Câu 2 2đ : Viết cấu hình electron , tìm số hiệu nguyên tử của nguyên tố và cho biết nguyên tử của nguyên tố đó là kim loại, phi kim hay khí hiếm trong các trường hợp sau : a.. Nguyên tử
Trang 1Họ và tên : ……… KIỂM TRA 1 TIẾT (Lần 1)
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm) : Chọn câu trả lời đúng tô vào bảng trả lời dưới đây :
ĐIỂM 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
a
b
c
d Câu 1 : Đối với năng lượng của các phân lớp theo nguyên lí vững bền, trường hợp nào sau đây không đúng?
Câu 2 :Cấu trình electron của 16S(Z=16) l:
a 1s22s22p63s23p6 b 1s22s22p63s23p4 c 1s22s22p63s23p5 d 1s22s22p63s13p6
Câu 3 : Nguyên tử 27X có cấu hình electron : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 Hạt nhân nguyên tử X có :
Câu 4 : Nguyên tử Y có cấu hình electron ở phân lớp cuối cùng là 3d5 Nguyên tử Y có số lớp electron là :
Câu 5 : Công thức nào sau đây chỉ ra rằng lớp thứ 3 của một nguyên tử có chứa 6 electron :
Câu 6 : Nguyên tử sắt có kí hiệu 5626Fe có chứa :
Câu 7 : Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương vì nó được cấu tạo bởi :
Câu 8 : Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử Clo 17 Trong nguyên Clo, số electron ở phân mức năng lượng cao
nhất là :
a 4 b 5 c 6 d tất cả đều sai
Cu 9 : Cho 3 nguyn tử cĩ kí hiệu như sau: 40X
20 ; 40Y
18 ; 42Z
20 Những nguyên tử nào là đồng vị của nhau:
Cu 10: Nguyn tử gồm cc loại hạt:
Cu 11: Có các đồng vị sau: 1H
1 ; 3H
17 ; 37Cl
17
Số phn tử Hiđrô, Clorua có thành phần đồng vị khác nhau có thể tạo ra từ các đồng vị trên là:
Cu 12 : Cho biết: Khối lượng của 1 nguyn tử Hiđrô là 1,6738.10-27Kg Khối lượng của 1 u l 1,6605.10-27Kg
Vậy khối lượng của một nguyn tử của Hiđrô theo u l :
B PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)
Câu 1 (2đ) : Nguyên tử của một nguyên tố Y có tổng số hạt là 58 Trong đó số hạt mang điện bằng 65,52% tổng số hạt.
Tìm số khối của nguyên tố Y Viết cấu hình electron nguyên tử Cho biết Y là nguyên tố kim loại, phi kim hay khí hiếm
Câu 2 (2đ) : Viết cấu hình electron , tìm số hiệu nguyên tử của nguyên tố và cho biết nguyên tử của nguyên tố đó là kim
loại, phi kim hay khí hiếm trong các trường hợp sau :
a Nguyên tử của nguyên tố A có 20 electron ở lớp vỏ b Nguyên tử của nguyên tố B có điện tích hạt nhân là 15
c Nguyên tử của nguyên tố C có electron ở phân lớp 3d gấp đôi ở phân lớp 4s
d Nguyên tử của nguyên tố A có 3 lơp elec trron với 7e ở lớp ngoài cùng
Câu 3 (2đ) :a Cho 15,6 g kim loại kiềm X tác dụng với nước thì thu được 22,4 gam hiđroxit Tính khối lương nguyên tử
X
b Một nguyên tố R có tổng số hạt (p , e , n,) là 52 Xác định số hiệu nguyên tử , viết cấu hình electron của R
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm) : Chọn câu trả lời đúng tô vào bảng trả lời dưới đây :
ĐIỂM 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
a
Trang 2b
c
d Câu 1 : Cấu trình electron của Ar (Z=18) l:
a 1s22s22p63s23p6 b 1s22s22p63s23p4 c 1s22s22p63s23p5 d 1s22s22p63s13p6
Cu 2 : Đồng có 2 đồng vị: 65Cu
29 (27%); 63Cu
29 (63%) Nguyn tử khối trung bình của Đồng là :
Câu 3: Lớp K bảo hịa cĩ số electron l :
Câu 4 : Chọn pht biểu sai:
a Nguyn tố hĩa học l những nguyn tử cĩ cng số hiệu nguyn tử
b Nguyn tố hĩa học l những nguyn tử cĩ cng số electron
c Nguyn tố hĩa học l những nguyn tử cĩ cng số proton
d Nguyn tố hĩa học l những nguyn tử cĩ cng số nơtron.
