Tất cả đều đúng Câu 11: Lưu huỳnh có thể tồn tại ở những trạng thái số oxi hoá nàoA. Dẫn khí A vào dung dịch nước brôm dư thì thu được dung dịch B.. Cho một ít dung dịch BaCl2 vào dung d
Trang 11 A B C D 6 A B C D 11 A B C D 16 A B C D
Câu 1: Lưu huỳnh có thể tồn tại ở những trạng thái số oxi hoá nào?
A -2 ; +4 ; +5 ; +6 B -3; +2 ; +4 ; +6 C -2 ; 0 ; +4 ; +6 D +1 ; 0 ; +4; + 6
Câu 2: Lưu huỳnh có số oxi hoá +6 trong trường hợp chất nào sau đây?
Câu 3: Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc nóng: S + H2SO4 3SO2 + 2H2O
Trong phản ứng này, tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hoá là:
Câu 4: Đốt cháy hết 8 gam lưu huỳnh, dẫn sản phẩm hoà tan hết trong 61,5 g nước Nồng độ % của dung dịch thu được là:
Câu 5: Xét phản ứng : 3S + 2KClO3 2KCl + 3SO2 Lưu huỳnh đóng vai trò là:
A Chất oxi hoá B Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử C Chất khử D Chất lưỡng tính
Câu 6: Trộn 11,7 g kali với một lượng dư phi kim ở nhóm VIA Đun nóng hỗn hợp trong bình kín không có oxi, thu được 16,5
gam muối, tên phi kim đó là:
Câu 7: nung nóng một hỗn hợp gồm 6,4 g lưu huỳnh và 2,6 g kẽm trong một bình kín Sau khi phản ứng kết thúc thì chất nào còn
dư, bao nhiêu gam?
A S dư và 4 gam B Zn dư và 5,12 gam C Cả hai đều dư và 7,12 g D S dư và 5,12 gam
Câu 8: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử?
A Cl2 ; O3 ; S B S ; Cl2 ; Br2 C Na ; F2 ; S D Br2 ; O2 ; Ca
Câu 9: Một hợp chất sunfua của kim loại R hoá trị III, trong đó lưu huỳnh chiếm 64% theo khối lượng Tên của kim loại R là:
Câu 10: Khí sunfurơ (SO2) được điều chế từ:
A Cu + H2SO4 đđ B Na2SO4 + HCl C PbS + O2 D Tất cả đều đúng
Câu 11: Lưu huỳnh có thể tồn tại ở những trạng thái số oxi hoá nào?
A -2 ; +4 ; +5 ; +6 B -3; +2 ; +4 ; +6 C -2 ; 0 ; +4 ; +6 D +1 ; 0 ; +4; + 6
Câu 12: có phản ứng hoá học xảy ra như sau: H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl
Câu nào diễn tả đúng tính chất các phản ứng:
A H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử B H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá
C Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử D Cl2 là chất oxi hoá, H2S là chất khử
Câu 13: đốt cháy hoàn toàn một lượng khí H2S thu được khí A Dẫn khí A vào dung dịch nước brôm dư thì thu được dung dịch
B Cho một ít dung dịch BaCl2 vào dung dịch B được kết tủa C Vậy A, B, C lần lượt là:
A SO2 ; H2SO4 ; BaSO4 B S; H2SO4 ; BaSO4 C SO2 ; HCl ; AgCl D SO3 ; H2SO4 ; BaSO4
Câu 14: để thu được 1,12 lít khí sunfurơ (đktc) thì khối lượng của lưu huỳnh và thể tích oxi (đktc) cần dùng là:
A 1 gam và 22,4 lít B 2 gam và 1,12 lít C 1,5 gam và 2,24 dm3 D 1,6 gam và 1,12 dm3
Câu 15: Cần dùng bao nhiêu lít H2S (đktc) để khử hoàn toàn 16,8 lít khí sunfurơ (đktc)? Biết lượng H2S lấy dư 25%
Câu 16: Cho 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn sau: HCl; Na2SO4 ; NaCl ; Ba(OH)2 Chỉ dùng một thuốc thử trong số các thuốc thử sau để nhận biết:
Câu 17: Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong dung dịch
A Na2SO4 và CuCl2 B BaCl2 và K2SO4 C Na2CO3 và H2SO4 D KOH và H2SO4
Hoà tan hoàn toàn 5,4 gam một kim loại 5,4 gam một kim loại R chưa rõ hoá trị vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 6,72 lít H2 (đktc) Trả lời câu 18 , 19
Câu 18: Tên kim loại R là:
Câu 19: Nếu cũng hoà tan 5,4 g kim loại ở trên vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì thể tích khí thu được ở (đktc) là:
A 1,12 lít B 6,72 lít C 22,4 lít D 4,48 lít
