Nguyên tố X, Y có vị trí nào sau đây trong bảng hệ thống tuần hoàn?. Tất cả đều sai Câu 4:Nguyên tố X co 2 elec tron hoá trị và nguyên Y co 5 elec tron hoá trịA. Cong thưc hoá học tạo bở
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 45’ (LẦN II)
……….
Câu1: Ion Y- có cấu hình 1s22s22p63s23p6 Vị trí của Y trong bảng HTTH là :
A Chu kỳ 3, nhóm VIIA B Chu kỳ 4, nhóm IA C Chu kỳ 3, nhóm VIA D Chu kỳ 4, nhóm IIA
Câu 2: Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Nguyên tố X, Y có vị trí nào sau đây trong bảng hệ
thống tuần hoàn?
A Đều ở chu kỳ 3, phân nhóm VIIA và IIA
B X ở chu kỳ 3, phân nhóm VA , Y ở chu kỳ 4, phân nhóm IIA
C X ở chu kỳ 3, phân nhóm VIIA , Y ở chu kỳ 4, phân nhóm IIA
Câu 3: Trong các phân tử CaO, MgO, AlN, Cl2, NaBr, AlCl3, độ phân cực của liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử được sắp xếp
theo chiều tăng dần như sau:
A N2; CH4 ; BCl3 ;AlN ; AlCl3 ; NaBr; MgO ; CaO B N2 ;CH4 ;AlCl3 ; AlN ;BCl3; MgO ; CaO ; NaBr
C N2 ; CH4 ; BCl3 ; AlN ;NaBr ;MgO ;CaO D Tất cả đều sai
Câu 4:Nguyên tố X co 2 elec tron hoá trị và nguyên Y co 5 elec tron hoá trị Cong thưc hoá học tạo bởi hơp chất X vàY có thể là.
A X2 Y2 B X3Y3 C X2Y5 D X5Y2
Câu 5: Cặp chất nào sau đây mỗi chất chứa 3 loại liên kết (ion, cộng hoá trị, cho nhận)
A NaCl, H2O B NH4Cl, Al2O3 C K2SO4 ,KNO3 D Na2SO4, CO2 E SO2, SO3
Câu 6: Một Ion A3+ cấu hình electron có phân lớp cuối cùng là 3d5 Vậy nguyên tử A có cấu hình:
A 1s22s22p63s23p63d64s2 B 1s12s22p63s23p63d8 C 1s22s22p63s23p64s23d8 D 1s12s22p63s23p63d54s14p2
Câu 7: Co có Z = 27, cấu hình electron của Co3+ là
A 1s22s22p63s23p63d64s23d4 B 1s22s22p63s23p63d5 C 1s22s22p63s23p64s13d5 D 1s22s22p63s23p63d6
Câu 8: Cộng hoá trị của Nitơ trong hớp chất nào sau đây lớn nhất
A NH2Cl B HNO3 C (NH4)SO4, HNO3 D N2 E HNO2
Câu 9: Căn cứ vào các giá trị độ âm điện sau: Ca = 1; Cl = 3; O = 3,5; Na = 0,9; Mg = 1,2; C = 2,5
Cho biết hợp chất nào sau đây có liên kết Ion
A Cao, NaCl, MgCl2 B CO2, MgCl2, MgO C MgO, Cl2O, CaC2 D CaCl2, Na2O, CO2
E Na2O, CO, CCl4
Câu 10: Biết độ âm điện của từng nguyên tố B (2,04); Na (0,93); Ca (1,00); Be (1,57) Độ phân cực của các liên kết B – Cl; Na – Cl;
Ca – Cl; Be – Cl; được sắp xếp tăng dần theo:
A BeCl<BCl< CaCl< NaCl B CaCl < BCl< BeCl< NaCl
C NaCl < BCl< BeCl< CaCl D BCl< BeCl< CaCl< NaCl
Câu 11: Biết tính phi kim giảm dần theo thứ tự F; O; N; Cl Trong số các phân tử sau, phân tử nào có liên kết phân cực mạnh nhất
Câu 12: X là nguyên tử có chứa 12 proton; Y là nguyên tử có 17 electron
Công thức hợp chất hình thành giữa 2 nguyên tố có thể là :
A X2Y với liên kết cộng hoá trị B XY với liên kết Ion
C XY2 với liên kết Ion D X2Y3 với liên kết cộng hoá trị
Câu 13: Điện hoá trị của nguyên tử Clo bằng 1- trong các hợp chất nào sau đây?
A Cl2O7; HClO4;CH3Cl; HCl B NaClO; NH4Cl; PCl3; KCl
C NaCl; MgCl2; AlCl3; AgCl D Tất cả đều đúng
Câu 14: Cộng hóa trị của Nitơ bằng 3 trong các hợp chất nào sau đây:
A KNO3; NO; NH4OH; Cu(NO3)2 B N2O3; N2O; NH2OH; (NO)Cl
C NH3; NF3; NH2Cl; HNO3 D B, C đều đúng
Câu 15: Cho dãy các phân tử sau, dãy các phân tử nào cấu tạo phân tử có liên kết phối khí (cho nhận)
A SO3; P2O5; H2SO4; HClO4; H3PO4 B SO2; CaO; KOH; HNO3; HClO
C CO; CO2; H2O; NaNO3; NaOH D Tất cả đều sai
Câu 16: Cho phát biểu đúng: Công thức cấu tạo của CO2 là :
A O = C = O B C – O = O C O = C O D O C O E Cấu tạo khác
Câu 17: Dãy các phân tử nào sau đây phân tử vừa có liên kết Ion, vừa có liên kết cộng hoá trị:
A CS2; KHS; K2O; KBr; CaO B H2O2; K2O; Br2; CH4
C Na2O2; KHS; NaOH; Ba(OH)2 D NaH; H2O; K2S; H2S; Na2SO4
Câu 18: Sự tạo thành liên kết Ion trong các chất sau: KCl; Al2O3; Na2S; BaO; AlF3 là do:
A Dùng chung electron giữa các nguyên tử của các nguyên tố
B Sự cho nhận electron giữa các nguyên tử các nguyên tố
C Lực hút tĩnh điện giữa các Ion trái dấu
D Nguyên nhân khác
Câu 19: Tỉ khối của A so với Nitơ bằng 1,57 Tỉ khối của B so với A bằng 0, 386 Dự đoán CTCT của A, B
Trang 2A CO2; SO2 B CO2 ; H2S C CO2 ; NH3 D SO2 ; NH3 E Tất cả đều sai
Câu 20: Khi đốt cháy X được hỗn hợp khí A gồm SO2 ; CO2 Biết rằng tỉ khối của A đối với H2 là 28,667 Tỉ khối của X so với không khí < 4 Hãy xác định CTPT của X
A C2S3 B CS3 C C3S2 D CS2 E Tất cả đều sai