Tài liệu cung cấp đến các bạn các câu hỏi bài tập môn Hóa học lớp 10 được phân bố theo chương học như: bảng tuần hoàn và định luật tuần hoàn, liên kết hóa học, phản ứng oxi hóa khử, Halogen, oxi – lưu huỳnh... Để nắm chi tiết nội dung nghiên cứu mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.
Trang 1Câu 3: C u hình electron c a nguyên t Al(Z=13): 1sấ ủ ử 22s22p63s23p1. K t lu n nào sau đây ế ậ không đúng?
A. l p th nh t có 2 electronớ ứ ấ B. l p th hai có 8 electronớ ứ
C. l p th ba có 3 electronớ ứ D. l p ngoài cùng có 1 electron ớ
Câu 4 : Các h t c u t o nên h u h t các nguyên t làạ ấ ạ ầ ế ử :
A electron và proton B. proton và n tron ơ
B C. n tron và electron ơ D . electron, proton và n tron ơ
Câu 5: L p th t c a m t nguyên t ch a s electron t i đa là:ớ ứ ư ủ ộ ử ứ ố ố
Câu 12: C u hình electron c a nguyên t P(Z=15): 1sấ ủ ử 22s22p63s23p3. K t lu n nào sau đây ế ậ không đúng?
A. l p th nh t có 2 electronớ ứ ấ B. l p th hai có 8 electronớ ứ
Câu 18: Nguyên t hóa h c là nh ng nguyên t có cùngố ọ ữ ử :
A.s kh iố ố B . s proton ố C. s n tron D. s n tron và s protonố ơ ố ơ ố
Câu 19 : Nguyên t X có t ng s h t proton, n tron, electron là 76 và s kh i là 52. V y s đ n v đi n tích ử ổ ố ạ ơ ố ố ậ ố ơ ị ệ
h t nhân c a X làạ ủ
A. 52 B . 24 C. 25 D. 28
Câu 20: M t nguyên t X có s kh i b ng 39, s hi u nguyên t là 19. V y nguyên t đó cóộ ử ố ố ằ ố ệ ử ậ ử
A. 20 proton, 19 n tron ơ B. 19 proton, 19 n tron ơ
Trang 2C . 19 proton, 20 n tron ơ D. 19 proton, 39 n tronơ
Câu 21 : Các h t c u t o nên h t nhân nguyên t làạ ấ ạ ạ ử :
A electron và proton B . proton và n tron ơ
A. s kh i Aố ố B. s hi u nguyên t Zố ệ ử
C. nguyên t kh i c a m t nguyên tử ố ủ ộ ử D . s kh i A và s hi u nguyên t Z ố ố ố ệ ử
Câu 29: Trong t nhiên Niken là h n h p c a 2 đ ng v : ự ỗ ợ ủ ồ ị 58
Câu 36: Nguyên t X có t ng s các lo i h t là 46. Bi t s h t không mang đi n b ng s h t mang đi nử ổ ố ạ ạ ế ố ạ ệ ằ ố ạ ệ
dương c ng thêm 1. S hi u nguyên t c a X là:ộ ố ệ ử ủ
Câu 37: Phát bi u nào sau đây ể không đúng
A Nguyên t là m t h trung hòa v đi nử ộ ệ ề ệ
Trang 3B Trong nguyên t , h t notron và h t proton có kh i lử ạ ạ ố ượng x p x nhauấ ỉ
C Trong nguyên t , n u bi t s proton có th suy ra s notron ử ế ế ố ể ố
D Trong nguyên t , n u bi t s proton có th suy ra s electronử ế ế ố ể ố
Câu 38: Nguyên t c a nguyên t R có phân l p ngoài cùng là 3dử ủ ố ớ 1. V y s hi u nguyên t c a nguyên t R là:ậ ố ệ ử ủ ốA
Câu 39: H t nhân c a nguyên t ạ ủ ử11H đượ ấ ạc c u t o b i các h t nào sau đâyở ạ
Câu 40: Phát bi u nào sau đây đúngể
A. Nh ng electron g n h t nhân có m c năng lữ ở ầ ạ ứ ượng cao nh tấ
B. Nh ng electron l p K có m c năng lữ ở ớ ứ ượng th p nh tấ ấ
C. Các electron xa h t nhân có m c năng lở ạ ứ ượng th pấ
D. Các electron phân l p 4p có m c năng lở ớ ứ ượng th p h n các electron phân l p 4sấ ơ ở ớ
Câu 41: Nguyên t nguyên t X có t ng s h t c b n là 49, trong đó s h t không mang đi n b ng 53,125% s h t mang ử ố ổ ố ạ ơ ả ố ạ ệ ằ ố ạ
Câu 42: C u hình electron c a các nguyên t sau: ấ ủ ử 10 Ne, 18 Ar, 36 Kr có đ c đi m chung làặ ể
A. s l p electron b ng nhauố ớ ằ B. s phân l p electron b ng nhauố ớ ằ
C. s electron nguyên t b ng nhauố ử ằ D. s e lectron l p ngoài cùng b ng nhauố ở ớ ằ
Câu 43: Nguyên t c a nguyên t R có 3 l p electron, l p ngoài cùng có 6 electron. V y s hi u nguyên t c a R là:ử ủ ố ớ ớ ậ ố ệ ử ủ
Câu 51: Nguyên t có đử ường kính l n g p kho ng 10000 l n đớ ấ ả ầ ường kính h t nhân. N u ta phóng đ i h t nhân lên thành ạ ế ạ ạ
m t qu bóng có độ ả ường kính 6 cm thì đường kính nguyên t s làử ẽ
Câu 52: T ng s h t proton, notron, electron trong nguyên t c a nguyên t X là 13 (cho bi t các nguyên t có s hi u ổ ố ạ ử ủ ố ế ố ố ệ
nguyên t t 2 đ n 82 trong b ng tu n hoàn thì ử ừ ế ả ầ 1 N 1,5
Z ). S kh i c a X làố ố ủ
Câu 53: Dãy gồm các ion X+, Y và nguyên t Z đ u có c u hình electron 1sử ề ấ 2
2s22p6 là:
Câu 54: Nh n đậ ịnh nào sau đây đúng khi nói v 3 nguyên ề t : ử 2613X, 5526Y, 2612Z
