tắt lại đặc điểm chính của

các loại hình nghệ thuật

Qua đó rút ra đặc điểm

chính của MT thời Lý

- Học sinh thảo luậnnhóm tóm tắt lại đặcđiểm chính của các côngtrình mỹ thuật và rút rađặc điểm của mỹ thuậtthời Lý

III/ Đặc điểm của mỹ thuật thời Lý.

- Các công trình, tác phẩm mỹthuật được thể hiện với trình độcao, được đặt ở những nơi cócảnh trí đẹp

- Điêu khắc, trang trí và đồgốm phát huy truyền thống dântộc kết hợp với tinh hoa củacác nước lân cận nhưng vẫn giữđược bản sắc riêng

HOẠT ĐỘNG 4:

Trang 31

Đánh giá kết quả học tập.

- GV cho HS nhắc lại kiến

thức đã học

- Cho HS quan sát tác

phẩm và phát biểu cảm

nhận

- GV hướng dẫn HS về

nhà sưu tầm tranh ảnh và

học bài theo câu hỏi trong

4/ C ủng cố : ở phần đánh giá kết quả học tập.

5/.Dặn dò

+ Bài tập về nhà: Học sinh về nhà học bài theo câu hỏi trong SGK.

+ Chuẩn bị bài mới: Đọc trước bài mới ”Vẽ tranh – đề tài: Học tập”, chuẩn bị chì, tẩy,

vở bài tập

Bài: 09 – Vẽ tranh

ĐỀ TÀI: HỌC TẬP

I/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Học sinh nắm bắt được đặc điểm của đề tài này và cách vẽ tranh về đề

tài học tập

2 Kỹ năng: Học sinh nhanh nhẹn trong việc xác định góc độ vẽ tranh, lựa chọn hình

tượng phù hợp với nội dung, thể hiện bố cục chặt chẽ, màu sắc hài hòa, có tình cảm riêng

3 Thái độ: Học sinh yêu thích môn học, yêu mến cuộc sống, cảm nhận được vẻ đẹp

của cuộc sống thông qua tranh vẽ

II/ CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Bài vẽ của HS năm trước, tranh ảnh về các hoạt động học tập.

2/ Học sinh: Đọc trước bài, sưu tầm tranh ảnh, chì tẩy, màu, vở bài tập.

Trang 32

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định tổ chức: Giáo viên kiểm tra sĩ số và sự chuẩn bị của học sinh

2/ Kiểm tra bài cũ: HS xem tranh và nêu đặc điểm về mỹ thuật thời Lý.

3/ Bài mới:

+ Giới thiệu bài: Tiết học trước các em đã tìm hiểu về phương pháp vẽ tranh đề tài Để áp

dụng phương pháp vẽ tranh đã học vào từng đề tài cụ thể và nắm bắt được đặc điểm cũng nhưcác hoạt động trong đề tài học tập, hôm nay thầy và các em cùng nhau nghiên cứu bài “Vẽtranh – đề tài: Học tập”

TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

HOẠT ĐỘNG 1:

Hướng dẫn HS tìm và chọn

nội dung đề tài.

- GV cho HS xem một số

tranh ảnh về hoạt động học

tập

- GV gợi ý để HS tự chọn

một góc độ vẽ tranh theo ý

thích và nêu nhận xét cụ thể

về góc độ vẽ tranh mà mình

chọn

- GV cho HS xem một số bài

vẽ của HS năm trước và giới

thiệu đặc điểm của đề tài

này

- HS xem một số tranh ảnhvà nêu những hoạt độnghọc tập

- HS chọn một góc độ vẽtranh theo ý thích và nêunhận xét cụ thể về góc độvẽ tranh mà mình chọn

- Quan sát GV giới thiệuvà tóm tắt đặc điểm củađề tài

I/ Tìm và chọn nội dung đề tài.

- Ta có thể vẽ được nhiềutranh về đề tài này như:Học nhóm, hoạt độngngoại khóa, giúp bạn họctập, giờ truy bài, thi đuahọc tập tốt…

HOẠT ĐỘNG 2:

Hướng dẫn HS cách vẽ

- GV cho HS nhắc lại kiến

thức vẽ tranh đề tài

+ Phân mảng chính phụ.

