Hoạt động cá nhân, nhóm - Đọc bài trong sách giáo khoa - Học sinh chỉ và đọc thầm theo - Đọc từng câu , đoạn , cả bài - Thi đọc tiếp sức.. - Tìm tiếng mang vần vừa học Hoạt động cả lớp -[r]
Trang 1TUẦN 24
(Từ 13/02/2012 - 17/02/2012)
Thứ hai ngày 13 tháng 02 năm 2010
Chào cờ: CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN
-HỌC VẦN: BÀI 100 UÂN – UYÊN A/ MỤC TIÊU :
- Học sinh đọc được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền; từ và đoạn thơ ứng dụng.
Viết được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : Em thích đọc truyện
* Viết đủ số dòng quy định trong vở TV
- GD HS ý thức học tập, yêu thích Tiếng Việt
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1/GV chuẩn bị:
-Tranh minh hoạ bài học
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
2/HS chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1, Bảng con
Kiểm tra bài cũ: 5 phút
-GV kiểm tra
HĐ1: 15 phút
Giới thiệu vần uân
- Chỉ vào sách giáo khoa đọc: mùa xuân
- Ghi bảng : mùa xuân
- Trong từ “ mùa xuân ’’, tiếng nào đã học,
âm nào đã học ?
- Ghi bảng : uân
- Vần uân gồm có mấy âm ?
- Thêm âm x
- Ghi bảng : xuân
Vần uyên ( hướng dẫn tương tự )
- So sánh : uân , uyên
HĐ 2: Viết bảng con 7’
HĐ3: 8’ phút
Đọc , hiểu nghĩa của từ
- Giới thiệu từ lên bảng
TIẾT 2
- 2 em đọc và viết: thuở xưa , thức khuya ,
mẹ quở , quờ quạng
- 2 em đọc toàn bài bài 99
Hoạt động cả lớp
- Chỉ và đọc theo
- Đọc trơn vần nhiều em
- Nêu và ghép vần: uân
- Ghép tiếng : xuân
- Đọc trơn , phân tích
-HS so sánh
-HS viết: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền
Hoạt động cá nhân
- Đọc thầm , tìm tiếng mới
- Đọc trơn từ Thi đọc từng từ.Thi đọc cả 4 từ
- Thi đọc toàn bài trên bảng
Trang 2Hoạt động 3 : (30 phút) Luyện tập
a/ Luyện đọc sách giáo khoa :
+ Củng cố bài ở tiết 1
+ Đọc câu ứng dụng :
- Giáo viên đọc mẫu
b/ Luyện viết :
- Yêu cầu lấy vở tập viết ra
c/ Luyện nói :
- Yêu cầu mở sách giáo khoa bài 100
- Đọc tên bài luyện nói
- Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề
Hoạt động nối tiếp: 5 phút
- Trò chơi : Chọn đúng từ có vần mới học
- Tổng kết tiết học
-Dặn chuẩn bị tiết sau
Hoạt động cá nhân, nhóm
- Đọc bài trong sách giáo khoa
- Học sinh chỉ và đọc thầm theo
- Đọc từng câu , đoạn , cả bài
- Thi đọc tiếp sức
- Tìm tiếng mang vần vừa học
Hoạt động cả lớp
- Viết theo mẫu trong vở tập viết
* Viết đủ số dòng quy định trong vở TV
- Học sinh nói thành câu -HS tham gia chơi
Bổ sung:
Thứ ba ngày 14 tháng 02 năm 2012
HỌC VẦN: BÀI 101 UÂT – UYÊT
A/ MỤC TIÊU :
- Học sinh đọc được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh; từ và đoạn thơ ứng dụng.
Viết được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : Đất nước ta tuyệt đẹp
* Viết đủ số dòng quy định trong vở TV
- GD HS ý thức học tập, yêu thích Tiếng Việt
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1/GV chuẩn bị:
-Tranh minh hoạ bài học
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
2/HS chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1; Bảng con
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TIẾT 1 I/Kiểm tra bài cũ: 5 phút
II/Dạy vần
HĐ1: 15 phút
Nhận diện vần uât
-Hãy nhận diện vần uât, uyêt
-So sánh vần uât với vần uyêt
- 2 em đọc và viết bảng: bạn Tuấn, huấn luyện,
chuyên cần, tuyên dương
- 4 em đọc toàn bài 100
- Vần uât được tạo nên từ u, â và t
Vần uyêt được tạo nên từ u, yê và t
-HS nêu vài em
-Ghép vần uât , vần uyêt
Trang 3- Thêm âm x, dấu sắc
- Ghi bảng : xuất
-GV giới thiệu tranh , hỏi: Tranh vẽ gì?
