d Những chất khi tan trong nước cho dung dịch dẫn điện được gọi là những chất điện li.. Các chất trong dãy nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh vừa tác dụng với dung dịch axi
Trang 1SỰ ĐIỆN LI – AXIT BAZƠ – MUỐI
ĐỀ 1 - SỰ ĐIỆN LI
1. Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do
A Sự chuyển động của các electron B Sự chuyển dịch các electron
C Sự chuyển dịch của các phân từ hòa tan D Sự chuyển dịch của cả cation và anion
2. Chất điện li là chất tan trong nước
C Phân li hoàn toàn thành ion D Tạo dung dịch dẫn điện tốt
3. Chất nào sau đây không dẫn điện được?
4. Dung dịch nào sau đây không dẫn điện được?
5. Cho dãy các chất: (NH 4 ) 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O, CH 3 COONH 4 , NaOH, C 3 H 5 (OH) 3 , C 6 H 12 O 6 (glucozơ), HCHO, C 6 H 5 COOH, HF Số chất điện li là:
6. Cho các phát biểu sau:
(a) Chất điện li bao gồm axit, bazơ, muối
(b) Dãy các chất: HF, NaF, NaOH đều là chất điện li mạnh
(c) Dãy các chất C 2 H 5 OH, C 6 H 12 O 6 (glucozơ), CH 3 CHO đều là chất điện li yếu.
(d) Những chất khi tan trong nước cho dung dịch dẫn điện được gọi là những chất điện li.
Số phát biểu đúng là:
7. Công thức hóa học của chất khi điện li tạo ra ion Fe 3+ và là
8. Cho các chất sau: K 3 PO 4 , H 2 SO 4 , HClO, HNO 2 , NH 4 Cl, HgCl 2 , Sn(OH) 2 Các chất điện li yếu là:
A HgCl 2 , Sn(OH) 2 , NH 4 Cl, HNO 2 B HClO, HNO 2 , K 3 PO 4 , H 2 SO 4
C HClO, HNO 2 , HgCl 2 , Sn(OH) 2 D HgCl 2 , Sn(OH) 2 , HNO 2 , H 2 SO 4
9. Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh?
10. Trong dung dịch HClO (dung môi là nước) có thể chứa
11. Trong dung dịch HCl (dung môi là nước) có thể chứa
Trang 215. Vì sao dung dịch của các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được?
A Do axit, bazơ, muối có khả năng phân li ra ion trong dung dịch
B Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện
C Do có sự di chuyển các electron tạo thành dòng electron
D Do phân tử của chúng dẫn điện
16. Dung dịch điện li là một dung dịch
17. Chất nào sau đây không dẫn điện được?
18. Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được?
19. Chất nào sau đây là chất điện li
20. Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước?