- GV cho HS quan sát bài vẽ

mẫu và yêu cầu HS nhận

xét về cách xếp mảng

- GV tóm lại những cách bố

cục cơ bản để HS hình dung

ra việc xếp mảng có chính,

phụ, to, nhỏ hợp lý tạo cho

tranh vẽ có bố cục chặt chẽ

nổi bật trọng tâm

- GV vẽ minh họa cách sắp

xếp bố cục

- HS nhắc lại kiến thức vẽtranh đề tài

- HS quan sát bài vẽ mẫuvà nhận xét về cách xếpmảng

- Quan sát GV hướng dẫncách bố cục tranh

- Quan sát GV hướng dẫnvẽ mảng

II/ Cách vẽ.

1 Phân mảng chính phụ.

Trang 33

+ Vẽ hình tượng.

- GV cho HS nêu nhận xét

về cách chọn hình tượng ở

bài vẽ mẫu

- GV gợi ý về một góc độ vẽ

tranh cụ thể và phân tích

cách chọn hình tượng để bức

tranh có nội dung trong sáng

và phù hợp với thực tế cuộc

sống

- GV vẽ minh họa

+ GV hướng dẫn HS vẽ

màu.

- GV cho HS nêu nhận xét

màu sắc ở bài vẽ mẫu GV

nhắc lại kiến thức vẽ màu

trong tranh đề tài, phân tích

trên tranh để HS thấy được

việc dùng màu cần thiết

phải có sự sắp xếp các mảng

màu nằm cạnh nhau một

cách hợp lý và tình cảm của

tác giả đối với nội dung đề

tài Tránh lệ thuộc vào màu

sắc của tự nhiên

- HS nêu nhận xét về cáchchọn hình tượng ở bài vẽmẫu

- Quan sát GV phân tíchcách chọn hình tượng

- Quan sát GV vẽ minhhọa

- HS nêu nhận xét màu sắc

ở bài vẽ mẫu

- Quan sát GV hướng dẫnvẽ màu

2 Vẽ hình tượng.

3 Vẽ màu.

HOẠT ĐỘNG 3:

Hướng dẫn HS làm bài tập.

- Nhắc nhở HS làm bài tập

theo đúng phương pháp

- GV quan sát và hướng dẫn

thêm về cách bố cục và

cách diễn tả hình tượng

- HS làm bài tập theonhóm

III/ Bài tập.

Vẽ tranh – đề tài: Học tập

HOẠT ĐỘNG 4:

Đánh giá kết quả học tập.

- GV chọn một số bài vẽ của

học sinh ở nhiều mức độ

khác nhau và cho HS nêu

nhận xét và xếp loại theo

cảm nhận của mình

- GV biểu dương những bài

vẽ đẹp, nhắc nhở, góp ý cho

những bài vẽ chưa hoàn

chỉnh

- GV hướng dẫn học sinh về

- HS nhận xét và xếp loạibài tập theo cảm nhậnriêng của mình

Trang 34

nhà hoàn thành bài tập.

4/ C ủng cố: : ở phần đánh giá kết quả học tập.

5/ Dặn dò :

+ Bài tập về nhà: Học sinh về nhà hoàn thành bài tập

+ Chuẩn bị bài mới: Đọc trước bài mới ”Màu sắc”, chuẩn bị các loại màu sắc mình có,

vở bài tập, chì, tẩy, thước kẻ

I/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Học sinh nắm bắt được đặc điểm của màu sắc trong thiên nhiên, nhận

biết một số loại màu và cách pha màu cơ bản

2 Kỹ năng: Học sinh nhanh nhẹn trong việc nhận biết màu sắc, phối hợp màu sắc nhịp

nhàng, pha trộn được các loại màu theo ý thích

3 Thái độ: Học sinh yêu thích môn học, cảm nhận được vẻ đẹp và sự đa dạng về màu

sắc trong tự nhiên và màu sắc trong hội họa

II/ CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Tranh ảnh về thiên nhiên, một số loại màu vẽ, bảng pha màu.

2/ Học sinh: Đọc trước bài, Chì, tẩy, màu, vở bài tập.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định tổ chức: Giáo viên kiểm tra sĩ số và sự chuẩn bị của học sinh 2/ Kiểm tra bài cũ: GV kiểm tra bài tập: VTĐT Học tập.