-GV rút và giảng từ : sản xuất
-GV ghi bảng: sản xuất
Vần uyêt ( hướng dẫn tương tự )
HĐ 2: Viết bảng con 7’
HĐ3: 8’ phút
Đọc , hiểu nghĩa từ ứng dụng
- Giáo viên gắn từ lên bảng
TIẾT 2
Hoạt động 3 : Luyện tập (30 phút)
a/ Luyện đọc :
- Củng cố bài ở tiết 1
- Đọc đoạn thơ ứng dụng
- Giáo viên đọc mẫu trong SGK
b/ Luyện viết :
- Yêu cầu lấy vở và viết
- HD lại quy trình
c/ Luyện nói :
- Yêu cầu mở sách giáo khoa bài 101
- Đọc tên bài luyện nói
- Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề
Hoạt động nối tiếp: 5 phút
Trò chơi : Tìm tiếng, từ có vần uât, uyêt
Tổng kết tiết học
- Ghép tiếng : xuất
- HS đánh vần, đọc trơn tiếng khoá
-HS nêu
-HS đọc trơn từ nhiều em
-HS đọc lại bài trên bảng
-HS viết: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh
- Đọc thầm , tìm tiếng mới
- Đọc từng từ , cả 4 từ - Thi đọc từ tiếp sức
- Thi đọc cả bài : tiếp sức
Hoạt động cá nhân
- Đọc bài trong sách giáo khoa nhiều em
- Học sinh chỉ vào sách giáo khoa theo lời đọc của giáo viên
- Học sinh đọc từng dòng thơ, cả đoạn -Thi đọc cả bài
- Cả lớp đồng thanh 1 lần
- Viết vào vở theo mẫu
* Viết đủ số dòng quy định trong vở TV
- Quan sát tranh
Đất nước ta tuyệt đẹp
- Thi nói thành câu theo chủ đề
-Theo dõi
Bổ sung:
ĐẠO ĐỨC: ĐI BỘ ĐÚNG QUY ĐỊNH (TIẾT 2)
A MỤC TIÊU : Giúp học sinh:
- Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông địa phương
Nêu được ích lợi của việc đi bộ đúng quy định
- Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
* Phân biệt được những hành vi đi bộ đúng quy định và sai quy định
GDKNS: KN an toàn khi đi bộ, KN phê phán, đánh giá những hành vi đi bộ không đúng quy định
-GD HS ý thức chấp hành Luật ATGT
B/ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN :
- Vở bài tập đạo đức, đèn hiệu làm bằng bìa cứng
Trang 4- Các điều 3, 6, 18, 26 công ước quốc tế quyền trẻ em
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Kiểm tra bài cũ : (5 phút) Thực hành đi bộ
Giới thiệu bài : Giới thiệu , ghi bảng
Hoạt động 1: 10 phút
Làm bài tập 3
- Yêu cầu mở sgk bài 11 và trả lời theo
nhóm
- Các bạn trong tranh có đi đúng quy định
khg?
- Điều gì có thể xảy ra , vì sao ?
- Em sẽ làm gì nếu gặp bạn đi như thế ?
