Chuẩn bị và thắch nghi với sự thay ựổi khi vào ựại học ỚỚ Tầm quan trọng của việc học ựại học Tầm quan trọng của việc học ựại học ỚỚ Kỳ vọng một công việc có mức lương caoKỳ vọng một cô
Trang 1KỸ
KỸ NĂNG & NĂNG &
PHƯƠNG
HỌC TẬP
1
Biết cách học là ñủ chứng tỏ
bạn thông thái.
Henry Brooks Adams
2
Học tập cũng như Mặt trời lung
linh nơi thiên ñàng
W Shakespeare
Trang 2Ngư ười mở thêm một trường học ời mở thêm một trường học
là người ñã ñóng cửa một nhà tù
Victor Hugo
4
•• Tại sao phải có kỹ năng và phương Tại sao phải có kỹ năng và phương
pháp học tập?
•• ðại học = “Cấp bốn”? ðại học = “Cấp bốn”?
•• Chúng ta có biết cách học? Chúng ta có biết cách học?
•• Cách học của chúng ta là gì? Cách học của chúng ta là gì?
•• Hiệu quả của cách học này? Hiệu quả của cách học này?
•• Có phương pháp vạn năng? Có phương pháp vạn năng?
•• …? …?
5
Nội dung
6
Trang 3Phần mở ựầu
A Chuẩn bị và thắch nghi với sự thay ựổi
khi vào ựại học
ỚỚ Tầm quan trọng của việc học ựại học Tầm quan trọng của việc học ựại học
ỘTại sao bạn học ựại học?
Mục tiêu thực sự của bạn là gì?
7
A Chuẩn bị và thắch nghi với sự thay ựổi
khi vào ựại học
ỚỚ Tầm quan trọng của việc học ựại học Tầm quan trọng của việc học ựại học
ỚỚ Kỳ vọng một công việc có mức lương caoKỳ vọng một công việc có mức lương cao
ỚỚ Nâng cao kỹ năng nghề nghiệp cần thiếtNâng cao kỹ năng nghề nghiệp cần thiết
ỚỚ đáp ứng nhu cầu của thị trường lao ựộngđáp ứng nhu cầu của thị trường lao ựộng
ỚỚ Theo ựuổi những giấc mơ về một nghề Theo ựuổi những giấc mơ về một nghề
nghiệp trong ựời
ỚỚ Áp lực từ bố mẹÁp lực từ bố mẹ
ỚỚ ẦẦ
8
ỚỚ Những thay ựổi trong môi trường ựại học Những thay ựổi trong môi trường ựại học
Sự tự do (?)Sự tự do (?)
Khối lượng công việcKhối lượng công việc
Tiếp cận với công nghệ thông tinTiếp cận với công nghệ thông tin
Trang 4•• Thảo luận nhóm: Thảo luận nhóm:
•• Những thay ñổi mà bạn nhận biết ñược ñối
với bản thân bạn?
•• Ảnh hưởng của chúng ñối với cuộc sống của
bạn?
10
•• ðặc tính chung của thay ñổi ðặc tính chung của thay ñổi
•• Không bao giờ là dễ dàngKhông bao giờ là dễ dàng
•• Sự cưỡng lại của bản thânSự cưỡng lại của bản thân
•• Môi trường mới, không quen thuộcMôi trường mới, không quen thuộc
•• Cần phải có sự can ñảmCần phải có sự can ñảm
11
•• Thích ứng với thay ñổi Thích ứng với thay ñổi
•• Tham gia vào sự thay ñổiTham gia vào sự thay ñổi
•• Yêu cầu giúp ñỡ và tâm sự với người khácYêu cầu giúp ñỡ và tâm sự với người khác
•• Nghĩ ñến kết quả ñạt ñược từ sự thay ñổi và Nghĩ ñến kết quả ñạt ñược từ sự thay ñổi và
nhận thức ñược rằng thay ñổi là ñể phát triển
12
Trang 5B Học cách học
•• ðể tìm ñược cách học hiệu quả nhất, bạn cần ðể tìm ñược cách học hiệu quả nhất, bạn cần
hiểu rõ về:
•• Bản thân Bản thân
•• Khả năng học của bạn Khả năng học của bạn
•• Cách học hiệu quả mà bạn ñã từng dùng Cách học hiệu quả mà bạn ñã từng dùng
•• Sự ñam mêSự ñam mê
•• Kiến thức và môn học mà bạn muốn họcKiến thức và môn học mà bạn muốn học
13
B Học cách học
•• Các bước cơ bản:Các bước cơ bản:
•• Bắt ñầu với những kinh nghiệm ñã cóBắt ñầu với những kinh nghiệm ñã có
•• Liên hệ với việc học hiện tạiLiên hệ với việc học hiện tại
•• Cân nhắc quá trình và vấn ñềCân nhắc quá trình và vấn ñề
•• Cùng nhìn lạiCùng nhìn lại
14
•• Bắt ñầu với những kinh nghiệm ñã cóBắt ñầu với những kinh nghiệm ñã có
•• Trước ñây bạn học thế nào, bạn có: Trước ñây bạn học thế nào, bạn có:
•• Thích ñọc không? Giải toán? Ghi nhớ? Thích ñọc không? Giải toán? Ghi nhớ?