Câu 5 : Hãy chọn phân lớp electron bão hoà trong các câu sau:
a s2, p6 , d7, f14 b s2, p6 , d10, f14 c s2, p4 , d8, f14 d s1, p6 , d10, f14
Câu 6 : Nguyên tử X có cấu hình electron ở phân lớp cuối cùng là 3d6 Nguyên tử X có tổng số electron là :
Câu 7 : Hai nguyên tử khác nhau , muốn có cùng kí hiệu nguyên tố phải có những tính chất nào sau đây:
Câu 8 : Nguyên tố X có tổng số hạt cấu tạo nên nguyên tử gấp 3 lần số electron ở lớp vỏ Nguyên tố X có đặc điểm:
Câu 9 : Trong 5 nguyên tử :
35
17X ;
35
16Y ;
16
8Z ;
17
9T ;
17
8E Cặp nguyên tử nào là đồng vị của nhau :
Câu 10 : Trật tự mức năng lượng của lớp vỏ nguyên tử được sắp xếp theo dãy nào sau đây :
a 1s 2s 2p 3s 3p 4s 4p 4d b 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d
c 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 4d d 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p 4d
Câu 11 :Dựa vào cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố đã cho dưới đây Cho biết nguyên tử nào là nguyên tử của một nguyên tố d:
a 1s2 2s2 b 1s2 2s2 2p6 3s3 3p2 c 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 4s2 d 1s2 2s2 2p6
Câu 12 : Cấu hình electron của nguyên tử X (Z= 21) là:
a 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 b 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d1
c.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 4s3 d 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s3
B PHẦN TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 1 (2đ) : Nguyên tử của một nguyên tố Y có tổng số hạt là 46 Trong đó số hạt không mang điện bằng 8/15 số hạt
mang điện Tìm số khối của nguyên tố Y Viết cấu hình electron nguyên tử Cho biết Y là nguyên tố kim loại, phi kim hay khí hiếm
Câu 2 (2đ) : Viết cấu hình electron , tìm số hiệu nguyên tử của nguyên tố và cho biết nguyên tử của nguyên tố đó là kim
loại, phi kim hay khí hiếm trong các trường hợp sau :
a Nguyên tử của nguyên tố A có 18 electron ở lớp vỏ b Nguyên tử của nguyên tố B có số prôtôn là 13
c Nguyên tử của nguyên tố C có tổng số hạt mang điện là 40
d Nguyên tử của nguyên tố A có 3 lớp elec trron với 8e ở lớp ngoài cùng
Câu 3 (2đ):
a Hoà tan hoàn toàn 8,1g kim loại A hoá trị III vào dd HCl dư thu được 10,08 (l) H2 ở đktc Tìm tên kim loại A
b Có 16 ml dd HCl xM (ddA) Thêm nước vào dd A cho dến khi dược 200 ml dd mới có nồng độ 0,1M
Tìm giá trị của x
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm) : Chọn câu trả lời đúng tô vào bảng trả lời dưới đây :
ĐIỂM 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
a
b
c
d Câu 1: Cho các nguyên tố X ,Y , Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 9 , 17, 35 Các nguyên tố đó là :
Câu 2 : Cho nguyên tố X biế là phi kim , cấu hình electron của X là :
Trang 3a 1s 2s 2p 3s 3p b1s2 2s2 2p6 3s2 c 1s 2s 2p 3s 3p d 1s 2s 2p 3s 3p 4s
Câu 3 : Nguyn tử của nguyn tố X cĩ 17 electron v 18 nơtron Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố X ?