21. Dãy gồm các chất điện li yếu là
A BaSO 4 , H 2 S, NaCl, HCl B CuSO 4 , NaCl, HCl, NaOH
C H 2 S, H 3 PO 4 , CH 3 COOH, Cu(OH) 2 D Na 2 SO 3 , NaOH, CaCl 2 , CH 3 COOH
22. Dãy nào sau đây là chất điện li mạnh?
A NaCl, Na 2 SO 4 , K 2 CO 3 , AgNO 3 B Hg(CN) 2 , NaHSO 4 , KHSO 3 , CH 3 COOH
C HgCl 2 , CH 3 COONa, Na 2 S, Cu(OH) 2 D Hg(CN) 2 , C 2 H 5 OH, CuSO 4 , NaNO 3
23. Trong dung dịch CH 3 COOH (dung môi là nước) chứa
25. Trong các dung dịch có cùng nồng độ sau, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất?
26. Trong các chất sau: CH 3 COONa, C 2 H 4 , HCl, CuSO 4 , NaHSO 4 , CH 3 COOH, H 3 PO 4 , Al 2 (SO 4 ) 3 , HNO 3 , LiOH Số chất điện li mạnh là:
27. Cho các chất sau: H 3 PO 4 , HF, C 2 H 5 OH, HClO 2 , Ba(OH) 2 , HClO 3 , CH 3 COOH, K 2 SO 4 , FeCl 3 , Na 2 CO 3 , HI Trong các chất trên, số chất điện li mạnh là:
28. Cho các chất: NaOH, HF, HBr, CH 3 COOH, C 2 H 5 OH, C 12 H 22 O 11 (saccarozơ), HCOONa, NaCl, NH 4 NO 3
Số chất thuộc chất điện li và chất điện li mạnh là:
29. Số chất điện li mạnh trong dãy sau: LiPO 4 , Ure, Hf, NH 3 , NaHCO 3 , [Cu(NH 3 ) 2 (OH) 2 , HClO 4 , Ba(AlO 2 ) 2
30. Cho các chất: BaSO 4 , NaOH, HF, NaHCO 3 , SO 3 , H 2 SO 4 , C 2 H 5 OH, CH 3 COOH, K 2 SO 4 , FeCl 3 , CH 3 COONa,
C 2 H 5 ONa Số chất điện li mạnh (khi tan trong nước) là:
31. Dãy gồm các chất đều là chất điện li mạnh là:
A Cu(OH) 2 , NaCl, C 2 H 5 OH, HCl B HF, Na 2 SO 4 , NaNO 3 , H 2 SO 4
Trang 3C NaOH, NaCl, K 2 CO 3 và HNO 3 D HCOOH, NaOH, CH 3 COONa và Ba(OH) 2
32. Có 4 dung dịch (đều có nồng độ 0,1 mol/l) Khả năng dẫn điện của các dung dịch tăng dần theo thứ tự:
A NaCl<C 2 H 5 OH<CH 3 COOH<K 2 SO 4 B C 2 H 5 OH<CH 3 COOH<NaCl<K 2 SO 4
B C 2 H 5 OH<CH 3 COOH<K 2 SO 4 <NaCl D CH 3 COOH<NaCl<C 2 H 5 OH<K 2 SO 4
ĐỀ 2 - SỰ ĐIỆN LI
1. Trong dung dịch CH 3 COOH 0,043M, người ta xác định được nồng độ bằng 0,86.10 -3 M Hỏi có bao nhiêu % phân tử CH 3 COOH trong dung dịch phân li ra ion?
2. Trong dung dịch Al 2 (SO 4 ) 3 loãng có chứa 0,6 mol thì trong dung dịch đó có chứa:
A 0,4 mol B 0,2 mol Al 2 (SO 4 ) 3 C 1,8 mol Al 2 (SO 4 ) 3 D 0,9 mol
3. Nồng độ mol/l của trong dung dịch CaCl 2 0,3M là:
7. Trộn 100ml dung dịch Ba(OH) 2 0,5M với 100 ml dung dịch KOH 0,5M được dung dịch A Tính nồng
độ mol/l của ion trong dung dịch?
8. Trỗn lẫn 117 ml dung dịch có chứa 2,84 gam Na 2 SO 4 và 212 ml dung dịch có chứa 29,25 gam NaCl
và 171 ml H 2 O Nồng độ mol của trong dung dịch thu được là:
9. Hòa tan 6,2 gam Na 2 O vào nước được 2 lít dung dịch A Nồng độ mol của dung dịch A là:
10. Đối với dung dịch axit yếu CH 3 COOH 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào là đúng
về nồng độ mol của ion?
C Nhỏ vào dung dịch vài giọt dung dịch NaOH D Nhỏ vào dung dịch vài giọt dung dịch KOH
13. Nồng độ mol của Na + trong 1,5 lít dung dịch có hòa tan 0,6 mol Na 2 SO 4 là:
Trang 416. Hòa tan 47,4 gam phèn chua KAl(SO 4 ) 2 12H 2 O vào nước để thu được 500ml dung dịch, tính nồng độ của
25. Cho cân bằng hóa học sau trong nước HF ⇋ + Độ điện li của HF giảm khi
A Cho thêm dung dịch HCl loãng vào B Pha loãng dung dịch
C Cho thêm dung dịch NH 3 vào D Cho thêm dung dịch NaOH loãng vào
26. Chất điện li yếu có độ điện li là:
27. Trong một dung dịch CH 3 COOH người ta xác định được nồng độ bằng 3.10 -3 M và nồng độ
CH 3 COOH bằng 3,93.10 -1 Nồng độ mol ban đầu của CH 3 COOH là:
30. Trong 2 lít dung dịch CH 3 COOH 0,01 M có 12,522.10 21 phân tử và ion Phần trăm số phân tử axit
CH 3 COOH phân li thành ion là:
ĐỀ 3 – AXIT BAZƠ MUỐI
1. Theo Areniut phát biểu nào sau đây là đúng?
A Chất có chứa nhóm OH là hiđroxit
B Chất có khả năng phân li ra ion H + trong nước là axit
C Chất có chứa hiđro trong phân tử là axit
D Chất có chứa 2 nhóm OH là hiđroxit lưỡng tính
2. Nhóm chỉ gồm các axit 2 nấc là
Trang 55. Theo Areniut chất nào sau đây là lưỡng tính
A Al(OH) 3 và Fe(OH) 2 B Al(OH) 3 và Zn(OH) 2
C Zn(OH) 2 và Fe(OH) 2 D Cr(OH) 3 và Fe(OH) 3
6. Nhóm chỉ gồm các muối trung hòa là:
A NaH 2 PO 4 , NH 4 H 2 PO 3 , KH 2 PO 2 B (NH 4 ) 2 HPO 3 , NaHCO 3 , KHSO 3
C NH 4 HSO 4 , NaHCO 3 , KHS D CH 3 COONa, NH 4 Cl, K 3 PO 4
7. Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH) 2 , Pb(OH) 2 , Al(OH) 3 , Cr(OH) 3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:
8. Các hợp chất trong dãy nào dưới đây đều có tính lưỡng tính
A Cr(OH) 3 , Zn(OH) 2 , Pb(OH) 2 B Cr(OH) 3 , Zn(OH) 2 , Mg(OH) 2
C Cr(OH) 3 , Mg(OH) 2 , Pb(OH) 2 D Cr(OH) 3 , Fe(OH) 2 , Mg(OH) 2
9. Dãy gồm các chất vừa tan trong HCl vừa tan trong NaOH là
A NaHCO 3 , MgO, Ca(HCO 3 ) 2 B NaHCO 3 , ZnO, Mg(OH) 2
C NaHCO 3 , Ca(HCO 3 ) 2 , Al 2 O 3 D Mg(OH) 2 , Al 2 O 3 , Ca(HCO 3 ) 2
10. Các chất trong dãy nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh?
A Al(OH) 3 , (NH 2 ) 2 CO, NH 4 Cl B NaHCO 3 , Zn(OH) 2 , NaHS
C Ba(OH) 2 , AlCl 3 , ZnO D Mg(HCO 3 ) 2 , FeO, KOH
11. Chất được tạo thành từ muối và dung dịch NaOH dư:
12. Dãy gồm các hiđroxit lưỡng tính là:
A Pb(OH) 2 , Cu(OH) 2 , Zn(OH) 2 B Al(OH) 3 , Zn(OH) 2 , Fe(OH) 2
C Cu(OH) 2 , Zn(OH) 2 , Mg(OH) 2 D Mg(OH) 2 , Zn(OH) 2 , Pb(OH) 2
13. Theo Areniut những chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính??
A Al(OH) 3 , Fe(OH) 2 B Cr(OH) 2 , Fe(OH) 2 C Al(OH) 3 , Zn(OH) 2 D Mg(OH) 2 , Zn(OH) 2
14. Theo Areniut phát biểu nào sau đây là đúng?
A Chất có chứa nhóm là hiđroxit B Chất có khả năng phân li ra ion trong nước là axit
C Chất có chứa Hiđro trong phân tử là axit D Chất có chứa 2 nhóm là hiđroxit lưỡng tính.
15. Theo thuyết Areniut axit là chất
A Khi tan trong nước phân li ra ion B Khi tan trong nước chỉ phân li ra ion
C Khi tan trong nước phân li ra ion D Khi tan trong nước chỉ phân li ra ion
16. Theo Areniut hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính?
17. Câu phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li
A Sự điện li là sự phân li của một chất dưới tác dụng của dòng điện.
B Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất điện li đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.
C Sự điện li là quá trình hòa tan một chất vào nước thành dung dịch
5
Trang 6D Sự điện li một chất thực chất là một quá trình oxi hóa – khử.
18. Thêm 1 mol CH 3 COOH vào 1 lít nước nguyên chất Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nồng độ của ion trong dung dịch là 1M
B Độ pH của dung dịch giảm đi
C Nồng độ của ion > nồng độ của ion
D Axit axetic phân li hoàn toàn thành các ion
19. Trong dung dịch H 3 PO 4 (bỏ qua sự phân li của nước) chứa tất cả bao nhiêu loại ion?
20. Cho 4 dung dịch có cùng nồng độ mol C 2 H 5 OH, HF, NaOH, K 2 SO 4 Khả năng dẫn điện của các dung dịch tăng dần theo thứ tự là:
A C 2 H 5 OH, HF, NaOH, K 2 SO 4 B HF, NaOH, C 2 H 5 OH, K 2 SO 4
C HF, NaOH, K 2 SO 4 , C 2 H 5 OH D C 2 H 5 OH, NaOH, K 2 SO 4 , HF
21. Cho dãy các chất: (NH 4 ) 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O, CH 3 COONH 4 , NaOH, C 3 H 5 (OH) 3 , C 6 H 12 O 6 (glucozơ), HCHO, C 6 H 5 COOH, HF Số chất điện li là:
25. Phát biểu nào sau đây mô tả chất điện li yếu chính xác nhất?
A Chất chủ yếu chỉ gồm các phân tử, chỉ chứa vài ion.
B Chất không tan trong nước
C Dung dịch loãng
D Chất khi tan trong nước chỉ có một phần số phân tử hòa tan phân li ra ion, phần còn lại vẫn tồn tại dạng phân tử trong dung dịch