A. X và Z có cùng s kh i.ố ố
B. X, Z là 2 đ ng vồ ị c a cùng ủ m t nguyên t hoáộ ố h c.ọ
C. X, Y thu c cùng ộ m tộ nguyên t hoá h c.ố ọ
D. X và Y có cùng s nố ơtron.
Câu 55: Đ ng có hai đ ng v , chúng khác nhau v :ồ ồ ị ề
Câu 56: Nguyên t c a nguyên t nào sau đây là phi kim. ử ủ ố
Câu 57: Cho nguyên t X có phân m c năng lử ứ ượng cao nh t là 4sấ 2 và có s kh i g p hai l n s proton. ố ố ấ ầ ố Kí hi u nguyên t Xệ ử là
A 20
20X B. 4020X C. 2040X D. 1820X
Trang 4Câu 58: Có 3 nguyên t :ử , ,14
6
14 7
12
6X Y Z Nh ng nguyên t nào là đ ng v c a m t nguyên t ? ữ ử ồ ị ủ ộ ố
Câu 59: Trong t nhiên Brom có hai đ ng v b n: ự ồ ị ề 79 Br chi m 54,5% còn l i là ế ạ 81 Br . Thành ph n % theo kh i lầ ố ượng c a ủ 79 Br
Câu 60: T ng s h t proton, notron, electron trong nguyên t c a hai nguyên t X và Y là 96. Trong đó t ng s h t mangổ ố ạ ử ủ ố ổ ố ạ
đi n nhi u h n t ng s h t không mang đi n là 32. S h t mang đi n c a nguyên t Y nhi u h n c a X là 16. S h tệ ề ơ ổ ố ạ ệ ố ạ ệ ủ ử ề ơ ủ ố ạ proton c a X và Y l n lủ ầ ượt là:
ĐS: 39,127Bài 2: Brom có hai đ ng v : ồ ị 79
c ng s kh i c a hai đ ng v còn l i. Đ ng v th ba chi m 11,4% và có s kh i nhi u h n đ ng v hai là 1ộ ố ố ủ ồ ị ạ ồ ị ứ ế ố ố ề ơ ồ ị
đ n v Bi t nguyên t kh i trung bình c a magiê là 24,328. Tính s kh i và ph n trăm s nguyên t m i đ ngơ ị ế ử ố ủ ố ố ầ ố ử ỗ ồ
v ị
ĐS: 24Mg chi m 78,6%ế
25Mg chi m 10,0%ế
26Mg chi m 11,4%ếBài 5: Nguyên t R có t ng các lo i h t là 34. Trong đó s h t mang đi n g p 1,833 l n s h t không mangử ổ ạ ạ ố ạ ệ ấ ầ ố ạ
đi n. Xác đ nh R.ệ ị
ĐS: NaBài 6: T ng s h t proton, n tron, electron c a nguyên t m t nguyên t là 40. Xác đ nh nguyên t kh i c aổ ố ạ ơ ủ ử ộ ố ị ử ố ủ
X. (cho bi t các nguyên t có s hi u nguyên t t 282 trong b ng tu n hoàn thì ế ố ố ệ ử ừ ả ầ Z N 1,5Z)
ĐS: 27Bài 7: Nguyên t nguyên t A có t ng s electron trong các phân l p p là 7. Nguyên t nguyên t B có t ng sử ố ổ ố ớ ử ố ổ ố
h t mang đi n nhi u h n t ng s h t mang đi n c a A là 8. Xác ạ ệ ề ơ ổ ố ạ ệ ủ đ nh đi n tích h t nhân c a B.ị ệ ạ ủ
ĐS: 17+
Bài 8: Nguyên t R có t ng s h t là 48. Trong đó s h t mang đi n g p 2 l n s h t không mang đi n. Choử ổ ố ạ ố ạ ệ ấ ầ ố ạ ệ
bi t R là kim lo i, phi kim hay khí hi m.ế ạ ế
ĐS: phi kimCâu 9: Nguyên t K m có bán kính r = 1,35.10ử ẽ 1 nm và có kh i lố ượng nguyên t là 65uử
. Tính kh i lố ượng riêng c a nguyên t K m.ủ ử ẽ
(Cho bi t V hình c u = ế ầ 4 3
3πr và 1u = 1,6605.1027kg)
ĐS: 10,48 g/cm3
Câu 10: M t nguyên t X g m hai đ ng v là Xộ ố ồ ồ ị 1 và X2. Đ ng v Xồ ị 1 có t ng s h t là 18. Đ ng v Xổ ố ạ ồ ị 2 có t ng sổ ố
h t là 20. Bi t % các đ ng v trong X là b ng nhau. Xác đ nh nguyên t kh i trung bình c a X.ạ ế ồ ị ằ ị ử ố ủ
ĐS: 13Câu 11: M t nguyên t có hai đ ng v là X và Y. Đ ng v X có s kh i là 24, đ ng v Y h n đ ng v X m tộ ố ồ ị ồ ị ố ố ồ ị ơ ồ ị ộ notron. T l s nguyên t c a X và Y là 3:2. Xác đ nh nguyên t kh i trung bình c a nguyên t đó.ỉ ệ ố ử ủ ị ử ố ủ ố
ĐS: 24,4Câu 12: Cho ion X2+ có t ng s các lo i h t c b n là 58. Trong nguyên t X thì s h t mang đi n nhi u h nổ ố ạ ạ ơ ả ử ố ạ ệ ề ơ
s h t không mang đi n là 20. Vi t c u hình electron c a Xố ạ ệ ế ấ ủ 2+
ĐS: 1s22s22p63s23p6
Trang 5Câu 13: Nguyên t Clo trong t nhiên là h n h p c a hai đ ng v ố ự ỗ ợ ủ ồ ị 35
Câu 14: H p ch t c a kali có công th c phân t là Kợ ấ ủ ứ ử 2X. T ng s h t (p, n, e) trong phân t là 140. Trong đó,ổ ố ạ ử
s h t mang đi n nhi u h n s h t không mang đi n là 44. Bi t kali có 19p, 20n, 19e. Xác đ nh công th c phânố ạ ệ ề ơ ố ạ ệ ế ị ứ
t c a Kử ủ 2X
ĐS: K2OCâu 15: Nguyên t X có e phân l p năng l ng cao nh t là 4pử ở ớ ượ ấ 5, s h t không mang đi n b ng 0,6429 s h tố ạ ệ ằ ố ạ mang đi n. ệ Xác đ nh s kh i c a X.ị ố ố ủ
ĐS: 80
Trang 6CH ƯƠ NG 2: B NG TU N HOÀN VÀ Đ NH LU T TU N HOÀN Ả Ầ Ị Ậ Ầ
A. TR C NGHI MẮ Ệ
Câu 1. Nh ng đ c tr ng nào sau đây c a đ n ch t, nguyên t các nguyên t bi n đ i tu n hoàn theo ữ ặ ư ủ ơ ấ ử ố ế ổ ầ
chi u tăng c a đi n tích h t nhân ?ề ủ ệ ạ
A. Nhi t đ nóng ch y, nhi t đ sôi.ệ ộ ả ệ ộ B. T kh i.ỉ ố
C. S l p electron.ố ớ D. S electron l p ngoài cùng.ố ớ
Câu 2. Nguyên t c nào đ s p x p các nguyên t trong b ng tu n hoàn sau đây là ắ ể ắ ế ố ả ầ sai ?