a 18X
18 c 17X
35 d 35X
17
Câu 4 : Số electron tối đa có thể phân bố trên lớp P (n= 6 ) là :
a 75 b 60 c 50 d 72
Câu 5 : Số electron tối đa trong chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là :
Câu 6 : Số electron tối đa trong lớp n có thể được tính theo công thức nào sau đây :
Câu 7 : Cấu hình electron nào sau đây không đúng ?
a 1s2 2s2 2p63s23p5 b 1s2 2s2 2p8 c 1s2 2s2 2p1 d.1s2 2s2 2p4
Câu 8 : Các mệnh đề sau đây , mệnh đề nào không đúng :
a Thông thường các nguyên tố có 8 electron ở lớp ngoài cùng đều là khí hiếm
b Các nguyên tố có 3 electron ở lớp ngoài cùng thường là kim loại
c Các nguyên tố có 5 electron ở lớp ngoài cùng thường là phi kim
d Tất cả các nguyên tố có 4 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại
Câu 9 : Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử lưu huỳnh là 16 Trong nguyên tử lưu huỳnh , số electron ở phân mức
năng lượng cao nhất là :
Câu 10 : Lớp electron ngồi cng chứa nhiều nhất l:
Câu 11 : 1s2 2s2 2p63s2 3p5 là cấu hình electron của nguyên tử :
Câu 12 : Biết nguyên tố oxi có 3 đồng vị :
16
8O ;
17
8O ;
18
8O Cacbon có 2 đồng vị :
12
6C ;
13
6C Có thể có bao nhiêu loại phân tử CO2 khác nhau được tạo nên từ hai loại đồng vị của hai nguyên tố trên :
B PHẦN TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 1 (2đ) : Ba nguyên tử X ,Y , Z có số hiệu lần lượt là ba số nguyên liên tiếp Tổng số eletron của 3 nguyên tử là 48.
Tìm số hiệu nguyên tử Viết cấu hình electron Cho biết X,Y ,Z là nguyên tố kim loại, phi kim hay khí hiếm
Câu 2 (2đ) : Viết cấu hình electron , tìm số hiệu nguyên tử của nguyên tố và cho biết nguyên tử của nguyên tố đó là kim
loại, phi kim hay khí hiếm trong các trường hợp sau :
a Nguyên tử của nguyên tố A có 15 electron ở lớp vỏ
b Nguyên tử của nguyên tố B có 11 prôtôn ở trong nhân
c Nguyên tử của nguyên tố C có số electron ở phân lớp 3d gấp 3 phân lớp 4s
d Nguyên tử của nguyên tố A có 3 lớp elec trron với 4e ở lớp ngoài cùng
Câu 3 (2đ):
a Cho 1,2 gam kim loại B hoá trị II tác dụng với nước tạo ra 0,672 lít khí ở đktc Xác định tên kim loại
b X ,Y là hai đồng vị của nguyên tố M (có số thứ tự là 17) có tổng số khối là 72 Hiệu số nơtron của X và Y bằng 1/8 số hạt mang điện dươngcủa Y(có số thứ tự là 16) Tỉ lệ số nguyên tử của X và Y là 32,75 : 98,25 Tìm khối lương mol trung bình của M
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm) : Chọn câu trả lời đúng tô vào bảng trả lời dưới đây :
ĐIỂM 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
a
b
c
d
Cu 1: Số electron trong nguyên tử Hiđrô là:
Câu 2 :Chọn câu phát biểu sai :
1 Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton bằng số electron bằng điện tích hạt nhân
2 Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối
3 Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử
4 Số proton bằng điện tích hạt nhân
5 Đồng vị là các nguyên tố co cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron
a 2 , 3 , 5 b 2 , 3 c 3 , 4 d 2 , 3 , 4
Câu 3 : Cấu hình electron nào sau đây đúng ?