ĐỀ 4 – AXIT BAZƠ MUỐI
1. Trong dung dịch H 3 PO 4 (dung môi là nước) có thể chứa anion nào sau đây?
3. Cho các muối sau: NaHSO 4 , NaHCO 3 , Na 2 HPO 4 Muối axit trong số đó là:
A NaHSO 4 , NaHCO 3 B Na 2 HPO 4 C NaHSO 4 D Cả 3 muối
4. Nhận định nào sau đây về muối axit là đúng nhất:
A Muối có khả năng phản ứng với bazơB Muối vẫn còn hiđro trong phân tử
C Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh D Muối vẫn còn hiđro có thể phân li ra cation
5. Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH) 2 , Pb(OH) 2 , Al(OH) 3 , Cr(OH) 3 Số chất trong dãy có tính lưỡng tính là:
Trang 76. Cho dãy các chất: Cr(OH) 3 , Al 2 (SO 4 ) 3 , Mg(OH) 2 , Zn(OH) 2 , MgO, CrO 3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:
(4) NaAlO 2 + HCl + H 2 O → Al(OH) 3 + NaCl
(5) HAlO 2 H 2 O + KOH → KAlO 2 + 2H 2 O
9. Pha trộn 200 ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M Nếu sự pha trộn không làm co giản thể tích thì dung dịch mới có nồng độ mol/l
10. Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH) 2 0,5M với 100 ml dung dịch KOH 0,5M được dung dịch A Tính nồng
độ mol của ion trong dung dịch A
11. Hòa tan 47,4 gam phèn chua (KAl(SO 4 ) 2 12H 2 O) và 11,4 gam [Cu(NH 3 ) 4 ]SO 4 vào nước để thu được
500 ml dung dịch, tính nồng độ mol của
12. Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một cation và một loại anion Các loại ion trong
cả 4 dung dịch gồm , , , , , , , Chắc chắn phải có dung dịch nào dưới đây?
13. Trong các muối KCl, NH 4 NO 3 , CH 3 COOK, Al 2 (SO 4 ) 3 , Na 2 HPO 4 , BaCO 3 , NaHSO 3 Số muối trung hòa là:
16. Dung dịch X chứa các ion: , , , , , Dùng chất nào sau đây có thể loại bỏ nhiều ion nhất?
17. Dung dịch HCl loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
C NaHCO 3 , Na, CaCO 3 D Al 2 O 3 , NaOH và AlCl 3
18. Cho dãy các axit: H 2 S, H 2 SO 3 , H 2 CO 3 , H 3 PO 4 , CH 3 COOH Số axit nhiều nấc trong dãy trên là:
19. Có 5 dung dịch đựng riêng biệt trong 5 ống nghiệm: CuCl 2 , Ni(NO 3 ) 2 , CrCl 2 , Al(NO 3 ) 3 , NaHCO 3 , Zn(HSO 4 ) 2 Cho Ba(OH) 2 đến dư vào 5 dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là:
Trang 8C NaCl, Na 2 SO 4 , Ca(OH) 2 D HNO 3 , NaCl, Na 2 SO 4
21. Cho dung dịch CH 3 COOH 1M Tiến hành các thí nghiệm sau:
a) Pha loãng dung dịch bằng H 2 O b) Nhỏ thêm vài giọt dung dịch NaOH
c) Thêm vài giọt dung dịch HCl đặc d) Chia dung dịch làm hai phần bằng nhau
e) Thêm dung dịch CH 3 COONa f) Đun nóng dung dịch
Độ điện li của axit axetic sẽ giảm trong các trường hợp?
22. Trong dung dịch có chứa các cation , , , và một anion Đó là anion nào sau đây?
23. Cho các chất sau:
CuO (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH) 3 (4), KMnO 4 (5),
PbS (6), MgCO 3 (7), AgNO 3 (8), MnO 2 (9), Fe(NO 3 ) 2 (10)
24. Cho 4 dung dịch: H 2 SO 4 loãng, AgNO 3 , CuSO 4 , AgF Chất không tác dụng được với cả 4 dung dịch trên là:
25. Cho dung dịch K 2 CO 3 dư vào dung dịch chứa hỗn hợp cation: , , , , Số cation có trong dung dịch sau phản ứng là:
30. Cho các cặp dung dịch sau:
1) BaCl 2 và Na 2 CO 3 2) Ba(OH) 2 và H 2 SO 4 3) NaOH và AlCl 3
4) AlCl 3 và Na 2 CO 3 5) BaCl 2 và NaHSO 4 6) Pb(NO 3 ) 2 và Na 2 S
7) Fe(NO 3 ) 2 và HCl 8) BaCl 2 và NaHCO 3 9) FeCl 2 và H 2 S
Số cặp chất xảy ra phản ứng là:
Trang 9ĐỀ 5 - PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION
1. Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn: + → CO 2 + H 2 O
C KHCO 3 + NH 4 HSO 4 D Ca(HCO 3 ) 2 + HCl
2. Phản ứng nào dưới đây có phương trình thu gọn là: + → BaSO 4 ↓
A Ba(OH) 2 + H 2 SO 4 →BaSO 4 ↓ + H 2 O B Ba(OH) 2 + FeSO 4 → BaSO 4 ↓ + Fe(OH) 2 ↓
C BaCl 2 + FeSO 4 → BaSO 4 ↓ + FeCl 2 D BaCl 2 + Ag 2 SO 4 → BaSO 4 ↓ + 2AgCl
3. Cho các cặp chất sau:
(I) Na 2 CO 3 + BaCl 2 (II) (NH 4 ) 2 CO 3 +Ba(NO 3 ) 2
(III) Ba(HCO 3 ) 2 + K 2 CO 3 (IV) BaCl 2 + MgCO 3
Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion là:
A (I) B (I), (II) C (I), (II), (III)D (I), (II), (III), (IV)
4. Xét phương trình + 2 → H 2 S Đây là phương trình ion thu gọn của phản ứng:
A FeS +2HCl → FeCl 2 + H 2 S B 2NaHSO 4 + Na 2 S →2Na 2 SO 4 + H 2 S
C 2CH 3 COOH + K 2 S →2CH 3 COOK + H 2 S D BaS + H 2 SO 4 → BaSO 4 + H 2 S
5. Phương trình phản ứng Ba(HPO 4 ) 2 + H 2 SO 4 → BaSO 4 ↓ + 2H 3 PO 4 tương ứng với phương trình ion thu gọn nào sau đây?