A. Các nguyên t đố ượ ắc s p x p theo chi u tăng d n c a kh i lế ề ầ ủ ố ượng nguyên t ử
B. Các nguyên t đố ượ ắc s p x p theo chi u tăng d n c a đi n tích h t nhân.ế ề ầ ủ ệ ạ
C. Các nguyên t có cùng s l p electron trong nguyên t đố ố ớ ử ược x p thành m t hàng.ế ộ
D. Các nguyên t có cùng s electron hoá tr trong nguyên t đố ố ị ử ược x p thành m t c t.ế ộ ộ
Câu 3. Trong b ng tu n hoàn các nguyên t , s chu kì nh và chu kì l n là :ả ầ ố ố ỏ ớ
A. S electron nh nhau ố ư B. S l p electron nh nhauố ớ ư
C. S electron l p ngoài cùng nh nhau ố ớ ư D. Cùng s electron s hay pố
Câu 6 : Trong m t nhóm A đi t trên xu ng theo chi u tăng d n c a đi n tích h t nhân :ộ ừ ố ề ầ ủ ệ ạ
A. Tính kim lo i tăng , tính phi kim tăngạ B. Tính kim lo i gi m , tính phi kim tăngạ ả
C. Tính kim lo i tăng , tính phi kim gi mạ ả D. Tính kim lo i gi m , tính phi kim gi mạ ả ả
Câu 7: Trong m t chu kì ,theo chi u tăng d n c a đi n tích h t nhân:ộ ề ầ ủ ệ ạ
A. Tính kim lo i tăng , tính phi kim tăngạ B. Tính kim lo i gi m , tính phi kim tăngạ ả
C. Tính kim lo i tăng , tính phi kim gi mạ ả D. Tính kim lo i gi m , tính phi kim gi mạ ả ả
Câu 8 : Các nguyên t nhóm IA có đi m chung :ố ể
A. D dàng nhễ ường 1 electron B.D dàng nh n 1 electronễ ậ
C. Cùng s electronố D.Cùng s đi n tích h t nhân ố ệ ạ
Câu 9 : Nguyên t nhóm VA có hóa tr cao nh t v i oxi và h p ch t v i hidro là : ố ị ấ ớ ợ ấ ớ
A.III và V B. III và III C. V và III D. V và V
Câu 10 :Nguên t R n m nhóm IVA , công th c oxit cao nh t c a R là :ố ằ ở ứ ấ ủ
Câu 11: Nguên t R n m nhóm IA , công th c oxit cao nh t c a R là :ố ằ ở ứ ấ ủ
Câu 14 .Trong h th ng tu n hoàn ,nhóm A nào ch ch a các nguyên t kim lo i ?ệ ố ầ ỉ ứ ố ạ
A. V , VI ,VII B. I, II C. II , III D. I, II, III
Câu 15. Y u t nào nh hế ố ả ưởng nhi u nh t đ n tính ch t hóa h c c a các nguyên t ?ề ấ ế ấ ọ ủ ố
A.s n tron c a nguyên t ố ơ ủ ử B. h t nhân nguyên t ạ ử
B. c u hình electron l p ngoài cùng C.s kh i c a h t nhân nguyên tấ ớ ố ố ủ ạ ử
Câu 16. Nguyên t c a nguyên t nào sau đây luôn nhử ủ ố ường 2 electron trong các ph n ng hóa h c ?ả ứ ọ
Câu 17 .Đ âm đi n c a nguyên t c a các nguyên t càng l n thì :ộ ệ ủ ử ủ ố ớ
A.Tính phi kim càng m nh ạ B. Tính phi kim càng gi mả
C. Tính kim lo i càng m nh ạ ạ D. không nh hả ưởng đ n tính ch t c a nguyên ế ấ ủ
t ố
Trang 7Câu 18.S electron hóa tr c a nguyên t có s hi u b ng 17 là : ố ị ủ ử ố ệ ằ
Câu 19. Nguyên t c a nguyên t X có c u hình electron là : 1sử ủ ố ấ 22s22p63s23p1 có s ectron hóa tr là :ố ị
\
Câu 20. Cho 3 nguyên t cùng thu c chu kì 3 : Na , Mg , Al . Tính kim lo i x p theo chi u gi m d n là :ố ộ ạ ế ề ả ầ
Câu 21. Nguyên t c a nguyên t nào trong nhóm VA có bán kính nguyên t l n nh t ?ử ủ ố ử ớ ấ
A. Nit (Z= 7)ơ B. Photpho (Z = 15) C. Asen (Z = 33) D. Bitmut (Z = 83)
Câu 22. Cho dãy các nguyên t nhóm IIA : Mg – Ca – Sr – Ba. T Mg đ n Ba, theo chi u đi n tích h t nhân tăng, tính kim ố ừ ế ề ệ ạ
lo i thay đ i theo chi u nào sau đây?ạ ổ ề
Câu 23. Đ âm đi n c a dãy nguyên t : Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al (Z = 13), P (Z = 15), Cl (Z = 17) bi n đ i theo chi u nàoộ ệ ủ ố ế ổ ề sau đây ?
Câu 24. Tính ch t baz c a dãy các hiđroxit : NaOH, Mg(OH)ấ ơ ủ 2, Al(OH) 3 bi n đ i theo chi u nào sau đây ?ế ổ ề
Câu 25. Tính ch t axit c a dãy các hiđroxit : Hấ ủ 2SiO 3 , H 2 SO 4 , HClO 4 bi n đ i theo chi u nào sau đây?ế ổ ề
Câu26. M t nguyên t thu c nhóm VIIA có t ng s proton, n tron và electron trong nguyên t b ng 28. C u hình electron ộ ố ộ ổ ố ơ ử ằ ấ
nguyên t c a nguyên t đó làử ủ ố
Câu27. M t nguyên t thu c nhóm VIA có t ng s proton, n tron và electron trong nguyên t b ng 24. Nguyên t đó là : ộ ố ộ ổ ố ơ ử ằ ố
Câu28. Hai nguyên t X và Y đ ng k ti p nhau trong m t chu kì có t ng s proton trong hai h t nhân nguyên t là 25. X và ố ứ ế ế ộ ổ ố ạ ử
Câu 30. X và Y là hai nguyên t thu c cùng m t nhóm A và hai chu kì liên ti p trong b ng tu n hoàn. T ng s proton ố ộ ộ ở ế ả ầ ổ ố
trong h t nhân c a hai nguyên t X và Y b ng 32. X và Y là :ạ ủ ử ằ
A. Na và K B. Mg và Ca C. K và Rb. D. N và P.
Câu 31. Oxit cao nh t c a m t nguyên t có công th c t ng quát là Rấ ủ ộ ố ứ ổ 2O 5 , h p ch t c a nó v i hiđro có thành ph n kh i ợ ấ ủ ớ ầ ố
lượng %H = 17,65%. Nguyên t R là:ố
Câu 32. H p ch t khí v i hiđro c a m t nguyên t có công th c t ng quát là RHợ ấ ớ ủ ộ ố ứ ổ 4, oxit cao nh t c a nguyên t này ch a 53,ấ ủ ố ứ
(3)% oxi v kh i lề ố ượng. Nguyên t đó là:ố
Câu 33. M t oxit X c a m t nguyên t nhóm VIA trong b ng tu n hoàn có t kh i so v i metan (CHộ ủ ộ ố ở ả ầ ỉ ố ớ 4) la 4. Công th c hóa ̀ ứ
Câu 34. Nguyên t c a nguyên t X có c u hình electron l p ngoài cùng là nsử ủ ố ấ ớ 2 np 4 Trong h p ch t khí c a nguyên t X v iợ ấ ủ ố ớ hiđrô, X chi m 94,12% kh i lế ố ượng. Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a nguyên t X trong oxit cao nh t làủ ố ấ
Câu 35. Ôxit cao nh t c a nguyên t R có phân t kh i là 60. ấ ủ ố ử ố Nguyên t R là:ố
Câu 36. Cho các nguyên t : K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy g m các nguyên t đố ồ ố ượ ắc s p x p theo chi uế ề
gi m d n bán kính nguyên t t trái sang ph i là:ả ầ ử ừ ả
Câu 37. C u hình electron nguyên t c a 3 nguyên t X, Y, Z l n lấ ử ủ ố ầ ượt là :
1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 , 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 1 , 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1 N u x p theo chi u tăng d n tính kim lo i thì s s p x p đúng là : ế ế ề ầ ạ ự ắ ế A. Z
Câu 38.Dãy các nguyên tố s p x p theo chi u tăng d n tính tính phi kim t trái sang ph i là:ắ ế ề ầ ừ ả
A. P, N, F, O B. N, P, F, O C. P, N, O, F D. N, P, O, F