a 1s2 2s2 2p6 3s23p5 b 1s1 2s2 2p8 c 1s2 2s2 2p1 d.1s2 2s2 2p7
Câu 4 : Cấu hình electron của nguyên tử phốt pho (Z = 15 ) là :
Trang 4a 1s 2s 2p 3s 3p b 1s 2s 2p 3s 3p c 1s 2s 2p 3s 3p d 1s 2s 2p 3s 3p
Cu 5 : Lớp K bảo hịa cĩ số electron l :
Câu 6 : Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp , lớp thứ ba có 3 electron Số đơn vị điện tích hạt
nhân của nguyên tử nguyên tố X là :
Cu 7 : Cho nguyên tố X biết là khí hiếm, cấu hình electron của X là :
a 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 b 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 c.1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 d 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Câu 8 : Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là 79,91 R có 2 đồng vị Biết 79ZR chiếm 54,5% Nguyên tử khối của đồng vị thứ 2 là :
Câu 9 : Cho các nguyên tố X ,Y , Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 2 , 10, 18 Các nguyên tố đó là :
Câu 10 : Dựa vào cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố đã cho dưới đây Cho biết nguyên tử nào là nguyên tử của
một nguyên tố p:
a 1s2 2s2 b 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2 c 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 4s2 d 1s2 2s2 2p6 3s2
Câu 11: Nguyên tử X có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p3 Tổng số electron ở lớp vỏ nguyên tử Xlà :
a 15 b 16 c 17 d 18
Câu 12 : Phát biểu nào sau đây không đúng ?
a Số nơtron trong hạt nhân bằng A - Z b A là tổng số proton và số nơtron trong hạt nhân
c Z là số proton trong hạt nhân d Mỗi nguyên tố được biểu diễn bằng một nguyên tử
B PHẦN TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 1 (2đ) : Nguyên tử của một nguyên tố Y có tổng số hạt là 115 Trong đó số hạt mang điện chiếm 60,87% tổng số hạt.
Tìm số khối của nguyên tố Y Viết cấu hình electron nguyên tử Cho biết Y là nguyên tố kim loại, phi kim hay khí hiếm
Câu 2 (2đ) : Viết cấu hình electron , tìm số hiệu nguyên tử của nguyên tố và cho biết nguyên tử của nguyên tố đó là kim
loại, phi kim hay khí hiếm trong các trường hợp sau :
a Nguyên tử của nguyên tố A có 14 electron ở lớp vỏ b Nguyên tử của nguyên tố B có số prôtôn là 21
c Nguyên tử của nguyên tố C có tổng số hạt mang điện là 22
d Nguyên tử của nguyên tố A có 3 lớp elec trron với 8e ở lớp ngoài cùng
Câu 3 (2đ):
a Hoà tan hoàn toàn 8,1g kim loại A hoá trị III vào dd HCl dư thu được 10,08 (l) H2 ở đktc Tìm tên kim loại A
b Một nguyên tố R có tổng số hạt (p , e , n) là 28 Xác định số hiệu nguyên tử , viết cấu hình electron của R
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) : Chọn câu trả lời đúng tô vào bảng trả lời dưới đây :
Cu 1 Nhóm A gồm các nguyên tố :
Câu 2 Một nguyên tố R có cấu hình electron của nguyên tử : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 Vậy vị trí của R trong BTH là
Cu 3 Nguyên tố M ở chu kỳ 4 nhóm IA Vậy M có cấu hình electron của nguyên tử là:
a 1s2 2s2 3s22p6 4s1 b 1s2 2s2 2p6 3s2 3p54s1
c.1s2 2s2 2p6 3s1 3p64s1 d 1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s1
Cu 4 Trong 1 chu kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, hoá trị cao nhất đối với Oxy :
Cu 5 Nguyên tố R có cấu hình electron 1s2 2s2 2p5 Hóa trị cao nhất với Oxi, hóa trị với Hiđrô là:
Cu 6 Nguyên tố hóa học nào sau đây có tính chất hóa học tương tự Na:
Cu 7 Tính chất Bazơ của dãy các hiđrôxít NaOH, Mg(OH)2 , Al(OH)3 biến đổi theo chiều nào sau đây?