C Kết tủa trắng, sau đó tan lại
D Kết tủa trắng, sau đó tan, rồi kết tủa trắng trở lại
7. Dung dịch chứa các ion sau: , ,,,, Muốn loại được nhiều ion ra khỏi dung dịch (mà không đưa thêm ion mới vào), có thể cho tác dụng với chất nào sau đây?
8. Phương trình hóa học nào dưới đây không xảy ra?
A Na 2 SO 4 + BaCl 2 →2NaCl + BaSO 4 B FeS + ZnCl 2 →ZnS + FeCl 2
C 2HCl + Mg(OH) 2 →MgCl 2 + 2H 2 O D FeS + 2HCl → H 2 S + FeCl 2
9. Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A AgNO 3 , BaCl 2 , Al 2 (SO 4 ) 3 , Na 2 CO 3 B AgCl, Ba(NO 3 ) 2 , Al 2 (SO 4 ) 3 , Na 2 CO 3
C AgNO 3 , BaCl 2 , Al 2 (CO 3 ) 3 , Na 2 SO 4 D Ag 2 CO 3 , Ba(NO 3 ) 2 , Al 2 (SO 4 ) 3 , NaNO 3
13. Phản ứng nào sau đây không tạo ra 2 muối?
14. Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết
9
Trang 10A Những ion nào tồn tại trong một dung dịch
B Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
C Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li
D Không tồn tại các phân tử trong dung dịch các chất điện li
15. Phản ứng Ba(OH) 2 + Na 2 CO 3 → có phương trình ion thu gọn là:
16. Cho các phản ứng hóa học sau:
1) (NH 4 ) 2 SO 4 + BaCl 2 → 2) CuSO 4 + Ba(NO 3 ) 2 →
3) Na 2 SO 4 + BaCl 2 → 4) H 2 SO 4 + BaSO 3 →
5) (NH 4 ) 2 SO 4 + Ba(OH) 2 → 6) Fe 2 (SO 4 ) 3 + Ba(NO 3 ) 2 →
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion thu gọn là:
A (1), (2), (3), (6) B (1), (3), (5), (6) C (2), (3), (4), (6) D (3), (4), (5), (6)
17. Phương trình ion rút gọn: + →H 2 O biểu diễn bản chất phản ứng nào sau đây?
A H 2 SO 4 +2NaOH→Na 2 SO 4 +2H 2 O B CH 3 COOH + NaOH →CH 3 COONa + H 2 O
C 2HCl + Cu(OH) 2 → CuCl 2 + 2H 2 O D HCl + NaHCO 3 → NaCl + CO 2 ↑ + H 2 O
18. Phương trình phản ứng Ba(H 2 PO 4 ) 2 + H 2 SO 4 → BaSO 4 + 2H 3 PO 4 tương ứng với phương trình ion thu gọn nào sau đây?
A + → BaSO 4 ↓
B +2H 2 + 2 + → BaSO 4 ↓ + 2H 3 PO 4
C 2H 2 + 2→ H 3 PO 4
D + + 3 + → BaSO 4 ↓ + 2H 3 PO 4
19. Cho Ba vào các dung dịch sau: X 1 = NaHCO 3 , X 2 = CuSO 4 , X 3 = (NH 4 ) 2 CO 3 , X 4 = NaNO 3 , X 5 = MgCl 2 ,
X 6 = KCl Với những dung dịch nào thì không tạo ra kết tủa
A X 1 , X 4 , X 5 B X 1 , X 4 , X 6 C X 1 , X 3 , X 6 D X 4 , X 6
20. Trong các dung dịch: HNO 3 , NaCl, Na 2 SO 4 , Ca(OH) 2 , KHSO 4 , MG(NO 3 ) 2 Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO 3 ) 2 là:
A HNO 3 , Ca(OH) 2 , KHSO 4 , Mg(NO 3 ) 2 B NaCl, Na 2 SO 4 , Ca(OH) 2
C HNO 3 , Ca(OH) 2 , KHSO 4 , Na 2 SO 4 D HNO 3 , NaCl, Na 2 SO 4
21. Phản ứng nào sau đây vừa có khí thoát ra, vừa có kết tủa?
24. Trong phản ứng giữa các chất sau:
(1) NaHSO 4 + Ba(HCO 3 ) 2 (2) Ba(OH) 2 + NH 4 HSO 4
Trang 11(e) BaS + H 2 SO 4 (loãng) → BaSO 4 + H 2 S
Số phản ứng có phương trình ion thu gọn là: + H 2 S là
28. X, Y, Z là các dung dịch muối (trung hòa hoặc axit) ứng với 3 gốc axit khác nhau, thỏa mãn điều kiện: X tác dụng với Y có khí thoát ra; Y tác dụng với Z có kết tủa; X tác dụng với Z vừa có khí vừa tạo kết tủa X, Y, Z lần lượt là
A NaHSO 4 , Na 2 CO 3 , Ba(HSO 3 ) 2 B CaCO 3 , NaHSO 4 , Ba(HSO 3 ) 2
C Na 2 CO 3 , NaHSO 3 , Ba(HSO 3 ) 2 D NaHSO 4 , CaCO 3 , Ba(HSO 3 ) 2
31. Cho các cặp chất sau đây:
(I) Na 2 CO 3 + BaCl 2 (II) (NH 4 ) 2 CO 3 + Ba(NO 3 ) 2 (III) Ba(HCO 3 ) 2 + K 2 CO 3
(IV) BaCl 2 + MgCO 3 (V) K 2 CO 3 + (CH 3 COO) 2 Ba (VI) BaCl 2 + NaHCO 3
Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn là:
A (I), (II), (III), (V) B (I), (II), (V), (VI) C (I), (II), (III), (VI) D (I), (II), (III), (IV)
32. Dung dịch NaHSO 4 tác dụng được tất cả các chất có trong nhóm nào sau đây?
A NaNO 3 , AlCl 3 , BaCl 2 , NaOH, KOH B BaCl 2 , NaOH, FeCl 3 , Fe(NO 3 ) 3 , KCl
C NaHCO 3 , BaCl 2 , Na 2 S, Na 2 CO 3 , KOH D Na 2 S, Cu(OH) 2 , Na 2 CO 3 , FeCl 2 , NaNO 3
33. Cho các cặp chất sau: CH 3 COOH và K 2 S; FeS và HCl; Na 2 S và HCl; CuS và H 2 SO 4 loãng Số cặp chất nếu xảy ra phản ứng thì có phương trình ion thu gọn là 2 + → H 2 S là:
34. Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) BaCl 2 + H 2 SO 4 (2) Ba(OH) 2 + Na 2 SO 4 (3) BaCl 2 + (NH 4 ) 2 SO 4
(4) Ba(OH) 2 + (NH 4 ) 2 SO 4 (5) Ba(OH) 2 + H 2 SO 4 (6) Ba(NO 3 ) 2 + H 2 SO 4
Số phản ứng có phương trình ion thu gọn: + → BaSO 4 ↓ là:
35. Trong các dung dịch: HNO 3 , NaCl, K 2 SO 4 , Ca(OH) 2 , NaHSO 4 , Mg(NO 3 ) 2 Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO 3 ) 2 là:
A HNO 3 , Ca(OH) 2 , NaHSO 4 , Mg(NO 3 ) 2 B HNO 3 , NaCl, K 2 SO 4
C HNO 3 , Ca(OH) 2 , NaHSO 4 , K 2 SO 4 D NaCl, K 2 SO 4 , Ca(OH) 2
36. Có 3 dung dịch muối X, Y, Z ứng với 3 gốc axit khác nhau, thỏa mãn điều kiện sau:
X + Y → có khí thoát ra
Y + Z → có kết tủa xuất hiện
X + Z → vừa có kết tủa, vừa có khí thoát ra
X, Y, Z lần lượt là:
A NaHSO 4 , Na 2 SO 4 , Ba(HCO 3 ) 2 B Ba(HCO 3 ) 2 , NaHSO 4 , Na 2 SO 3
C NaHSO 4 , Na 2 SO 3 , Ba(HCO 3 ) 2 D Na 2 SO 4 , Na 2 SO 3 , Ba(HCO 3 )
11
Trang 1237. Cho các chất sau đây tác dụng với nhau từng đôi một: NaHCO 3 , NaHSO 4 , BaCl 2 , MgSO 4 , NaOH Số phản ứng tạo thành chất kết tủa là:
38. Cho phương trình phản ứng: CaCO 3 + 2HCl CaCl 2 + H 2 O + CO 2
Phương trình ion rút gọn của phương trình trên là:
A + H 2 O + CO 2 B + 2 H 2 O + CO 2
C CaCO 3 + 2 + CaCl 2 + H 2 O + CO 2 D CaCO 3 + 2+ H 2 O + CO 2
39. Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH 4 ) 2 CO 3 tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam Ba(OH) 2 Sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
40. Có 2 dung dịch chứa 2 cation và 2 anion không trùng nhau trong các ion sau:
(0,15 mol), (0,1mol), (0,25mol), (0,25 mol), (0,1 mol), (0,075 mol),
(0,25 mol), (0,15 mol) Một trong hai dung dịch trên chứa các ion nào sau đây?