Câu 39. Bán kính nguyên tử các nguyên tố 3 Li, 8 O, 9 F, 11 Na theo th t tăng d n t trái sang ph i làứ ự ầ ừ ả
Trang 8Câu 40. Các ion O 2 , F và Na + có bán kính gi m d n theo th tả ầ ứ ự
A. F > O 2 > Na + B. O 2 > Na + > F C. Na + >F > O 2 D. O 2 > F > Na +
Câu 41: Xét các nguyên t ố17Cl, 13 Al, 11 Na, 15 P, 9 F
S th t tăng d n c a bán kính nguyên t c a các nguyên t s p x p nh th nào là đúng:ố ứ ự ầ ủ ử ủ ố ắ ế ư ế
A. Cl<F<P<Al<Na B. F<Cl<P<Al<Na C. Na<Al<P<Cl<F D. Cl<P<Al<Na<F
Câu 42. Y là phi kim thu c chu kì 3 c a b ng tu n hoàn, Y t o độ ủ ả ầ ạ ược h p ch t khí v i hiđro và công th c oxit cao nh t làợ ấ ớ ứ ấ
YO 3 H p ch t A có công th c MYợ ấ ứ 2 trong đó M chi m 46,67% v kh i lế ề ố ượng. M là:
Câu 43.Nguyên t X có phân l p electron ngoài cùng là 3pố ớ 4 Nh n đ nh nào sai khi nói v X ậ ị ề
A. H t nhân nguyên t c a X có 16 proton . ạ ử ủ B. L p ngoài cùng c a X có 6 electron . ớ ủ
C. X là nguyên t thu c chu kì 3 . ố ộ D. X là nguyên t thu c nhóm IVA . ố ộ
Câu 44. Tính axit c a các oxi axit thu c VA theo tr t t ủ ộ ậ ựgi m d n ả ầ là
A. H 3 SbO 4 , H 3 AsO 4 , H 3 PO 4 , HNO 3 B. HNO 3 , H 3 PO 4 , H 3 SbO 4 , H 3 AsO 4
C. HNO 3 , H 3 PO 4 , H 3 AsO 4 , H 3 SbO 4 D. HNO 3 , H 3 PO 4 , H 3 SbO 4 , H 3 AsO 4
Câu 45. Nguyên t c a nguyên t R có c u hình electron 1sử ủ ố ấ 2 2s 2 2p 3 , công th c h p ch t v i hidro và oxit cao nh t là:ứ ợ ấ ớ ấ
A. RH 2 , RO B. RH 3 , R 2 O 5 C. RH 4 , RO 2 D. RH 5 , R 2 O 3
Câu 46. Anion X và cation Y 2+ đ u có c u hình electron l p ngoài cùng là 3sề ấ ớ 2 3p 6 V y thì:ậ
A. X chu k 3, nhóm VIIA và Y chu k 4, nhóm IIAở ỳ ở ỳ
B. X chu k 3, nhóm VA và Y chu k 4, nhóm IIAở ỳ ở ỳ
C. X chu k 4, nhóm VIIA và Y chu k 3, nhóm IIAở ỳ ở ỳ
D. X chu k 3, nhóm VA và Y chu k 4, nhóm IIAở ỳ ở ỳ
Câu 47. Ion Y 2 có c u hình electron 1sấ 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 . V trí c a Y trong b ng tu n hoàn là:ị ủ ả ầ
A. chu k 3, nhóm VIIA B. chu k 3, nhóm VIA C. chu k 3, nhóm VA D. chu k 4,nhóm IAỳ ỳ ỳ ỳ
Câu 48. Bán kính nguyên t các nguyên t gi m d n trong dãy nào ?ử ố ả ầ
A. Mg>S>Cl>F B. F>Cl>S>Mg C. Cl>F>S>Mg D. S>Mg>Cl>F
Câu 49. Nguyên t R thu c nhóm VIA trong b ng h th ng tu n hoàn. Trong h p ch t c a R v i hydro có 5,882% hydro vố ộ ả ệ ố ầ ợ ấ ủ ớ ề
kh i lố ượng. R là nguyên t nào dố ưới đây?
Câu 50. Nguyên t nguyên t X có c u hình electron l p ngoài cùng là nsử ố ấ ở ớ 2 np 4 thì có th t o ra ion có đi n tích: ể ạ ệ
Câu 51 .Oxit cao nh t c a nguyên t R thu c phân nhóm IVA có t kh i đ i v i metan là 2,75. R là nguyên t nào sau đây:ấ ủ ố ộ ỉ ố ố ớ ố
Câu 52. H p ch t khí v i hiđro c a m t nguyên t có d ng RHợ ấ ớ ủ ộ ố ạ 3. Oxit cao nh t c a nguyên t này ch a 25,93 % R. Nguyênấ ủ ố ứ
Câu 53. H p ch t khí v i hidro có d ng RHợ ấ ớ ạ 2, trong oxit cao nh t ch a 60% oxi theo kh i lấ ứ ố ượng. Nguyên t ố
là A. l u hu nh.ư ỳ B. clo. C. selen. D. Photpho
Câu 54. Hidroxit nào m nh nh t trong các hidroxit Al(OH)ạ ấ 3, NaOH, Mg(OH) 2 , Be(OH) 2
Câu 55 .Anion X 2 có c u hình electron l p ngoài cùng là 2pấ ớ 6 H i nguyên t X có c u hình electron nào sau đây ?ỏ ử ấ
Câu 58. X ,Y cách nhau 3 nguyên t trong cùng chu kì trong b ng tu n hoàn , t ng đi n tích h t nhân c a X và Y là 29 . ố ả ầ ổ ệ ạ ủ
Hidroxit tương ng c a X và Y có d ng :ứ ủ ạ
A.XOH và H 2 YO 4 B. X(OH ) 2 và H 2 YO 4 C. X(OH ) 3 và H 2 YO 4 D. X(OH ) 2 và H 3 YO 4
Câu 59. Cho 31,2 gam kali tác d ng v i 182,5 gam dung d ch HCl 10% . N ng đ ph n trăm c a dung d ch sau ph n ng là : ụ ớ ị ồ ộ ầ ủ ị ả ứ
Câu 60.S p x p các nguyên t sau theo chi u tính kim lo i y u d n :Ca (z= 20 ) , F ( z= 9) , S (z=16 ), Al (z= 13 )ắ ế ố ề ạ ế ầ
A. Al > Ca > S > F B. Ca > S > Al > F C. Ca > Al > S > F D. F > Ca > S > Al
Câu 61.Ch n m nh đ sai :ọ ệ ề
A.Các nguyên t nhóm VIIIA có 8 electron l p ngoài cùngố ở ớ
B. Các nguyên t nhóm IIIA có 3 electron l p ngoài cùngố ở ớ
C. Các nguyên t nhóm VIA có 6 electron l p ngoài cùngố ở ớ
D. Các nguyên t nhóm IA có 1 electron l p ngoài cùngố ở ớ
Câu 62.Hòa tan 15,6 gam kim lo i R trong nạ ước thì thu được 4,48 lit khí (đktc). Kim lo i R là :ạ
Trang 9A.Liti B. Natri C. kali D. Bari
B. T lu n :ự ậ
D ng 1 : Xác đ nh nguyên t d a vào % kh i l ạ ị ố ự ố ượ ng các nguyên t : ố
1. Cho R thu c nhóm VIIA , trong h p ch t v i oxi có 61,20 % oxi v kh i lộ ợ ấ ớ ề ố ượng .Xác đ nh Rị .( Clo)
2.Oxit cao nh t c a nguyên t R là Rấ ủ ố 2O 5 . Trong h p ch t khí v i hidro , R chi m 96,15 % v kh i lợ ấ ớ ế ề ố ượng. Xác đ nh R ị (As)
3. Oxit cao nh t c a nguyên t R là ROấ ủ ố 2 . Trong h p ch t khí v i hidro , R chi m 94,81% v kh i lợ ấ ớ ế ề ố ượng.Xác đ nh R ị (Ge)
4.Nguyên t R có c u hình ử ấ ớp ngoài cùng là ns 2 np 4 Trong công th c h p ch t khí v i hidro c a nó có ch a 5,88% H v kh i ứ ợ ấ ớ ủ ứ ề ố
lượng. Xác đ nh R ị (S)
5. Oxit cao nh t c a nguyên t R là Rấ ủ ố 2O x . Phân t kh i c a oxit là 183.Thành ph n trăm v kh i lử ố ủ ầ ề ố ượng c a oxi là 61,2 % ủ
a. Tìm tên R (Clo)
b. So sánh tính ch t phi kim c a R v i l u hu nh và Floấ ủ ớ ư ỳ
D ng 2: Xác đ nh tên nguyên t d a vào tính ch t hóa h c : ạ ị ố ự ấ ọ
1. Hòa tan 47,95 gam m t kim lo i thu c nhóm IIA b ng m t lộ ạ ộ ằ ộ ượng nước d , thu đư ược 7,84 lit khí hidro (đktc). xác đ nh tênị kim lo i ạ ( Ba)
2. Cho 0,9 gam m t kim lo i R ( thu c nhóm IIIA) tác d ng v i dung d ch HCl d thu độ ạ ộ ụ ớ ị ư ược 0,616 lit khí H2 ( 27,3 0 C và 2 atm ). Xác đ nh tên kim lo i ị ạ (Nhôm )
3. Cho 10,8 gam h n h p hai kim lo i X và Y thu c hai chu k liên ti p thu c cùng nhóm IIA., tác d ng v i dung d ch Hỗ ợ ạ ộ ỳ ế ộ ụ ớ ị 2SO 4
d thu đư ược 7,84 lit khí H2 (đktc). Tìm tên c a X và Yủ .(Mg và Ca)