Cu 8 Cặp nguyên tố hóa học nào sau đây có tính chất hóa học giống nhau nhất :
Cu 9 Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần của bán kính nguyên tử như sau:
Trang 5a Li > C > N > O > Na b Na > Li > C > N > O
c C > N > O > Na > Li d Na > Li > O > N > C
Câu 10 Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số e trong các phân lớp p là 10 e A là:
Câu 11 Có các tính chất sau:
1/ Điện tích hạt nhân ; 2/ Khối lượng nguyên tử ; 3/ Số e lớp ngoài cùng ; 4/ Số e trong nguyên tử
Tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân:
Câu 12 Số thứ tự của nhóm A bằng:
B PHẦN TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 1: (3 đ)
Nguyên tố M ở chu kỳ 3 nhóm VA trong bảng tuần hoàn Không sử dụng bảng tuần hoàn , hãy cho biết :
a Cấu hình e của M
b Nguyên tử M có mấy lớp e vàbao nhiêu e ở lớp ngoài cùng
c.Trong oxit cao nhất của M thì M chiếm 43,66% khối lượng Tính số lượng mỗi loại hạt của nguyên tử M
Câu 2 : (3 đ)
1 Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong cùng 1 chu kỳ trong bảng tuần hoàn, có tổng số điện tích hạt nhân là 23
a Xác định vị trí của A và B trong BTH Cho biết tính chất của A và B
b Viết công thức oxit và công thức hiđrôxit tương ứng của A và B So sánh tính chất của chúng
2 Hoà tan một oxit của một nguyên tố thuộc nhóm IIA bằng một lượng vừa ¨ đủ dd H2SO4 10% thì thu được một dung dich muối có nồng độ 11,8% Xác đinh tên nguyên tố
- HẾT
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) : Chọn câu trả lời đúng tô vào bảng trả lời dưới đây :
Cu 1 Số thứ tự của chu kì bằng:
Câu 2 Một nguyên tố R có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p4 Vậy vị trí của R trong BTH là
Câu 3 Có các tính chất sau:
1/ Hoá trị cao nhất đối với Oxy ; 2/ Khối lượng nguyên tử ; 3/ Số e lớp ngoài cùng ; 4/ Số lớp e
Tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân:
Câu 4 Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số e ở các phân lớp s là 5 Tên của A là:
Câu 5 Một nguyên tố R có cấu hình electron của nguyên tử : 1s2 2s2 2p3.Vậy công thức hợp chất với hiđrô và công thức oxit cao nhất là:
a RH2 ,RO b RH4 , RO2 c.RH3 ,R2O3 d RH3 ,R2O5
Câu 6 Tính chất Axít của dãy các hiđrô xít: H2SiO3, H2 SO4, HClO4 , biến đổi theo chiều nào sau đây?
a.Tăng b Giảm c Vừa tăng vừa giảm d Không thay đổi
Cu 7.Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giá trị độ âm điện giảm dần như sau:
b Na < Cl < K < Na d F > Cl > K >Na
Câu 8.Trong Bảng tuần hoàn, nhóm nào sau đây có hóa trị cao nhất với Oxi bằng 1
a Nhóm VII A b Nhóm I A c Nhóm III A d Nhóm IV A
Câu 9 Cho các nguyên tố: Cl, I, Br, F Chiều tãng tính phi kim là:
a F > Cl > Br >I b F < Cl < Br < I c I < Br < Cl < F d I < Cl< Br < F
Câu 10 Trong 1 nhóm A theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, hoá trị cao nhất đối với Oxy :
c Tăng từ 1 đến 7 d.Giảm từ 4 đến 1
Câu 11 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, nhóm gồm có những kim loại điển hình là nhóm:
Trang 6a IA b.IIA c IIIA d VIIA
Câu 12 Trong các nguyên tố sau đây,nguyên tử của nguyên tố nào có bán kính nguyên tử lớn nhất :
B PHẦN TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 1: (3 đ)