ĐỀ 6 - BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH
1. Một dung dịch chứa a mol Na + , y mol Ca 2+ , z mol , t mol , hệ thức liên hệ giữa x, y, z, t là:
A x + 2y = z + t B x + 2y = z 2t C x + 2z = y + 2t D z + 2x = y + t
2. Dung dịch A chứa 0,2 mol và 0,3 mol cùng với x mol Giá trị của x là:
3. Một dung dịch có chứa 4 ion với thành phần 0,01 mol ; x mol ; 0,015 mol ; 0,01 mol Giá trị của x là:
4. Một dung dịch A gồm 0,03 mol ;0,06 mol ; 0,06 mol và 0,09 mol Muốn có dung dịch trên thì cần hai muối nào?
A Mg(NO 3 ) 2 và Al 2 (SO 4 ) 3 B MgSO 4 và Al(NO 3 ) 3
5. Khối lượng chất rắn khan có trong dung dịch chứa 0,01 mol ; 0,02 mol ; 0,03 mol và a mol là:
6. Một dung dịch chứa 0,02 mol ; 0,03 mol ; x mol , y mol Tổng khối lượng muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x, y lần lượt là:
A 0,01 và 0,03 B 0,05 và 0,01 C 0,03 và 0,02D 0,02 và 0,05
7. Dung dịch X gồm 0,1 mol ; 0,2 mol ; 0,1 mol ; 0,2 mol và a mol Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan Ion và giá trị của m là:
A và 30,1 B và 56,5 C và 42,1 D và 37,3
8. Trong dung dịch có chứa 0,01 mol ; 0,01 mol ; 0,03 mol và x mol Vậy giá trị của x là:
9. Khi hòa tan một hỗn hợp muối khan vào nước được dung dịch chứa 0,295 mol ; 0,0225 mol ; 0,25 mol ; 0,09 mol Các muối đã dùng lần lượt là:
C NaCl, NaNO 3 , Ba(NO 3 ) 2 D NaCl, BaCl 2 , Ba(NO 3 ) 2
10. Một dung dịch chứa 0,02 mol ; 0,03 mol , x mol , y mol Cô cạn dung dịch được 5,435 gam muối khan Giá trị của x, y lần lượt là:
A 0,01 và 0,03 B 0,02 và 0,05 C 0,05 và 0,01D 0,03 và 0,02
Trang 1311. Dung dịch X gồm a mol ; 0,15 mol , 0,1 mol ; 0,15 mol ; 0,05 mol Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là:
12. Một dung dịch chứa 2 cation: 0,02 mol ; 0,03 mol và 2 anion x mol , y mol Khi cô cạn dung dịch thu được 7,23 gam chất rắn khan Dung dịch chứa 2 muối là:
A Al 2 (SO 4 ) 3 , FeCl 2 B Al 2 (SO 4 ) 3 , FeCl 3 C AlCl 3 , FeSO 4 D AlCl 3 , Fe 2 (SO 4 ) 3
13. Dung dịch A chứa 0,5 mol ; 0,4 mol , còn lại là Để kết tủa hết ion trong dung dịch A cần bao nhiêu lít dung dịch Ba(OH) 2 0,2M?