4. Hòa tan 3,9 gam kim lo i trong nhóm IA trong Vml dung d ch HCl 0,1 M thu đạ ị ược 1,12 lit khí (đktc).
a. Xác đ nh tên kim lo i ?ị ạ ( Kali )
b. Tính V ml , bi t dùng d 10% so v i th c t .ế ư ớ ự ế
5. Hòa tan 6,9 gam 1 kim lo i vào 93,4 gam nạ ước . Sau ph n ng thu đả ứ ược 100 gam dung d ch D.ị
a. Tìm tên kim lo i ?ạ
b.Tính n ng đ % c a ch t tan trong dung d ch D?ồ ộ ủ ấ ị
D ng 3:Xác đ nh tên nguyên t d a vào BTH và ng ạ ị ố ự ượ ạ c l i .
1. Cho cation R + có c u hình electron l p ngoài cùng là 3pấ ở ớ 6
a. Vi t c u hình electron nguyên t c a nguyên t R?ế ấ ử ủ ố
b. Đ nh v trí c a R trong b ng tu n hoàn ?ị ị ủ ả ầ
c. Cho bi t tính ch t hóa h c đ c tr ng c a R ( tính kim lo i hay phi kim ).L y 2 PU minh h a cho tính ch t đó ?ế ấ ọ ặ ư ủ ạ ấ ọ ấ
d. Anion X có c u hình electron gi ng c a R ấ ố ủ + .Hãy vi t c u hình electron c a nguyên t X ?ế ấ ủ ử
2.Nguyên t R có c u hình electron l p ngoài cùng là 3pử ấ ở ớ 5.Nguyên t X có s proton g p 1,1765 l n s protonử ố ấ ầ ố
c a R ủ
a. Đ nh v trí c a R , X trong b ng tu n hoàn ?ị ị ủ ả ầ
b. Vi t công th c oxit cao nh t và hidroxit tế ứ ấ ương ng c a R và X? ứ ủ
c. Tính % kh i lố ượng c a R và X trong m i hidroxit tủ ỗ ương ng ứ ?( %R = 22,98% ; % X = 54,05 %)
3. T ng s các lo i h t c a nguyên t R là 34 , trong đó s h t mang đi n g p 1,8333 l n s h t không mang ổ ố ạ ạ ủ ử ố ạ ệ ấ ầ ố ạ
đi n. Xác đ nh v trí c a R trong b ng tu n hoàn?(ệ ị ị ủ ả ầ Na)
4. Cho X và Y là 2 nguyên t thu c cùng nhóm và 2 chu kì liên ti p , t ng s h t proton c a X và Y là 18 ố ộ ở ế ổ ố ạ ủ
h t . Xác đ nh X và Y ? ( bi t Zạ ị ế x > Z y )( Al và B)
5. Cho X,Y,T là 3 nguyên t liên ti p trong 1 chu kì .T ng s h t proton c a các h p ch t XHố ế ổ ố ạ ủ ợ ấ 3 ,YO2 và T2O7 là
212 h t. ạ Xác đ nh X,Y,T. ( bi t Zị ế T > ZY > ZX ) ( X là P , Y là S , T là Cl )
CHƯƠNG 3: LIÊN K T HÓA H CẾ Ọ
Câu 1: Lien k t trong phân t NaCl đế ử ược hình thành là do
A. Hai h t nhân hút electron r t m nh.ạ ấ ạ
B. M i m t nguyên t Na và Cl góp chung 1 electron.ỗ ộ ử
C. M i nguyên t đó nhỗ ử ường ho c thu electon đ tr thành các ion trái d u hút nhau.ặ ể ở ấ
D. NaNa+ + e ; Cl + e Cl ; Na+ + Cl NaCl.
Ch n đáp án đúng nh t.ọ ấ
Câu 2: Liên k t c ng hóa tr là lien k t ế ộ ị ế
A. Gi a các phi kim v i nhau.ữ ớ
B. Trong đó c p electron chung b l ch v m t nguyên t ậ ị ệ ề ộ ử
C. Được hình thành là do s dùng chung electron c a 2 hai nguyên t khác nhau.ự ủ ử
Trang 10D. Đượ ạc t o nên gi a 2 nguyên t b ng m t hay nhi u c p electron chung.ữ ử ằ ộ ề ậ
Câu 3: Ch n câu đúng trong các câu sau:ọ
A. Trong lien k t c ng hóa tr , c p electron chung b l ch v phía nguyên t có đ âm đi n nh h n.ế ộ ị ặ ị ệ ề ử ộ ệ ỏ ơ
B. Liên k t c ng hóa tr có c c t o thành gi a 2 nguyên t có hi u đ âm đi n t 0,4 đ n nh h n 1,7.ế ộ ị ự ạ ữ ử ệ ộ ệ ừ ế ỏ ơ
C. Liên k t c ng hóa tr không c c đế ộ ị ự ượ ạc t o nên t các nguyên t khác nhau h n v tính ch t hóa h c.ừ ử ẳ ề ấ ọ
D. Hi u đ âm đi n gi a hai nguyên t l n thì phân t phân c c y u.ệ ộ ệ ữ ử ớ ử ự ế
Câu 4: Hi u đ âm đi n c a m t nguyên t đ c tr ng choệ ộ ệ ủ ộ ử ặ ư
A. Gi a các phi kim v i nhau.ữ ớ
B. Kh năng nhả ường electron c a nguyên t đó cho nguyên t khác.ủ ử ử
C. Kh năng tham gia ph n ng m nh hay y u c a nguyên t đó.ả ả ứ ạ ế ủ ử
D. Kh năng nhả ường proton c a nguyên t đó cho nguyên t khác.ủ ử ử
Câu 5: S oxi hóa c a nitố ủ ơ trong , và HNO3 l n lầ ược là
A. +5, 3, +3. B . +3, 3, +5. C. 3, +5; +5 D. +3, +5,
3
Câu 6: S oxi hóa c a Mn, Fe trong ố ủ Fe3+, S trong SO3, P trong l n lầ ược là
A. 0, +3,+6, +5. B.+3,+5,0,+6. C. 0, +3, +5, +6. D.+5, +6,+3, 0
Câu 6: Liên k t trong phân t Hế ử 2O, HI,HBr, HCl là:
A. Liên k t đôi. B.liên k t c ng hóa tr không c c.ế ế ộ ị ự
C. Liên k t ion. Dế Liên k t c ng hóa tr có c c.ế ộ ị ự
Câu 7: S oxi hóa c a S đố ủ ượ ắc s p x p theo th t gi m d nế ứ ự ả ầ
A S > SO2 > FeS2 >H2S > SO3. B. FeS2 > SO2 > H2S > SO3> SO2
C. SO3> SO2>S>FeS2> H2S. D. SO3 >SO2>S> H2S>FeS2.
Câu 8: Nh ng ch t trong c p nào có cùng s oxi hóa? ữ ấ ậ ố
A. Săt trong FeS và Fe2O3 B.đ ng trong CuCl và CuClồ 2
C. Clo trong HCl và HClO2. D. Nit trong Nơ 2O5 và HNO3
Câu 9:nguyên t mangan trong h p ch t kalipemanganat có s oxi hóa là:ố ợ ấ ố
A.+2. B.+4. C.+6. D.+7
Câu 10: Dãy nào trong s các dãy sau đây ch ch a các liên k t c ng hóa tr ?ố ỉ ứ ế ộ ị
A. BaCl2 ; CdCl2 ; LiF. B. H2O ; SiO2 ; CH 3COOH
C. NaCl ; CuSO4 ; Fe(OH)3. D. N2 ; HNO3 ; NaNO3
Câu 11: Cho các h p ch t: NHợ ấ 3, H2O, K2S, MgCl2, Na2O CH4, Ch t có liên k t ion là:ấ ế
A. NH3, H2O , K2S, MgCl2 B. K2S, MgCl2, Na2O CH4
C. NH3, H2O , Na2O CH4 D. K2S, MgCl2, Na2O
Câu 12: C u hình electron c a c p nguyên t nào sau đây có th t o liên k t ion:ấ ủ ặ ử ể ạ ế
A. 1s22s22p3 và 1s22s22p5 B.1s 2 2s 1 và 1s 2 2s 2p2 5
C. 1s22s1 và 1s22s22p63s23p2 D.1s22s22p1 và 1s22s22p63s23p6
Câu 13: Ion nào có t ng s proton là 48 ?ổ ố
A. NH4+ B. SO32 C. SO42 D. Sn2+
Câu 14: Cho đ âm đi n Cs: 0,79; Ba: 0,89; Cl: 3,16; H: 2,2; S: 2,58; F: 3,98: Te: 2,1 đ xác đ nh liên k t trongộ ệ ể ị ế phân t các ch t sau : Hử ấ 2Te , H2S, CsCl, BaF2 . Ch t có liên k t c ng hóa tr không phân c c là :ấ ế ộ ị ự
A. BaF2. B. CsCl C. H2Te D. H2S
Câu 15: Cho các h p ch t: NHợ ấ 3, Na2S,CO2, CaCl2, MgO, C2H2. H p ch t có liên k t CHT là:ợ ấ ế
A. CO2, C2H2, MgO B. NH3.CO2, Na2S
C. NH3 , CO2, C2H2 D. CaCl2, Na2S, MgO
Câu 16:C u hình electron c a c p nguyên t nào sau đây có th t o liên k t ion:ấ ủ ặ ử ể ạ ế
A. 1s22s22p3 và 1s22s22p5 B.1s 2 2s 1 và 1s 2 2s 2 2p 5
C. 1s22s1 và 1s22s22p63s23p2 D.1s22s22p1 và 1s22s22p63s23p6
Câu 17 : Công th c phân t h p ch t hình thành gi a hai nguyên t X (Z= 11) và Y(Z=16) là:ứ ử ợ ấ ữ ố
CHƯƠNG 4: PH N NG OXI HÓA KH :Ả Ứ Ử
Bài t p hi u và bi tậ ể ế
Trang 11Câu 22: Cho ph n ng: 2Na +Clả ứ 2 → 2NaCl.
Trong ph n ng này, nguyên t Natriả ứ ử
A. B oxi hóa.ị B.v a b oxi hóa, v a b kh ừ ị ừ ị ử
C. B kh D. không b oxi hóa, không b kh ị ử ị ị ử
Câu 23: Cho ph n ng: Zn + CuClả ứ 2 ZnCl→ 2 + Cu.
Trong ph n ng này, 1 mol Cuả ứ 2+
A. Đã nh n 1mol electron. ậ B. Đã nh n 2 mol electron.ậ
C. Đã nhường 1 mol electron. D.đã nhường 2 mol electron
Câu 24: Cho các ph n ng sau:ả ứ
A. Al4C3 + 12H2O Al(OH)→ 3 + CH4
B. 2Na + 2H2O 2NaOH + H→ 2
C. NaH + H2O NaOH + H→ 2
D. 2F2 + 2H2O 4HF + O→ 2
Ph n ng nào sau đây không ph i là ph n ng oxi hóa kh ?ả ứ ả ả ứ ử
Câu 25: D u hi u đ nh n bi t ph n ng oxi hóa kh là:ấ ệ ể ậ ế ả ứ ử
A. T o ra ch t k t t a. ạ ấ ế ủ
B có s thay đ i s oxi hóa c a m t s nguyên t ự ổ ố ủ ộ ố ố
C t o ra ch t khí.ạ ấ
D Có s thay đ i màu s c c a các ch t. ự ổ ắ ủ ấ
Câu 26: Lo i ph n ng nào sau đây không ph i là ph n ng oxi hóa kh ?ạ ả ứ ả ả ứ ử
A Ph n ng hóa h p. C.ph n ng phân h y.ả ứ ợ ả ứ ủ
B Ph n ng th trong hóa h c vô cả ứ ế ọ ơ. D. ph n ng trao đ i.ả ứ ổ
Câu 27: Lo i ph n ng nào sau đây luôn luôn là ph n ng oxi hóa kh ?ạ ả ứ ả ứ ử
A Ph n ng hóa h p. C.ph n ng trao đ i.ả ứ ợ ả ứ ổ
B Ph n ng th trong hóa h c vô c ả ứ ế ọ ơ . D.ph n ng phân h y.ả ứ ủ
Câu 28: Cho ph n ng: Mả ứ 2Ox + HNO3M(NO3)3 + …………
Khi X có giá tr là bao nhiêu thì ph n ng trên không thu c lo i ph n ng oxi hóa kh ?ị ả ứ ộ ạ ả ứ ử
A x=1 B. x=2 C. x = 3 D. x = 4
Trang 12Câu 29: C p nguyên t nào sau đây t o ra h p ch t có liên k t c ng hóa tr ậ ố ạ ợ ấ ế ộ ị
A
H và Cl B. Al và S C. Fe và O D. c A,B và C đúng.ả
Câu 30: Cho phương trình sau: Cr6+ + ? Cr3+
D u ? đấ ược đi n vào phề ương trình trên là:
A 2Cr B.3e C.6e D. 3Cr
Câu 31: Trong ph n ng sau: Clả ứ 2 + 2KBr Br2 + 2KBr
Nguyên t clo.ố
A.Ch b oxi hóa. C. không b oxi hóa c ng không b kh ỉ ị ị ủ ị ử
B. ch b kh D. v a b oxi hóa, v a b kh ỉ ị ử ừ ị ừ ị ử
Câu 32: Trong ph n ng hóa h p dả ứ ợ ưới đây ph n ng nào là ph n ng oxi hóa khả ứ ả ứ ử
A.2SO2 + O2SO3 C. CaCO3 + H2O + CO2Ca(HCO3)2
B. P2O5 + 3H2O2H3PO4 D.BaO + H2O Ba(OH)2
