Tính kim loại tăng dần theo thứ tự: a.. Biết rằng phân lớp 3s của hai nguyên tử hơn kém nhau 1 electron.. có số oxi hoá tăng sau phản ứng 7/ Liên kết ion hình thành khi: a.. kim loại yếu
Trang 1Họ v tn: Lớp:
1/ Cho 4 kim loại :Na,K,Mg,Al Tính kim loại tăng dần theo thứ tự:
a Al,Mg,Na,K b.Na,K,Mg,Al c K,Na,Mg,Al d Mg,Al,Na,K
2/ Cho 3 axit :H2SiO3(A) , H3PO4(B) , H2SO4(C).Tính axit giảm dần theo thứ tự:
3/ Cho hai nguyên tử A và B có cấu hình e ở lớp ngoài cùng lần lượt là 3sx và 3p5 Biết rằng phân lớp 3s của hai nguyên tử hơn kém nhau 1 electron Số điện tích hạt nhân của A, B là bao nhiêu?
4/ X+ được tạo ra tử 5 nguyên tử của hai nguyên tố Tổng số electron trong X+ là 10 X+ là :
a Na+ b Li+ c NH4+ d Tất cả đều sai
5/ Cho phản ứng :2 NH3 +3 Cl2 = N2 +6 HCl NH3 đóng vai trò gì?
6/ Chất khử là chất:
a nhường electron b có số oxi hoá tăng sau phản ứng
7/ Liên kết ion hình thành khi:
a phi kim với phi kim b kim loại yếu liên kết với phi kim yếu
c kim loại mạnh liên kết với phi kim mạnh d kim loại với kim loại
8/ Ion R+ có cấu hình: 1s2 2s2 2p6 nguyên tử R thuộc nguyên tố:
9/ Nguyên nhân chính dẫn đến sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn là
a sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron b sự tăng dần số lớp electron
c sự tăng dần khối lượng nguyên tử d sự tăng dần điện tích hạt nhân
10/ Tổng số hạt trong nguyên tử Y là 18, trong đó số hạt mang điện dương bằng số hạt không mangđiện.Số điện
tích hạt nhân của Y là:
TỰ LUẬN:
Câu 1: Hỗn hợp A gồm 0,3 mol Zn và 0,2 mol Al tác dụng với hỗn hợp HCl và H2SO4 loãng có dư Tìm thể tích khí sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn
Câu 2: Cho Cu tác dụng với dd HNO3 thu được muối Cu(NO3)2 và hỗn hợp khí gồm 0,2 mol NO và 0,3 mol
NO2 Tính khối lượng của Cu đã phản ứng
Câu 3: Cân bằng phương trình các phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron :
a Hg(NO3)2 Hg + NO2 + O2
b R + HNO3 R(NO3)n + N2O + H2O
Trang 2Họ v tn: Lớp:
1/ Cho 3 phi kim:C,Si,N Tính phi kim tăng dần theo thứ tự:
2/ Chọn phản ứng đúng trong số sau:
a 4Ca + 10HNO3 4Ca(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O
b Ca + 4HNO3 Ca(NO3)2 + NH4NO3 + 2H2O
c 4Ca + 10HNO3 4Ca(NO3)2 + NH4NO3 + 5H2O
d Ca + HNO3 Ca(NO3)2 + NH4NO3 + H2O
3/ Một nguyên tố R có cấu hình e 1s22s22p3 Công thức hợp chất với Hiđro và công thức oxit cao nhất là
a RH5 ; R2O5 b RH2 ; RO c RH4 ; RO2 d RH3 ; R2O5
4/ Cho phản ứng: Cl2 + 2NaOH= NaCl+NaClO +H2O Clo đóng vai trò gì?
a chất khử b vừa khử, vừa oxi hoá cchất oxi hoá d tất cả sai
5/ Cho phản ứng sau: C + HNO3 = CO2 + NO2 + H 2O .Hệ số các chất lần lượt là:
6/ Cho các hợp chất sau: NaCl, HCl, Cl2 ,NH3 Hợp chất nào có liên kết ion:
7/ Nguyên tử B có cấu hình: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5. B có xu hướng gì?
8/ Một nguyên tử có kí hiệu 13
6X , số proton, notron , electron lần lượt là:
9/ Đồng có 2 đồng vị :63Cu và 65Cu Biết nguyên tử lượng trung bình của đồng là 63,54 % của mỗiđồng vị là:
a 75% và 25% b 27% và73% c 73% và 27% d kết quả khác
10/ Tổng số hạt trong nguyên tử X là 40 Biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 hạt Số
khối của X là:
TỰ LUẬN:
Câu 1: Hỗn hợp A gồm 0,2 mol Fe và 0,1 mol Mg tác dụng với hỗn hợp HCl và H2SO4 loãng có dư Tìm thể tích khí sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn
Câu 2: Cho Mg tác dụng với dd HNO3 thu được muối Mg(NO3)2 và hỗn hợp khí gồm 0,3 mol N2 và 0,1 mol
N2O Tính khối lượng của Mg đã phản ứng
Câu 3: Cân bằng phương trình các phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron :
a KClO3 KCl + KClO4
b R + H2SO4 R2 (SO4)n + H2S + H2O