16. Để pha chết 1 lít dung dịch hỗn hợp Na 2 SO 4 0,03M; K 2 SO 4 0,02M; KCl 0,06M người ta đã lấy lượng các muối là:
A 5,68 gam Na 2 SO 4 và 5,96 gam KCl B 3,48 gam K 2 SO 4 và 2,755 gam NaCl
C 3,48 gam K 2 SO 4 và 3,51 gam NaCl D 8,7 gam K 2 SO 4 và 3,51 gam NaCl
17. Dung dịch X chứa 0,2 mol Ag + ; x mol Cu 2+ ; 0,3 mol K + và 0,7 mol Cô cạn dung dịch X rồi nung đến khối lượng không đổi được m gam hỗn hợp chất rắn Y Giá trị của m là:
Trang 14ĐỀ 7 - PHƯƠNG TRÌNH ION THU GỌN
1. Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn + H 2 O + CO 2
A NH 4 HCO 3 + HClO B NaHCO 3 + HF C KHCO 3 + NH 4 HSO 4 D Ca(HCO 3 ) 2 + HCl
2. Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là: + BaSO 4 ↓
A Ba(OH) 2 + H 2 SO 4 BaSO 4 + H 2 O B Ba(OH) 2 + FeSO 4 BaSO 4 ↓+ Fe(OH) 2 ↓
C BaCl 2 + FeSO 4 BaSO 4 + FeCl 2 D BaCl 2 + Ag 2 SO 4 BaSO 4 ↓+ 2AgCl
3. Cho các cặp chất sau:
(I) Na 2 CO 3 + BaCl 2 (II) (NH 4 ) 2 CO 3 +Ba(NO 3 ) 2 (III) Ba(HCO 3 ) 2 + K 2 CO 3 (IV) BaCl 2 + MgCO 3
Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion là:
A (I) B (I), (II) C (I), (II), (III) D (I), (II), (III), (IV)
4. Dung dịch X chứa hỗn hợp KOH và Ba(OH) 2 có nồng độ tương ứng là 0,2M và 0,1M Dung dịch Y chứa hỗn hợp H 2 SO 4 và HCl có nồng độ lần lượt là 0,25M và 0,75M Để trung hòa 40 ml dung dịch Y thì thể tích dung dịch X cần dùng vừa đủ là:
5. Hòa tan a gam Na 2 O vào 200 ml dung dịch HCl 0,1M Để trung hòa dung dịch sau phản ứng cần 50
ml dung dịch H 2 SO 4 0,2M Giá trị của a bằng:
6. Cho 0,31 mol NaOH vào dung dịch có chứa 0,1 mol HCl và 0,08 mol Fe(NO 3 ) 3 Khối lượng kết tủa tạo
ra là:
7. Một dung dịch A chứa HCl và H 2 SO 4 theo tỉ lệ mol là 2:3 Để trung hòa 100 ml dung dịch A cần 800
ml dung dịch NaOH 0,5M Nồng độ C M của HCl và H 2 SO 4 lần lượt là:
(e) BaS + H 2 SO 4 (loãng) → BaSO 4 + H 2 S
Số phản ứng có phương trình ion thu gọn là: + H 2 S là
12. Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH 4 ) 2 SO 4 + BaCl 2 (2) CuSO 4 + Ba(NO 3 ) 2 (3) Na 2 SO 4 + BaCl 2
(4) H 2 SO 4 + BaSO 3 (5) (NH 4 ) 2 SO 4 + Ba(OH) 2 (6) Fe 2 (SO 4 ) 3 + Ba(NO 3 ) 2
Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn là:
A (1), (2), (3), (6) B (1), (3), (5), (6) C (2), (3), (4), (6) D (3), (4), (5), (6)
13. Cho Ba vào các dung dịch sau: X 1 = NaHCO 3 , X 2 = CuSO 4 , X 3 = (NH 4 ) 2 CO 3 , X 4 = NaNO 3 , X 5 = MgCl 2 ,
X 6 = KCl Với những dung dịch nào thì không tạo ra kết tủa
A X 1 , X 4 , X 5 B X 1 , X 4 , X 6 C X 1 , X 3 , X 6 D X 4 , X 6
Trang 1514. Trong các dung dịch: HNO 3 , NaCl, Na 2 SO 4 , Ca(OH) 2 , KHSO 4 , MG(NO 3 ) 2 Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO 3 ) 2 là:
A HNO 3 , Ca(OH) 2 , KHSO 4 , Mg(NO 3 ) 2 B NaCl, Na 2 SO 4 , Ca(OH) 2
C HNO 3 , Ca(OH) 2 , KHSO 4 , Na 2 SO 4 D HNO 3 , NaCl, Na 2 SO 4
15. Phản ứng nào sau đây vừa có khí thoát ra, vừa có kết tủa?
21. Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong cùng một dung dịch
A AlCl 3 và Na 2 CO 3 B HNO 3 và NaHCO 3 C NaAlO 2 và KOH D NaCl và AgNO 3
22. Trộn lẫn hỗn hợp các ion sau:
(I) , , với , , (II) ,, với , ,
(III), , với ,, (IV) ,, với , ,
(V) ,, với ,, (VI) ,, với , ,
Trường hợp có thể xảy ra phản ứng là:
A I, III, VI B III, IV, V, VI C IV, V, VI D III, IV, VI
23. Cho các dung dịch sau đây: H 2 SO 4 , Ba(OH) 2 , NaHCO 3 , NaCl, KHSO 4 số phản ứng xảy ra khi cho chúng tác dụng với nhau từng đôi một là:
C NaHCO 3 + NaHSO 4 D Pb(NO 3 ) 2 + H 2 S
26. Cho 0,1 mol H 3 PO 4 tác dụng với 0,26 mol NaOH Tổng khối lượng muối tạo thành là:
29. Có 100 ml dung dịch X gồm , , , Chia dung dịch X làm hai phần bằng nhau
- Phần 1: Tác dụng với dung dịch Ba(OH) 2 dư thu được 6,72 lit (đktc) khí NH 3 và 43 gam kết tủa.
15