Câu 33: Trong các ph n ng phân h y dả ứ ủ ưới đây, ph n ng nào không ph i là ph n ng oxi hóa kh ?ả ứ ả ả ứ ử
A. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
C V a là ch t oxi hóa, v a là ch t kh ừ ấ ừ ấ ử
D Không ph i là ch t oxi hóa c ng không ph i là ch t kh ả ấ ủ ả ấ ử
Câu 35: Trong ph n ng: 2Al(OH)ả ứ 3 Al2O3 + 3H2O
Nguyên t nhômố
A B oxi hóa ị
B B kh ị ử
C Không b oxi hóa, không b kh ị ị ử
D V a b oxi hóa, v a b kh ừ ị ừ ị ử
Câu 36: Nh ng ch t trong c p nào có cùng s oxi hóa? ữ ấ ậ ố
A Săt trong FeS và Fe2O3 C.đ ng trong CuCl và CuClồ 2
B Clo trong HCl và HClO2. D. Nit trong Nơ 2O5 và HNO3
Câu 37: Sau khi cân b ng ph n ng oxi hóa kh :ằ ả ứ ử
Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
T ng h s t t c các ch t trong phổ ệ ố ấ ả ấ ương trình ph n ng gi a Cu v i dung d ch HNOả ứ ử ớ ị 3 trên là
Trang 13B. 8;20;8;2;6. D.4;10;4;2;6
Câu 41: Trong s đ ph n ng: Hơ ồ ả ứ 2SO4 + Fe Fe2(SO4)3 + H2O + SO2;
S phân t Hố ử 2SO4 b kh và s phân t Hị ử ố ử 2SO4 t o mu i sau khi cân b ng ph ng trình ph n ng l n lạ ố ằ ả ứ ả ứ ầ ượ tlà
A. 6 và 3. B. 3 và 6. C. 3 và 3. D. 6 và 6
Câu 42: Cho các ch t và ion sau: Clấ , Na, NH3, HCl, SO42, Fe2+, SO3, SO2, S2, NO3, Cl2. Các ch t và ion v aấ ừ
có tính oxi hoḠv a có tính kh : ừ ử
A. Fe 2+ , SO 2, Cl2 B. Cl, SO42,SO2, SO3
C. NO3, S2, Fe2+, NH3 D. Na, SO3, SO2, Cl2
Câu 43: Trong các ph n ng oxi hóakhả ứ ử phân t SOử 2
A. ch có th đóng vai trò ch t oxi hóa.ỉ ể ấ
Câu 45: Trong ph n ng: Mg + HNOả ứ 3 Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O
H s cân b ng c a nệ ố ằ ủ ước là
Cu CuO CuCl2 Cu(OH)2 CuO Cu
Trong s đ trên, các ph n ng oxi hóakhơ ồ ả ứ ử là
Câu 49: Ngâm m t v t b ng đ ng có kh i lộ ậ ằ ồ ố ượng 10 gam trong 250 gam dung d ch AgNOị 3 4%. Khi l y v tấ ậ
ra thì lượng AgNO3 trong dung d ch gi m 1,7%. Kh i lị ả ố ượng c a v t sau ph n ng là ủ ậ ả ứ
Câu 52: Cho m gam h n h p X g m Zn và Mg tan hoàn toàn trong dung d ch Hỗ ợ ồ ị 2SO4 loãng d , thu đư ược 4,48 lít
H2. N u cho m gam X vào dung d ch Hế ị 2SO4 đ c nóng (d ) thì thu đặ ư ược V lít khí SO2 (th tích các khí đo đktc). ểGiá tr c a V làị ử
Câu 53:Hoà tan hoàn toàn 14,04 gam kim lo i R trong dung d ch HNOạ ị 3 loãng th y thoát ra 4,48 lít h n h p 3 khíấ ỗ ợ
NO, N2O, N2 có t l s mol l n lỷ ệ ố ầ ượt là 1: 2: 2. Kim lo i R làạ
A. Zn B. Fe C. Mg D. Al
Trang 14A. TR C NGHI M: Ắ Ệ
Câu 1: Halogen nào th r n trong đi u ki n th ng?ở ể ắ ề ệ ườ
Câu 2: Halogen nào có tính phi kim m nh nh t?ạ ấ
Câu 3: Halogen nào có tính thăng hoa?
Câu 4: C u hình electron l p ngoài cùng c a nhóm halogen là:ấ ớ ủ
d. Đi n phân nóng ch y NaCl ta đệ ả ược khí clo
e. Các halogen đ u không ph n ng tr c ti p v i oxiề ả ứ ự ế ớ
Câu 7: Nh ng phân t nào sau đây không phân c c: ữ ử ự
a. HCl b. HBr c. HF d. Br2 e. BrCl
Câu 8: N c clo có tính kh trùng và t y màu do:ướ ử ẩ
a. Ch a HCl là m t axit m nh.ứ ộ ạ
Câu 10: Cho các axit sau : HClO3 , HIO3 , HBrO3 . S p x p chi u tính axit m nh d n ắ ế ề ạ ầ
a. HClO3 HIO3 HBrO3 b. HBrO3 HIO3 HClO3
c. HClO3 HBrO3 HIO3 d. HIO3 HBrO 3 HClO 3
Câu11: Hiđroclorua tan nhi u trong n c vì:ề ướ
a. Hiđroclorua là m t ch t khíộ ấ
b. Hiđroclorua là m t phân t phân c c.ộ ử ự
c. Hiđroclorua n ng h n không khí.ặ ơ
d. Hiđroclorua tan trong nướ ạc t o được dung d ch axitị
Câu12: Thành ph n c a n c clo g m:ầ ủ ướ ồ
Trang 15Câu16: Trong công nghi p, HCl có th đ c đi u ch t :ệ ể ượ ề ế ừ
a. Mu i natriclorua khan và axit sunfuric đ c có đun nóngố ặ
b. Cl2 và H2
c. a,b đ u đúngề
d. Phương pháp khác
Câu17: Thu c th đ c tr ng đ nh n bi t g c clorua là:ố ử ặ ư ể ậ ế ố
Câu18: C p ch t nào sau đây không t n t i trong m t dung d ch:ặ ấ ồ ạ ộ ị
1) MgCl2 & AgNO3 3) HCl & Ba(OH)2
2) ZnBr2 & Pb(NO3)3 4) HCl & KI
a. 1, 2, 3, 4 b.1, 2, 3 c. 1,2 d. 4,2
Câu19: Tính oxi hoá m nh c a flo th hi n qua ph n ng:ạ ủ ể ệ ả ứ
a. Khí flo oxi hoá nước d dàng nhi t đ thễ ở ệ ộ ường
b. Khí flo oxi hoá h u h t kim lo i và phi kim.ầ ế ạ
c. Khí flo ph n ng v i khí hiđrô nhi t đ r t th p và ngay trong bóng t i.ả ứ ớ ở ệ ộ ấ ấ ố
d. T t c đ u đúng.ấ ả ề
Câu20: Dung d ch nào trong các dung d ch axit sau đây không đ c ch a trong bình b ng thu tinh:ị ị ượ ứ ằ ỷ
