Đề kiểm tra chương 1 Toán 8Đề kiểm tra chương 1 Toán 8Đề kiểm tra chương 1 Toán 8Đề kiểm tra chương 1 Toán 8Đề kiểm tra chương 1 Toán 8Đề kiểm tra chương 1 Toán 8Đề kiểm tra chương 1 Toán 8Đề kiểm tra chương 1 Toán 8Đề kiểm tra chương 1 Toán 8Đề kiểm tra chương 1 Toán 8Đề kiểm tra chương 1 Toán 8Đề kiểm tra chương 1 Toán 8Đề kiểm tra chương 1 Toán 8Đề kiểm tra chương 1 Toán 8Đề kiểm tra chương 1 Toán 8Đề kiểm tra chương 1 Toán 8Đề kiểm tra chương 1 Toán 8Đề kiểm tra chương 1 Toán 8Đề kiểm tra chương 1 Toán 8Đề kiểm tra chương 1 Toán 8Đề kiểm tra chương 1 Toán 8Đề kiểm tra chương 1 Toán 8Đề kiểm tra chương 1 Toán 8Đề kiểm tra chương 1 Toán 8
Trang 1A- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 8
1 Nhân đa thức
Biết nhân đơn thức với đa thức
Hiểu được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Vận dụng được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
2.Hằng đẳng thức
đáng nhớ
Nhận biết được đúng các hằng đẳng thức
Viết được đúng các hằng đẳng thức
Vận dụng được các hằng đẳng thức
Vận dụng được các hằng đẳng thức để giải toán
3.75điểm (37.5%)
3 Phân tích đa thức
thành nhân tử
Biết thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
Hiểu được các phương pháp phân tích thành nhân tử
Vận dụng được các phương pháp phân tích thành nhân tử
4 Chia đa thức
Hiểu được quy tắc chia đa thức một biến
Vận dụng được quy tắc chia đa thức một biến
0
Trang 2Họ và tên: .
Lớp 8A
Thứ , ngày tháng năm 2016
ĐẠI SỐ 8
Điểm:
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Kết quả của phép tính (3x + 2y)(3y + 2x) bằng:
A 9xy + 4xy; B 9xy + 6x2; C 6 y2 + 4xy; D 6x2 + 13xy + 6y2.
Câu 2: Đa thức 9x2 12x4 phân tích thành nhân tử là:
Câu 3: Kết quả của phép tính 20a2b2c3 : 5ab2c là:
A 4abc2 B 4ac2 C 20ac2 D 20ac.
Câu 4: Kết quả phép chia x3 – 3x2 + x – 3 cho x2 + 1 là:
A x + 3 ; B 3 – x ; C x – 3; D Một kết quả khác
Câu 5: Giá trị của biểu thức 2
x x tại x 2 là:
A -1; B 1 ; C -4 ; D 4 ;
Câu 6: Biết 32 x( x2 – 9 ) = 0, các số x tìm được là:
A 0 ; 3 ; -3 B 0 ; 2 ; -2 C 0 ; 9 D 0 ; 9 ; -9
II- TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1 : (2.5 điểm) Làm các phép tính sau:
a) 2 x 3 2 x 3 3 x 2; b) x3 x 6 : x 2 .
Bài 2:(2.5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 9 x y2 3 xy2 b) xy2 y3 4 x 4 y
Bài 3 : (1 điểm).Tìm x, biết:
x 2 2 x 2 x 2 0;
Bài 4 : (1 điểm) Chứng minh rằng: x x 2 1 0 với mọi số thực x.
Trang 3C- ĐÁP ÁN:
Bài 1
(2.5 điểm)
Thực hiện phép tính:
a) 2x 3 2x 3 3 x 2= 4x2 -9+9-6x+x2
= 5x2-6x
0.5 0.5
c) x3 x 6 : x 2 = x2+2x+3 (Hs thực hiện trình bày cách chia đa thức một biến đã sắp xếp để tìm thương)
1.5
Bài 2
(2.5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử: 3x
2 – 9x ;
a) 9 x y2 3 xy2 3 (3 xy x y ) 1
b) xy2y3 4x 4y 2
4
x y y 2 4
x y y 2 y2
0.5 0.5 0.5 Bài 3
(1 điểm) Tìm x, biết: 2
x 2 x 2 x 2 0
(x+2)(x+2+x-2) = 0 2x(x+2) = 0
2x=0 hoặc x+2=0 x=0 hoặc x=-2 Vậy: x = 0; x=-2
0.25 0.25 0.25 0.25
Bài 4
(1 điểm) Ta có: x x 2 1= -(x2x+1) =
-2
x
Vì với mọi x:
2
nên
-2
x
<0 Vậy với mọi giá trị của x thì giá trị của x x 2 1<0
0.5 0.25 0.25