Câu 20:Khi oxi hoá 224 lít lưu huỳnh (IV) oxit (ở đktc) thu được 252 g lưu huỳnh trioxit Hiệu suất phản ứng là:
Câu 1: Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một hỗn hợp ở nhiệt độ thường
A Na2CO3 và H2SO3 B SO2 và O2 C Cl2 và H2S D SO2 và O3
Câu 2; Khi oxi hoá 224 lít lưu huỳnh (IV) oxit (ở đktc) thu được 252 g lưu huỳnh trioxit Hiệu suất phản ứng là:
Trang 2Câu 3: Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc nóng: S + H2SO4 3SO2 + 2H2O
Trong phản ứng này, tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hoá là:
Câu 4: Đốt cháy hết 8 gam lưu huỳnh, dẫn sản phẩm hoà tan hết trong 61,5 g nước Nồng độ % của dung dịch thu được là:
Câu 5: Xét phản ứng : 3S + 2KClO3 2KCl + 3SO2 Lưu huỳnh đóng vai trò là:
A Chất oxi hoá B Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử C Chất khử D Chất lưỡng tính
Câu 6: Cho 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn sau: HCl; Na2SO4 ; NaCl ; Ba(OH)2 Chỉ dùng một thuốc thử trong số các thuốc thử sau để nhận biết:
Câu 7: nung nóng một hỗn hợp gồm 6,4 g lưu huỳnh và 2,6 g kẽm trong một bình kín Sau khi phản ứng kết thúc thì chất nào còn
dư, bao nhiêu gam?
A S dư và 4 gam B Zn dư và 5,12 gam C Cả hai đều dư và 7,12 g D S dư và 5,12 gam
Câu 8: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử?
A Cl2 ; O3 ; S B S ; Cl2 ; Br2 C Na ; F2 ; S D Br2 ; O2 ; Ca
Hoà tan hoàn toàn 5,4 gam một kim loại 5,4 gam một kim loại R chưa rõ hoá trị vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 6,72 lít H2 (đktc) Trả lời câu 9 , 10
Câu 9: Tên kim loại R là:
Câu 10: Nếu cũng hoà tan 5,4 g kim loại ở trên vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì thể tích khí thu được ở (đktc) là:
A 1,12 lít B 22,4 lít C 4,48 lít D 6,72 lít
Câu 11:Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một hỗn hợp ở nhiệt độ thường
A Cl2 và H2S B SO2 và O2 C Na2CO3 và H2SO3 D SO2 và O3
Câu 12: có phản ứng hoá học xảy ra như sau: H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl
Câu nào diễn tả đúng tính chất các phản ứng:
A H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử B H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá
C Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử D Cl2 là chất oxi hoá, H2S là chất khử
Câu 13: đốt cháy hoàn toàn một lượng khí H2S thu được khí A Dẫn khí A vào dung dịch nước brôm dư thì thu được dung dịch
B Cho một ít dung dịch BaCl2 vào dung dịch B được kết tủa C Vậy A, B, C lần lượt là:
A SO2 ; H2SO4 ; BaSO4 B S; H2SO4 ; BaSO4 C SO2 ; HCl ; AgCl D SO3 ; H2SO4 ; BaSO4
Câu 14: để thu được 1,12 lít khí sunfurơ (đktc) thì khối lượng của lưu huỳnh và thể tích oxi (đktc) cần dùng là:
A 1 gam và 22,4 lít B 2 gam và 1,12 lít C 1,5 gam và 2,24 dm3 D 1,6 gam và 1,12 dm3
Câu 15: Cần dùng bao nhiêu lít H2S (đktc) để khử hoàn toàn 16,8 lít khí sunfurơ (đktc)? Biết lượng H2S lấy dư 25%
Câu 16: Trộn 11,7 g kali với một lượng dư phi kim ở nhóm VIA Đun nóng hỗn hợp trong bình kín không có oxi, thu được 16,5
gam muối, tên phi kim đó là:
Câu 17: Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong dung dịch
A Na2SO4 và CuCl2 B BaCl2 và K2SO4 C Na2CO3 và H2SO4 D KOH và H2SO4
Câu 18: Một hợp chất sunfua của kim loại R hoá trị III, trong đó lưu huỳnh chiếm 64% theo khối lượng Tên của kim loại R là:
Câu 19: Khí sunfurơ (SO2) được điều chế từ:
A Cu + H2SO4 đđ B Na2SO4 + HCl C PbS + O2 D Tất cả đều đúng
Câu 20: Lưu huỳnh có số oxi hoá +6 trong trường hợp chất nào sau đây?
Trang 31 A B C D 6 A B C D 11 A B C D 16 A B C D