Câu21: Nguyên t c đi u ch flo là:ắ ề ế
a. Cho các ch t có ch a ion Fấ ứ tác d ng v i các ch t oxi hoá m nh.ụ ớ ấ ạ
b. Dùng dòng đi n đ oxi hoá ion Fệ ể
KF và HF )
c. Cho HF tác d ng v i ch t oxi hoá m nh.ụ ớ ấ ạ
d. Dùng ch t có ch a flo đ nhi t phân ra floấ ứ ể ệ
Câu22: Cho 69,6 gam Mangan đioxit tác d ng HCl đ c d D n toàn b khí sinh ra cho vào 500 ml dung d ch ụ ặ ư ẫ ộ ịNaOH 4M tở 0 thường ,th tích dung d ch không đ i . N ng đ mol các ch t trong dung d ch sau ph n ng là ể ị ổ ồ ộ ấ ị ả ứbao nhiêu
a. Phenolphtalein , khí Cl2 b. Dung d ch AgNOị 3 , dung d ch CuClị 2
c. Qu tím , khí Clỳ 2 d. Phenolphtalein , dung d ch AgNOị 3
Câu26: Th tích khí Clể 2 c n ph n ng v i kim lo i M b ng 1,5 l n lầ ả ứ ớ ạ ằ ầ ượng khí Cl2 sinh ra khi cho cùng lượng kim lo i đó tác d ng hoàn toàn v i dung d ch HCl d trong cùng đi u ki n . Kh i lạ ụ ớ ị ư ề ệ ố ượng mu i sinh ra trong ố
ph n ng v i Clả ứ ớ 2 g p 1, 2886 l n lấ ầ ượng sinh ra trong ph n ng v i axit HCl . M là kim lo i nào sau đây.ả ứ ớ ạ
Câu27: Khi nhi t phân kaliclorat nhi t đ cao và không có ch t xúc tác s n ph m s t o thành là ệ ở ệ ộ ấ ả ẩ ẽ ạ
(.1.) và (2) N u nhi t phân kaliclorat có xúc tác là (3) s n ph m t o thành ế ệ ả ẩ ạ là . (4) và (5) Đó là m t trong nh ng phộ ữ ương pháp đi u ch khí oxi phòng thíề ế ở nghi m.ệ(1) KClO3 2) KCl (3) MnO2 (4) KCl (5) O2
Câu28 : Khi cho Al tác d ng Iụ 2 có xúc tác (1) s có hi n tẽ ệ ượng khói màu vàng và tím bay lên. Khói màu vàng là c a (2) còn màu tím là c a (3) Đó cũng là do hi n tủ ủ ệ ượng
(4) c a (5) ủ
(1) .H2O (2) I (3) I2 (4) thăng hoa (4) I2
Trang 16Câu29: I t có tính ch t đ c tr ng th ng dùng đ nh n bi t là tác d ng v i (1) t o thành h p ố ấ ặ ư ườ ể ậ ế ụ ớ ạ ợ
C. Không b oxi hóa và không b khị ị ử D. V a b oxi hóa, v a b kh ừ ị ừ ị ử
Câu 33: S oxi hóa c a clo trong các phân t : HCl, HClOố ủ ử 4, NaClO, CaOCl2 là:
Câu 34: Kim lo i nào sau đây khi tác d ng v i khí clo và tác d ng v i dung d ch axit HCl cho cùng mu i cloruaạ ụ ớ ụ ớ ị ố kim lo i ? A. Feạ B. Al C. Cu D. Ag
Câu 35: Khi l y 14,25 gam mu i clorua c a m t kim lo i ch có hóa tr hai và m t l ng mu i nitrat c a kim ấ ố ủ ộ ạ ỉ ị ộ ượ ố ủ
lo i đó có cùng s mol nh trên th y khác nhau 7,95 gam. ạ ố ư ấ Công th c hai mu i trên là :ứ ố
A. CaCl2, Ca(NO3)2 B. CuCl2, Cu(NO3)2 C. MgCl2, Mg(NO3)2 D. BaCl2, Ba(NO3)2
Câu 36: Dãy ch t đ c x p theo chi u tăng d n s phân c c c a liên k t trong phân t là :ấ ượ ế ề ầ ự ự ủ ế ử
A. HCl, Cl2, NaCl B. Cl2, HCl, NaCl C. NaCl, Cl2, HCl D. Cl2, NaCl, HCl
Câu 37: Clo có th ph n ng đ c v i các ch t trong dãy nào sau đây ?ể ả ứ ượ ớ ấ
Câu 38: Khi cho t ng ch t KMnOừ ấ 4, MnO2, KClO3, K2Cr2O7 có cùng s mol tác d ng hoàn toàn v i dung d chố ụ ớ ị HCl đ c, d thì ch t cho lặ ư ấ ượng khí clo ít nh t là :ấ
Câu 39: Đ đi u ch khí HCl trong phòng thí nghi m ng i ta ch n cách :ể ề ế ệ ườ ọ
A. Cho KCl tác d ng v i dung d ch Hụ ớ ị 2SO4 loãng
B. Cho NaCl khan tác d ng v i dung d ch Hụ ớ ị 2SO4 đ c nóngặ
C. Cho KCl tác d ng v i dung d ch KMnOụ ớ ị 4 có m t Hặ 2SO4 loãng
D. Cho dung d ch BaClị 2 tác d ng v i dung d ch Hụ ớ ị 2SO4 loãng
Câu 40: X thu c chu k 3, oxit cao nh t c a X là Xộ ỳ ấ ủ 2O7. V y s hi u nguyên t c a X làậ ố ệ ử ủ
Câu 41: Cho dung d ch HCl (đ c, d ) tác d ng hoàn toàn v i 1 mol m i ch t sau: Fe, KClOị ặ ư ụ ớ ỗ ấ 3, KMnO4,
Ca(HCO3)2. Tr ng h p sinh ra khí có th tích l n nh t ( cùng đi u ki n) làườ ợ ể ớ ấ ở ề ệ
Câu 42: Đ hoà tan hoàn toàn 6,4 gam h n h p g m kim lo i R (ch có hóa tr II) và oxit c a nó c n v a đ ể ỗ ợ ồ ạ ỉ ị ủ ầ ừ ủ
400 ml dung d ch HCl 1M. Kim lo i R làị ạ
Câu 43: X là kim lo i thu c nhóm IIA. Cho 1,7 gam h n h p g m X và Zn tác d ng v i dung d ch HCl d thu ạ ộ ỗ ợ ồ ụ ớ ị ư
được 0,672 lít khí (đktc). M t khác , khi cho 1,9 gam X tác d ng v i dung d ch HCl d thì th tích khí sinh ra ặ ụ ớ ị ư ể
ch a đ n 1,12 lít (đktc). ư ế Kim lo i X là :ạ
Câu 44: Dung d ch X ch a 0,4 mol HCl trong đó clo có 2 đ ng v là ị ứ ồ ị 35Cl và 37Cl v i t l t ng ng là 70:30. ớ ỉ ệ ươ ứ
N u cho dung d ch X tác d ng v i dung d ch ch a 0,1 mol AgNOế ị ụ ớ ị ứ 3 thì thu được bao nhiêu gam k t t a ?ế ủ