Chốt ý: Đi dưới lòng đường là sai quy
định , có thể gay nguy hiểm cho bản thân
và cho người khác
Hoạt động 2 : 10 phút
Làm bài tập 4
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 4
Chốt ý: - Tranh 1, 2, 3, 4, 6 : Đi bộ đúng
quy định ( nối với mặt tươi cười )
- Tranh 5, 7, 8 : Đi bộ sai quy định
( nối với mặt buồn )
- Đi bộ đúng quy định là tự bảo vệ mình và
bảo vệ người khác
Hoạt động 3 : 5 phút
Trò chơi : Đèn xanh , đèn đỏ
- Giáo viên tổ chức 2 cách chơi :
a/ Chơi theo nhóm : 2 nhóm đứng đối diện
nhau
Hoạt động nối tiếp: 5 phút
-GV đọc mẫu 1 lần bài thơ trong SGK
- Tổng kết và tuyên dương
- 2 em đi bộ trên đường có vỉa hè
- 2 em đi bộ trên đường không có vỉa hè
Hoạt động nhóm nhỏ
- Q/ sát tranh , thảo luận câu hỏi theo nhóm
- Vài nhóm hỏi đáp trước lớp
Hoạt động cá nhân
- 2 học sinh nêu yêu cầu
- Học sinh làm bài , đổi bài để kiểm tra
* Phân biệt được những hành vi đi bộ đúng quy định và sai quy định
Hoạt động cả lớp
Cách chơi :
- Đèn xanh :đi đều tại chỗ
- Đèn vàng : đứng im và vỗ tay
- Đèn đỏ : tất cả đứng im
TOÁN: LUYỆN TẬP
A/ MỤC TIÊU : Giúp học sinh :
- Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục
- Bước đầu nhận biết cấu tạo của các số tròn chục (40 gồm 4 chục và 0 đơn vị)
B/ ĐỒ DÙNG:
GV: Bộ học Toán 1
Tranh minh hoạ SGK
HS: Bộ Toán
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Kiểm tra bài cũ : 5 phút
Gọi 4 em so sánh các số tròn chục bằng cách -HS làm bài ở bảng phụ
Trang 5điền dấu.
Giới thiệu bài : Giới thiệu bài , ghi bảng
HĐCB : Luyện tập thực hành (30 phút)
Bài 1 : Nối theo mẫu
Bài 2 : Viết theo mẫu :
- Giáo viên hướng dẫn mẫu :
Bài 3 : Khoanh vào số bé nhất , số lớn nhất
Bài 4 : Viết số theo thứ tự từ bé đến lớn
từ lớn đến bé
- Gọi vài em nêu cách làm
Hoạt động nối tiếp
-Nhận xét tiết học
- Tổng kết , tuyên dương
- 2 học sinh nêu yêu cầu
- Tự làm bài,1 em đọc kết quả, lớp tự kiểm tra
Hoạt động nhóm nhỏ
- 2 học sinh nêu yêu cầu
- Làm miệng theo cặp tiếp sức
- 2 học sinh nêu yêu cầu
- Các nhóm thi làm bài trên bảng
Hoạt động cá nhân
- 3 học sinh nêu yêu cầu
- Viết số bé nhất trước rồi viết các số lớn dần
- Viết số lớn nhất trước rồi viết các số bé dần
- Học sinh tự viết số vào bài tập
- 1 số em đọc kết quả , đổi bài để kiểm tra
-Theo dõi
Bổ sung:
Thứ tư ngày 15 tháng 02 năm 2012
HỌC VẦN: BÀI 102 UYNH – UYCH
A/ MỤC TIÊU :
- Học sinh đọc được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch; từ và các câu ứng dụng.
Viết được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đèn dầu, đền điện, đèn huỳnh quang
* Viết đủ số dòng quy định trong vở TV
- GD HS ý thức học tập, yêu thích Tiếng Việt
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1/GV chuẩn bị:
-Tranh minh hoạ bài học
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
2/HS chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1; Bảng con
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1 I/Kiểm tra bài cũ : 5 phút
Giới thiệu bài
II/ Dạy vần
HĐ1: Giới thiệu vần uynh (15 phút)
- GV đọc từ trong sách giáo khoa : phụ
- 2 em đọc và viết bảng: nghệ thuật, tuyết trắng, quyết tâm, quân đội
- 2 em đọc toàn bài 101
Hoạt động cả lớp
Trang 6huynh
-Trong từ “phụ huynh’’có tiếng và âm gì đã
học ?
- Ghi bảng : uynh
- Vần “uynh’’ có mấy âm ?