3/ Bài mới:

+ Giới thiệu bài: Màu sắc có vai trò rất quan trọng trong đời sống và trong trang trí Có màu

sắc cuộc sống của chúng ta trở nên đẹp và sinh động hơn Có màu sắc mọi vật trở nên đẹp và

Trang 35

hấp dẫn hơn Để biết các loại màu và nắm bắt cách pha màu cơ bản, hôm nay thầy và các em

cùng nhau nghiên cứu bài “Màu sắc”

TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

HOẠT ĐỘNG 1:

Hướng dẫn HS tìm hiểu màu

sắc trong thiên nhiên.

- GV cho HS quan sát tranh

ảnh về thiên nhiên và yêu

cầu HS nhận biết các loại

màu

- GV cho HS xem màu sắc

trên cầu vồng và nêu tên các

màu

- GV tóm tắt lại đặc điểm

màu sắc của tự nhiên

- HS quan sát tranh ảnhvề thiên nhiên và nhậnbiết các loại màu

- HS xem màu sắc trêncầu vồng và nêu têncác màu

I/ Màu sắc trong thiên nhiên.

- Màu sắc trong thiên nhiênrất phong phú Ta có thểnhận biết được màu sắc lànhờ vào ánh sáng Màu sắcthay đổi tùy thuộc vào ánhsáng mạnh hay yếu

- Cầu vồng có 7 màu: Đỏ,cam, vàng, lục, lam, chàm,tím

HOẠT ĐỘNG 2:

Hướng dẫn HS tìm hiểu màu

vẽ và cách pha màu

+ Màu cơ bản.

- GV cho HS xem 3 màu cơ

bản và yêu cầu HS gọi tên

các loại màu

- GV giới thiệu đặc tính của

màu và lý do gọi là màu cơ

bản

+ Màu nhị hợp.

- GV cho HS xem và gọi tên

một số màu nhị hợp

- GV cho HS lấy một vài ví

dụ về màu nhị hợp

- GV vẽ minh họa trên bảng

về cách pha trộn màu với

nhau để tạo ra màu nhị hợp

Mở rộng thêm một vài ví dụ

- HS xem 3 màu cơ bảnvà yêu cầu HS gọi têncác loại màu

- HS xem và gọi tênmột số màu nhị hợp

- HS lấy một vài ví dụvề màu nhị hợp

- Quan sát GV vẽ minhhọa cách pha màu

I/ Màu vẽ và cách pha màu.

1 Màu cơ bản.

- Còn gọi là màu chính haymàu gốc Đó là các màu:Đỏ, Vàng, Lam

2 Màu nhị hợp.

- Là màu được tạo thành dohai màu pha trộn với nhau

Trang 36

về màu được tạo thành từ 3

hoặc bốn màu khác nhau

+ Màu bổ túc.

- GV cho HS quan sát một số

cặp màu bổ túc, yêu cầu HS

nêu nhận xét về sự tương tác

giữa các màu khi này khi

đứng cạnh nhau

- GV cho HS nêu một số cặp

màu bổ túc khác mà mình

biết

- GV cho HS xem tranh về

ứng dụng của màu bổ túc

trong trang trí đồ vật

+ Màu tương phản.

- GV cho HS xem một số cặp

màu tương phản

- Yêu cầu HS nhận xét về đặc

điểm của màu tương phản

Nêu những màu tương phản

khác mình biết

- GV cho HS xem một số ứng

dụng của màu tương phản

trong trang trí

+ Màu nóng.

- GV cho HS xem bảng màu

nóng và yêu cầu các em gọi

tên các loại màu

- GV cho HS nêu một màu

nóng khác mà mình biết

+ Màu lạnh.

- GV cho HS xem bảng màu

lạnh và yêu cầu các em gọi

tên các loại màu

- GV cho HS nêu một màu

lạnh khác mà mình biết

- HS quan sát một sốcặp màu bổ túc, nêunhận xét về sự tươngtác giữa các màu khinày khi đứng cạnhnhau

- HS nêu một số cặpmàu bổ túc khác màmình biết

- Quan sát tranh ảnh

- HS xem một số cặpmàu tương phản

- HS nhận xét về đặcđiểm của màu tươngphản Nêu những màutương phản khác mìnhbiết

- Quan sát tranh ảnh

- HS xem bảng màunóng và gọi tên cácloại màu

- HS nêu một màunóng khác mà mìnhbiết

- HS xem bảng màulạnh và gọi tên các loạimàu

- HS nêu một màu lạnhkhác mà mình biết

h

3 Màu bổ túc.

- Hai màu đứng cạnh nhautôn vẻ đẹp của nhau lên gọilà màu bổ túc Ví dụ:

Đỏ và Lục Tím và Vàng Cam và Lam

4 Màu tương phản.

- Hai màu đứng cạnh nhauđối chọi nhau về sắc độ, gâycảm giác mạnh mẽ gọi làmàu tương phản Ví dụ: Đỏ

& Vàng Đỏ & Đen Lam &Vàng

5 Màu nóng.

- Là màu gây cho ta cảmgiác ấm, nóng Ví dụ: Đỏ,vàng, cam, hồng, nâu…

6 Màu lạnh.

- Là màu gây cho ta cảmgiác mát mẻ, lạnh lẽo Vídụ: Lục, lam, tím, chàm…

Trang 37

HOẠT ĐỘNG 3:

Hướng dẫn HS tìm hiểu về

một số loại màu vẽ thông

dụng.

- GV cho HS quan sát một số

loại màu Giới thiệu về đặc

tính và cách sử dụng một số

loại màu đó

- GV minh họa cách sử dụng

một số loại màu

- HS quan sát một sốloại màu

- Quan sát GV hướngdẫn sử dụng một sốmàu vẽ thông dụng

III/ Một số màu vẽ thông dụng.

- Những màu thông thườngvà dễ sử dụng như: Màunước, bột màu, bút dạ, nútsáp, chì màu, phấn màu…

HOẠT ĐỘNG 4:

Đánh giá kết quả học tập.

- GV cho HS nhắc lại kiến

thức đã học

- GV biểu dương những nhóm

hoạt động tích cực và nhận

xét tiết học

- GV hướng dẫn HS về nhà

tập tìm màu mới và trang trí

đồ vật theo ý thích

-HS nhắc lại kiến thứcđã học

4/ C ủng cố: : ở phần đánh giá kết quả học tập.

5/ Dặn dò :

+ Bài tập về nhà: Học sinh về trang trí đồ vật theo ý thích

+ Chuẩn bị bài mới: Đọc trước bài mới ”Màu sắc trong trang trí”, sưu tầm một số đồ

vật trang trí đẹp, chì tẩy, màu, vở bài tập

Trang 38

MÀU SẮC TRONG TRANG TRÍ

I/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: Học sinh nắm bắt được đặc điểm của màu sắc trong các hình thức trang

trí và biết cách dùng màu trong trang trí

2/ Kỹ năng: Học sinh nhanh nhẹn trong việc nắm bắt đặc điểm của màu sắc trong các

hình thức trang trí, linh hoạt trong việc sử dụng màu sắc phù hợp với nội dung trang trí

3/ Thái độ: Học sinh yêu thích môn học, phát huy óc tưởng tượng và sáng tạo Hiểu

được tầm quan trọng của màu sắc trong trang trí đồ vật

II/ CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Một số đồ vật được trang trí đẹp, bài vẽ của HS năm trước.

2/ Học sinh: Đọc trước bài, sưu tầm đồ vật trang trí, chì, tẩy, màu, vở bài tập.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định tổ chức: Giáo viên kiểm tra sĩ số và sự chuẩn bị của học sinh

2/ Kiểm tra bài cũ: GV kiểm tra bài tập: Trang trí đồ vật theo ý thích.

3/ Bài mới:

+ Giới thiệu bài: Trong cuộc sống có rất nhiều hình thức trang trí khác nhau Để nắm bắt

được đặc trưng về màu sắc của các hình thức trang trí đó và áp dụng vào trang trí từng đồ vậtcụ thể, hôm nay co cùng các em nghiên cứu bài “Màu sắc trong trang trí”

TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

HOẠT ĐỘNG 1:

Hướng dẫn HS tìm hiểu về

màu sắc trong các hình

I/ Màu sắc trong các hình thức trang trí.