Nguyên tố R ở chu kỳ 3 nhóm VIA trong bảng tuần hoàn Không sử dụng bảng tuần hoàn , hãy cho biết :
a Cấu hình e củaR
b Nguyên tử R có mấy lớp e va bao nhiêu e ở lớp ngoài cùng
c.Trong hợp chất của R với hiđrô thì R chiếm 94,12% khối lượng Tính số lượng mỗi loại hạt của nguyên tử R
Câu 2 : (3 đ)
1 Hai nguyên tố A đứng trước B kế tiếp nhau trong cùng 1 chu kỳ trong bảng tuần hoàn, có tổng số điện tích hạt nhân la 33
a Xác định vị trí của A và B trong BTH Cho biết tính chất của A và B
b Viết công thức oxit và công thức hiđrôxit tương ứng của A và B So sánh tính chất của chúng
2 Hoà tan một oxit của một nguyên tố thuộc nhóm IIA bằng một lượng vừa ¨ đủ dd H2SO4 10% thì thu được một dung dich muối có nồng độ 11,8% Xác đinh tên nguyên tố
- HẾT
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) : Chọn câu trả lời đúng tô vào bảng trả lời dưới đây :
Cu 1 Những tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần :
c Số electron lớp ngoài cùng d Tính axít tính bazơ của oxít và hiđrôixít tương ứng
Cu 2 Nguyên tố R có cấu hình electron 1s2 2s2 2p2 Hóa trị cao nhất với Oxi, hóa trị với Hiđrô là:
Câu 3 Nguyên tố hóa học nào sau đây có tính chất hóa học tương tư F:
Câu 4 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, nhóm gồm có những phi kim điển hình là nhóm:
Câu 5 Trong các nguyên tố sau đây,nguyên tử của nguyên tố nào có độ âm điệnlớn nhất :
Câu 6 Phát biểu nào sau đây chưa chính xác :Trong một chu kì, đi từ trái sang phải.
a Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần
b Độ âm điện tăng đần c Các nguyên tố đều có cùng số lớp e d Bán kính nguyên tử giảm dần
Câu 7 Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VIA X là nguyên tố :
Câu 8 Cho các nguyên tố: Cl, I, Br, F Chiều giảm tính phi kim là:
a F > Cl > Br >I b F < Cl < Br < I c I < Br < Cl < F d I < Cl< Br < F
Câu 9 Các nguyên tố xếp ở chu kỳ 5 có số lớp electron trong nguyên tử là:
a 1 b 2 c 5 d 7
Câu 10 Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giá trị độ âm điện tăng dần như sau:
c Na < Cl < K < Na d F < Cl < K < Na
Câu 11 Nguyên to B ở chu kỳ 4 nhóm IIA Vậy B có cấu hình electron của nguyên tử là:
a 1s2 2s2 3s22p6 4s2 b 1s2 2s2 2p6 3s2 3p54s2
c.1s2 2s2 2p6 3s1 3p64s2 d 1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s2
Câu 12 Số nguyên tố trong chu kỳ 2 và 6 là:
B PHẦN TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 1: (3 đ)
Nguyên tố X ở chu kỳ 3 nhóm IVA trong bảng tuần hoàn Không sử dụng bảng tuần hoàn , hãy cho biết :
a Cấu hình e của X
b Nguyên tử X có mấy lớp e vàbao nhiêu e ở lớp ngoài cùng
c.Trong oxit cao nhất của X thì oxy chiếm 53,3% khối lượng Tính số lượng mỗi loại hạt của nguyên tử X
Câu 2 : (3 đ)
Trang 71 Hai nguyên to X vàY thuộc cùng 1nhóm A và nằm ở hai chu kỳ liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn, có tổng số điện tích hạt nhân la 30
a Xác định vị trí của X và Y trong BTH Cho biết tính chất của X vàY
b Viết công thức oxit và công thức hiđrôxit tương ứng của X và Y So sánh tính chất của chúng
2 Hoà tan một oxit của một nguyên tố thuộc nhóm IIA bằng một lượng vừa ¨ đủ dd H2SO4 10% thì thu được một dung dich muối có nồng độ 11,8% Xác định tên nguyên tố
- HẾT