- Thêm âm h
- Ghi bảng : huynh
- Ghi bảng : phụ huynh
Vần uych ( hướng dẫn tương tự )
- So sánh : uynh – uych
HĐ 2: Hướng dẫn viết bảng con
HĐ3: Đọc và hiểu nghĩa từ (8 phút)
- Gắn từ lên bảng
- Giải nghĩa từ
TIẾT 2
Hoạt động 3 : Luyện tập (30 phút)
a/ Luyện đọc :
- Củng cố kết quả ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
- Giáo viên đọc mẫu
b/ Luyện viết :
-Yêu cầu lấy vở tập viết và viết theo mẫu
trong sách giáo khoa
c/ Luyện nói :
- Luyện nói thành 2-4 câu theo chủ đề
Hoạt động nối tiếp: 5 phút
- Trò chơi :Các nhóm thi gạch chân tiếng
mang vần vừa học ( giáo viên chuẩn bị )
- Tổng kết và tuyên dương
- Học sinh chỉ và đọc theo GV
- Học sinh nêu
- Đọc trơn vần
- 3 âm : u, y, nh
- Ghép vần : uynh
- Ghép tiếng : huynh
- Đọc trơn , phân tích tiếng
- Đọc trơn từ
- Đọc trơn lại bài
-HS viết: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch
- Đọc thầm , tìm tiếng mới
- Đọc trơn từ
- Thi đọc tiếp sức từ
- Thi đọc cả bài trên bảng
- Đọc trơn cả bài trong sách giáo khoa
- HS chỉ và đọc thầm theo cô trong sgk
- Đọc từng câu , đọc liền 2 câu
- Thi đọc tiếp sức từng câu
- Thi tìm tiếng mang vần vừa học
- Học sinh viết vào vở tập viết
* Viết đủ số dòng quy định trong vở TV
- Quan sát tranh
- Thi nói thành câu -HS thi đua theo nhóm
Bổ sung:
Thủ công: CẮT, DÁN HÌNH CHỮ NHẬT (tiết 1)
A/ MỤC TIÊU : Giúp học sinh:
- Biết cách kẻ, cắt, dán được hình chữ nhật
-Kẻ, cắt, dán được hình chữ nhật Có thể kẻ, cắt, dán hình chữ nhật theo cách đơn giản Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng
* Kẻ, cắt, dán được hình chữ nhật theo 2 cách Đường cắt thẳng Hình dán phẳng Có thể
kẻ, cắt được thêm HCN có kích thước khác
- GD HS ý thức học tập, giữ vệ sinh lớp học sạch sẽ
B/ CHUẨN BỊ : - Giáo viên : 1 hình chữ nhật mẫu, to, đẹp
Trang 71 tờ giấy có kẻ ô, có kích thước lớn
- Học sinh : Giấy màu có kẻ ô
1 tờ giấy vở, bút chì, thước kẻ, kéo, hồ dán, vở thủ công
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: 5 phút
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Giới thiệu bài ghi bảng
Hoạt động 2: 10 phút
- Giáo viên treo mẫu lên bảng, hỏi:
- Đây là bài cắt dán hình gì ?
- Hình chữ nhật có mấy cạnh?
- Các cạnh của HCN như thế nào với nhau ?
- Đếm xem 2 cạnh dài , dài mấy ô ?
2 cạnh ngắn , dài mấy ô ?
- Các đường cắt như thế nào ?
- Được dán như thế nào ?
Hoạt động 3: 20 phút
a/ HD cách kẻ hình chữ nhật :
- Giáo viên ghim tờ giấy trắng đã chuẩn bị
lên bảng , GV vừa nói, vừa làm mẫu theo
như trong sách hướng dẫn
b/ Hướng dẫn cắt rời hình chữ nhật và
dán
- Giáo viên thao tác cắt mẫu
- Bôi 1 lớp hồ mỏng (4 góc) dán cân đối và
phẳng ( dùng tờ giấy trắng đặt lên và vuốt
cho phẳng )
- GV cho HS phát hiện cách cắt hình chữ
nhật bằng cách đơn giản
( chỉ cần cắt 2 đường cắt )
- Yêu cầu thực hành kẻ, cắt theo cách đơn
giản trên giấy vở
- Giáo viên kiểm tra về vẽ , về đường cắt
- Chuẩn bị giấy màu để tiết sau cắt dán hình
chữ nhật và dán vào vở
- Để dụng cụ lên bàn
- Nhắc lại 2 em
- Quan sát , trả lời
- HS nêu
- HS đếm và nêu
- HS đếm và nêu
- HS nêu
- Quan sát thao tác mẫu
- Quan sát thao tác mẫu
- Thực hành theo cặp
-Theo dõi
Bổ sung:
Toán: CỘNG CÁC SỐ TRÒN CHỤC
A/ MỤC TIÊU :
Giúp học sinh :
- Biết đặt tính, làm tính cộng các số tròn chục, cộng nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 90; giải được bài toán có phép cộng
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Các bó chục que tính trong bộ học toán
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 8Kiểm tra bài cũ : 5 phút
Gọi 4 em điền dấu > , < , = vào chỗ chấm
Giới thiệu bài : Giới thiệu , ghi bảng
HĐ1: 5’ Hướng dẫn thao tác trên que tính
- Yêu cầu lấy 3 bó chục
- 3 bó chục là mấy chục que tính ?