- Trong cuộc sống có rất

Trang 39

thức trang trí

- GV giới thiệu trên tranh

ảnh về một số hình thức

trang trí trong cuộc sống

như: Trang trí thời trang,

sách báo, sân khấu, hội

trường, kiến trúc…

- GV yêu cầu HS thảo luận

nhóm và trình bày kết quả

về đặc điểm của màu sắc

trong các loại hình trang trí

Yêu cầu các nhóm khác

nhận xét

- GV góp ý chung và nhấn

mạnh về đặc điểm, mục đích

sử dụng màu sắc trong các

loại hình trang trí khác nhau

- Quan sát tranh ảnh vềmột số hình thức trang trítrong cuộc sống

- HS thảo luận nhóm vàtrình bày kết quả về đặcđiểm của màu sắc trongcác loại hình trang trí Cácnhóm khác nhận xét

- Quan sát GV nhấn mạnhđặc trưng của màu sắctrong các loại hình trang tríkhác nhau

nhiều hình thức trang tríkhác nhau như: Trang tríkiến trúc, sân khấu, thờitrang, ấn loát, đồ vật…

- Mỗi hình thức trang tríđều có cách sử dụng màusắc khác nhau phù hợp vớitính chất và nội dung củahình thức trang trí đó

HOẠT ĐỘNG 2:

Hướng dẫn HS cách sử

dụng màu trong trang trí

- GV cho HS quan sát bài vẽ

của HS năm trước và yêu

cầu HS nhận xét về cách

dùng màu

- Trên tranh ảnh giáo viên

phân tích các yếu tố tạo nên

sự hài hòa của màu sắc

(Nóng, lạnh, chính, phụ,

đậm, nhạt…)

- GV cho HS quan sát tranh

đề tài và tranh trang trí để

HS nhận ra sự khác biệt về

tính chất và đặc trưng màu

sắc của mỗi loại tranh

- GV nhấn mạnh đặc trưng

về màu sắc trong trang trí

(Màu sắc tô theo diện

phẳng, không có chiều sâu,

mỗi mảng màu nằm ở mỗi vị

trí tách bạch nhau, không có

sự vờn khối và vờn sáng tối

Có thể tô nét viền để nổi bật

trọng tâm, làm nổi bật nội

dung trang trí)

- HS quan sát bài vẽ của

HS năm trước và yêu cầu

HS nhận xét về cách dùngmàu

- Quan sát GV phân tíchcác yếu tố tạo nên sự hàihòa của màu sắc

- HS quan sát tranh đề tàivà tranh trang trí để nhận

ra sự khác biệt về tính chấtvà đặc trưng màu sắc củamỗi loại tranh

- Quan sát GV phân tíchđặc trưng màu sắc trongtrang trí

II/ Cách sử dụng màu trong trang trí.

- Màu sắc làm cho mọi vậttrở nên đẹp và hấp dẫnhơn Mỗi đồ vật khác nhauđều có cách dùng màukhác nhau

- Trong trang trí màu sắcđược tô theo diện phẳng,mỗi mảng màu đều rõràng, tách bạch, không cósự vờn khối và vờn sángtối Có thể tô nét viền đểnổi bật trọng tâm, nộidung trang trí

Trang 40

HOẠT ĐỘNG 3:

Hướng dẫn HS làm bài tập.

- GV cho HS làm bài tập

theo nhóm (xé dán giấy)

- Quan sát và hướng dẫn

thêm cho HS về cách chọn

họa tiết, bố cục và sử dụng

màu sắc

- Nhắc nhở HS làm bài theo

đúng phương pháp, chú ý

đến việc sắp xếp các mảng

màu nằm cạnh nhau

- HS làm bài tập

III/ Bài tập.

- Trang trí hình vuông Sửdụng cách xé dán

HOẠT ĐỘNG 4:

Đánh giá kết quả học tập.

- GV cho các nhóm treo bài

lên bảng và yêu cầu các

nhóm nhận xét, góp ý lẫn

nhau

- GV nhận xét chung, biểu

dương những bài tập hòan

chỉnh, góp ý cho những bài

chưa đẹp về bố cục và họa

tiết

- GV hướng dẫn HS về nhà

hoàn thành bài tập cá nhân

- Các nhóm treo bài lênbảng nhận xét, góp ý lẫnnhau

4/ C ủng cố:

-Trình bày cách sử dụng màu trong trang trí?

5/ Dặn dò :

+ Bài tập về nhà: Học sinh về nhà hoàn thành bài tập trang trí hình vuông

+ Chuẩn bị bài mới: Đọc trước bài mới ”Một số công trình mỹ thuật thời Lý”, sưu tầm

tranh ảnh về các công trình mỹ thuật thời Lý

Ngày đăng: 16/06/2021, 23:27

w