1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tuan 9 DS Tiet 17

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 242,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bieát caên baäc hai cuûa moät soá khoâng aâm .Biết So saùnh caùc caên baäc hai Số câu: 1 B1 Số điểm: 1,0 Tỉ lệ 100% Bieát caùch tìm ñieàu kieän xaùc ñònh cuûa caên.. Vận dụng Cấp độ Cấp [r]

Trang 1

1/Mục đích của đề kiểm tra:

Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp thực hiện cho các kiến thức tiếp theo

2/ Hình thức đề kiểm tra :

Tự luận với nhiều bài tập nhỏ

3/ Thiết lập ma trận đề kiểm tra:

Cấp

độ

Chủ đề

Cấp độ thấp

Cấp độ cao Chủ Đề 1:

Căn bậc hai

Biết căn bậc hai của một số không âm Biết So sánh các căn bậc hai

Số câu: 1

(B1)

Số điểm 1,0

Tỉ lệ 10%

Số câu: 1

(B1)

Số điểm: 1,0

Tỉ lệ 100%

Số câu: 1

(B1)

Số điểm 1,0

Tỉ lệ 10%

Chủ Đề 2:

Căn thức bậc

hai và hằng

đảng thức

A2 A

Biết cách tìm điều kiện xác định của căn

A

Vận dụng hằng đẳng thức A2 A Vào giải tốn

Số câu: 2

(B2, 4a)

Số điểm: 2,0

Tỉ lệ 20%

Số câu: 1

(B2)

Số điểm: 1,0

Tỉ lệ 50%

Số câu: 1

( 4a)

Số điểm: 1,,0

Tỉ lệ 50%

Số câu: 2

(B2, 4a)

Số điểm: 2,0

Tỉ lệ 20%

Chủ Đề 3:

Liên hệ giữa

phép nhân và

phương

Hiều được quy tắc khai

phương của một tích và nhân các căn bậc hai

Ngày Soạn: 19/10/2012 Ngày KT: 23/10/2012

Tuần: 9

Tiết: 17

KIỂM TRA CHƯƠNG 1

Trang 2

Số câu: 1

(B4c)

Số điểm 1,0

Tỉ lệ 10%

Số câu: 1

(B4c)

Số điểm: 1,0

Tỉ lệ 100%

Số câu: 1

(B4c)

Số điểm 1,0

Tỉ lệ 10%

Chủ Đề 4:

Liên hệ giữa

phép chia và

phép khai

phương

Hiều được quy tắc khai

phương của một thướng và chia các căn bậc hai

Vận dung kiến thức

trên vào hoạt động giải toán

Số câu: 1

( B5)

Số điểm: 2,0

Tỉ lệ 20%

Số câu: 1

( B5)

Số điểm: 1,0

Tỉ lệ 50%

Số câu: 1

( B5)

Số điểm: 1,0

Tỉ lệ 50%

Số câu: 1

( B5)

Số điểm: 2,0

Tỉ lệ 20%

Chủ Đề 5:

Rút gọn và

biến đổi đơn

giản biểu thức

chứa căn bậc

hai

Biết được đưa thừa số vào trong dấu căn và ra ngoài dấu căn

Vận dụng kiến thức

trục căn thức ở mẫu vào giải toán rút gọn biều thức

Số câu: 4

( B3,4c,B6)

Số điểm: 4,0

Tỉ lệ 40%

Số câu: 1

(4c)

Số điểm: 1,0

Tỉ lệ 25%

Số câu: 3

( B2a,b, B6)

Số điểm: 3,0

Tỉ lệ 75%

Số câu: 4

( B3,4c,B6)

Số điểm: 4,0

Tỉ lệ 40%

6 bài: số câu: 9

Tổng điểm 10,0

Tỉ lệ : 100%

Số câu: 3

Số điểm: 3,0

Tỉ lệ 30 %

Số câu: 2

Số điểm: 2,0

Tỉ lệ 20 %

Số câu: 4

Số điểm: 5,0

Tỉ lệ 50 %

6 bài: Số câu:9 10,0đ = 100%

4) biên soạn câu hỏi theo ma trận

Bài 1 (1điểm): So sánh 8 và 3

Bài 2 (1 điểm): Với giá trị nào của x thì 3x  1 xác định ?

Bài 3 (2 điểm): Trục căn thức ở mẫu:

a)

3

3 b)

5

2 1 Bài 4 (3 điểm): Rút gọn các biểu thức sau :

a) 1 32

Trang 3

b)

4 16 49

9 25 64  c) 6 3 4 27 5 48 

Bài 5 (2 điểm): Giải phương trình: 3 x  12 0

Bài 6 (1 điểm): Rút gọn biểu thức P =

1 1

x x

  với x  0

5) Xây dựng hướng dẫn chấm ( đáp án ) và thang điểm

Bài 1 (1 điểm): Ta có 3= 9

Vì 8< 9  8 < 9

Hay 8 < 3

(0.5đ) (0.25đ) (0.25đ)

Bài 2 ( 1 điểm): 2x1 xác định khi 3x - 1  0

 3x 1

 x

1

3

(0.5đ) (0.25đ) (0.25đ)

Bài 3 (2 điểm): Trục căn thức ở mẫu :

a)

3  3 3

3 3 3

= 3

b)

5

2 1 =

5 2 1

2 1 2 1

5 2 1

 5 2 1 

(0.5đ)

(0.25đ) (0.25đ)

(0.5đ)

(0.25đ) (0.25đ)

Bài 4 (3 điểm): Rút gọn các biểu thức sau :

a)

2

(1 3)  1 3

= 3 1 (vì 3>1)

b)

4 16 49

9 25 64  =

2 4 7

3 5 8

(0.5đ) (0.5đ) (0.5đ)

Trang 4

7 15 

c) 6 3 4 27 5 48  =6 3 12 3 20 3 

14 3

(0.5đ) (0.5đ) (0.5đ) Bài 5 (2 điểm): Giải phương trình: 3 x  12 0 3 x  12

12 3 x  

x 4

x2

(0.5đ) (0.5đ) (0.5đ) (0.5đ) Bài 6 (1đ điểm):

( 1).( 1) 1 x x P x    

x1

(0.5đ) (0.5đ)

6 Kết qu ả bài kiểm tra : Lớp Sĩ Số Giỏi Khá TB Trên TB Yếu Kém Dưới TB 9A1 7 .Nhận xét: ………

………

………

………

………

………

………

8 Biện pháp: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 16/06/2021, 11:45

w