- 30 gồm mấy chục , mấy đơn vị ?
- Giáo viên viết : 3 ở cột chục.(theo sgk)
0 ở cột đơn vị (theo sgk)
- Yêu cầu lấy 2 bó chục (HD như trên)
- Giáo viên viết : 2 ở cột chục, 0 ở cột đơn vị
-GV nói: Ta gộp lại được 5 bó chục, 0 que
tính rời
- Giáo viên viết : 5 ở cột chục, 0 ở cột đơn vị
- Giáo viên nói : 3 chục + 2 chục = 5 chục
HĐ2: 5 phút
Hướng dẫn kỹ thuật làm tính
- Giáo viên hướng dẫn đặt tính trên bảng
- Viết 30, rồi viết 20 sao cho chục thẳng chục,
đơn vị thẳng đơn vị
- Viết dấu + , gạch ngang
- Tính từ phải sang trái
- Gọi 4 học sinh lên bảng :
2 em tính theo hàng ngang
2 em đặt tính và tính theo hàng dọc
Hoạt động 3 : 20 phút
Luyện tập thực hành
Bài 1 : Tính (theo hàng dọc)
Bài 2 : Tính nhẩm
- Giáo viên hướng dẫn mẫu : 20 + 30 =
- Nhẩm : 2 chục + 3 chục = 5 chục
- Vậy : 20 + 30 = 50
Bài 3 : Giải toán
- Giáo viên kết hợp hỏi và tóm tắt lên bảng
- Giáo viên chấm 1 số bài tại lớp
Hoạt động nối tiếp
- Tổng kết và tuyên dương
10 < 30 50 > 40
80 = 80 90 > 9
HS thực hiện theo yêu cầu
- Học sinh lấy ra 2 bó chục
- Gộp 5 bó chục lại
- học sinh nhắc lại
30 0 cộng 0 bằng 0 , viết 0
20 3 cộng 2 bằng 5 , viết 5 50
30 + 20 = 50
- Vài học sinh nêu lại cách tính
40 + 20 = 60 40 10
10 + 30 = 40 20 30
- Lớp quan sát , nhận xét 60 40
- Lớp làm tính vào bảng con
- Từng cặp nhẩm cho nhau nghe
- 1 số nhóm đọc kết quả
- Giáo viên và lớp nhận xét
- 2 học sinh đọc đề
- Học sinh giải vào vở
Thứ năm ngày 16 tháng 02 năm 2012
Học vần: BÀI 103 ÔN TẬP A/ MỤC TIÊU :
- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 98-103
Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 98-103
- Nghe hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Truyện kể mãi không hết
*Kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh
Trang 9-GD HS ý thức học tập, yêu thích môn học.
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng ôn , tranh minh hoạ từ, câu ứng dụng
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: TIẾT 1
I/ Kiểm tra bài cũ: 5 phút
Giới thiệu bài : Giới thiệu, ghi bài
II/ Ôn tập (30 phút)
HĐ1: Ôn các vần uê , uy , uơ :
- Tổ chức trò chơi : Xướng âm đối đáp
Nhóm 1 : đánh vần
VD : u – ê ( u – y ; u – ơ )
Học bài ôn :
- Yêu cầu mở sách giáo khoa bài 98
- Giáo viên ghi vào bảng ôn
Ghép âm thành vần :
- Yêu cầu đọc vần dựa vào bảng ôn trong
sách giáo khoa
HĐ2: Học sinh làm việc trong bảng ôn :
- Yêu cầu làm việc theo nhóm
- Giáo viên chỉ từ ứng dụng
- Tổ chức thi viết đúng từ , vần
- Các nhóm lên bảng đưa lên cho lớp đọc,
nhận xét
HĐ3: Mở rộng vốn từ qua luyện đọc
- Yêu cầu làm việc theo nhóm
- GV gắn các bài viết của nhóm lên
TIẾT 2 Hoạt động 3 : Luyện tập (33 phút)
a/ Luyện đọc :
- Đọc trơn bài ứng dụng
- Giáo viên đọc mẫu
b/ Luyện viết :
- Yêu cầu mở vở tập viết
c/ Kể chuyện :
- Giáo viên giới thiệu tên chuyện
- 2 em đọc và viết bảng: chim khuyên, tuyệt đẹp, tuần lễ, nghệ thuật
- 2 em đọc toàn bài 102
- HS tham gia chơi
- Học sinh đọc vần của từng bài (uê, uy, uơ)
- Học sinh đọc vần trong bảng ôn
- Học sinh đọc trơn vần
- Thi đọc vần
- Học sinh tự ghép và đọc lên
VD : u - ê - uê – uê
- 1 em chỉ , 1 em đọc ( ngược lại )
- Đọc cá nhân
- Từng nhóm làm việc : Nhóm 1 : Viết tiếng , từ có vần uê , uy Nhóm 2 : Viết tiếng , từ có vần uân , uât Nhóm 3 : Viết tiếng , từ có vần uyên , uyêt Nhóm 4 : Viết tiếng , từ có vần uynh, uych
- Các nhóm khác nhận xét về kiểu chữ, đúng chính tả , đẹp …
- Thi tìm , viết tiếng , từ có vần vừa ôn ( tiếng từ ngoài bài )
- Học sinh thi đọc và tìm hiểu nghĩa các từ
- Đọc theo cặp : từng dòng, cả đoạn
- Tìm tiếng chứa vần ôn trong bài
- Thi đọc tiếp sức
- Thi đọc cả đoạn thơ
- Đồng thanh 1 lần bài thơ
- Viết theo mẫu trong vở tập viết
- Nghe và nhớ , kể lại từng tranh
Trang 10- Giáo viên kể lần 1 theo tranh
- GV kể lần 2 theo từng tranh và kết hợp câu
hỏi
Hoạt động nối tiếp: 2 phút
-Đọc toàn bài
Nhận xét tiết học
- Dặn chuẩn bị tiết sau
* kể 2-3 đoạn theo tranh
- Chuẩn bị bài sau
Bổ sung:
Toán: LUYỆN TẬP
A/ MỤC TIÊU : Giúp học sinh :
- Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục; bước đầu biết về tính chất của phép cộng; biết giải toán có phép cộng
B/ ĐỒ DÙNG:
- Sử dụng bộ Toán 1
-Bảng phụ viết sẵn BT 4
B/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Kiểm tra bài cũ :
-4 em thực hiện phép tính (5 phút)
HĐCB: Luyện tập (30 phút)
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
Bài 2 : Tính nhẩm :
30 + 10 = 40
- Vài em nêu cách tính
Bài 3 : Giải toán
- Giáo viên hỏi , kết hợp tóm tắt trên bảng
- Giáo viên thu vở chấm bài 1 số em
Bài 4 : Nối theo mẫu
- Giáo viên tổ chức thành trò chơi
Hoạt động nối tiếp: 5 phút
- Tổng kết , tuyên dương
- Đặt tính rồi tính :
10 + 30 20 + 20
30 + 40 10 + 50
Hoạt động cả lớp
- Lớp làm vào bảng con
- Vài em nêu cách đặt tính và tính
Hoạt động nhóm
- Học sinh nêu 3 em
- Học sinh nhẩm theo cặp +nêu: nhẩm trước, viết kết quả rồi viết tên đơn vị cm
* Học sinh làm phần B vào sách giáo khoa
- 1 học sinh đọc kết quả , đổi bài để KT
Hoạt động cá nhân
- 2 học sinh đọc đề bài
- Học sinh giải vào vở rồi chữa bài
Hoạt động trò chơi
- 3 nhóm thi nối
Bổ sung:
Tự nhiên và Xã hội: CÂY GỖ