Diễn thuyết? Dịch? Nói trước ñám ñông?
•• Biết cách tóm tắt? Biết cách tóm tắt?
•• Tự ñặt câu hỏi cho những gì bạn ñã học ?Tự ñặt câu hỏi cho những gì bạn ñã học ?
•• Ôn tập kiểm tra? Ôn tập kiểm tra?
•• Có các thông tin từ các nguồn khác nhau? Có các thông tin từ các nguồn khác nhau?
•• Thích yên tĩnh hay thích học theo nhóm? Thích yên tĩnh hay thích học theo nhóm?
Trang 6•• Bắt ñầu với những kinh nghiệm ñã cóBắt ñầu với những kinh nghiệm ñã có
•• Thói quen học của bạn là gì? Những thói Thói quen học của bạn là gì? Những thói
quen ñó ñã bao giờ thay ñổi chưa? Phương
pháp nào hiệu quả nhất? Kém hiệu quả nhất?
•• Bạn cảm thấy thoải mái với cách trình bày Bạn cảm thấy thoải mái với cách trình bày
kiến thức nào nhất? Qua bài kiểm tra viết, bài
thi học kỳ hay thi vấn ñáp?
16
•• Liên hệ với việc học hiện tạiLiên hệ với việc học hiện tại
•• Tôi thích học cái này ñến mức nào? Tôi thích học cái này ñến mức nào?
•• Tôi muốn dành bao nhiêu thời gian cho việc Tôi muốn dành bao nhiêu thời gian cho việc
học này?
•• ðiều gì có thể chi phối thời gian của tôi?ðiều gì có thể chi phối thời gian của tôi?
•• Những ñiều kiện hiện tại có thuận lợi ñể hoàn Những ñiều kiện hiện tại có thuận lợi ñể hoàn
thành mục ñích không?
•• Tôi có thể kiểm soát ñược gì và ñiều gì tôi Tôi có thể kiểm soát ñược gì và ñiều gì tôi
không kiểm soát ñược?
•• Liệu tôi có thể thay ñổi những ñiều kiện ñể Liệu tôi có thể thay ñổi những ñiều kiện ñể
thành công không?
17
•• Liên hệ với việc học hiện tạiLiên hệ với việc học hiện tại
•• ðiều gì ảnh hưởng ñến sự ñam mê của tôi ðiều gì ảnh hưởng ñến sự ñam mê của tôi
cho công việc này?
•• Tôi ñã có một kế hoạch cụ thể nào chưa? Và Tôi ñã có một kế hoạch cụ thể nào chưa? Và
kế hoạch học tập ñó có tính ñến những kinh
nghiệm ñã có và hiện tại chưa?
18
Trang 7•• Cân nhắc các quá trình và vấn ñề Cân nhắc các quá trình và vấn ñề
•• Tiêu ñề là gì? Tiêu ñề là gì?
•• Các Các key wordkey word có bật ra ngay không? có bật ra ngay không?
•• Tôi có hiểu không?Tôi có hiểu không?
•• Tôi ñã có những hiểu biết gì về vấn ñề này? Tôi ñã có những hiểu biết gì về vấn ñề này?
•• Tôi có biết các vấn ñề liên quan không?Tôi có biết các vấn ñề liên quan không?
•• Những nguồn thông tin nào sẽ hữu ích?Những nguồn thông tin nào sẽ hữu ích?
•• Liệu tôi nên dựa vào một nguồn (ví dụ: sách Liệu tôi nên dựa vào một nguồn (ví dụ: sách
giáo khoa) hay không?
•• Liệu tôi có cần các thông tin khác nữa Liệu tôi có cần các thông tin khác nữa
•• Cân nhắc các quá trình và vấn ñề Cân nhắc các quá trình và vấn ñề
•• Khi tôi học, tôi có dừng lại và hỏi là liệu Khi tôi học, tôi có dừng lại và hỏi là liệu
mình có hiểu những gì vừa học không?
•• Nên tiếp tục làm nhanh hơn hay chậm lại?Nên tiếp tục làm nhanh hơn hay chậm lại?
•• Khi tôi không hiểu, tôi có hỏi tại sao không?Khi tôi không hiểu, tôi có hỏi tại sao không?
•• Tôi có dừng lại và tóm tắt không?Tôi có dừng lại và tóm tắt không?
•• Tôi có dừng lại và xem nó có logic không?Tôi có dừng lại và xem nó có logic không?
•• Tôi có dừng lại và ñánh giá (tán thành hoặc Tôi có dừng lại và ñánh giá (tán thành hoặc
bất ñồng quan ñiểm?)
•• Hay tôi nên dành thời gian ñể nghĩ thêm và Hay tôi nên dành thời gian ñể nghĩ thêm và
ñọc lại sau?
20
•• Cân nhắc các quá trình và vấn ñề Cân nhắc các quá trình và vấn ñề
•• Liệu tôi có cần thảo luận với bạn cùng học ñể Liệu tôi có cần thảo luận với bạn cùng học ñể
“tiêu hóa” các thông tin này không?
•• Liệu tôi có cần sự giúp ñỡ của một người Liệu tôi có cần sự giúp ñỡ của một người
hiểu biết, ví dụ: thầy cô giáo, thủ thư hay là
một chuyên gia trong lĩnh vực này hay
không?
Trang 8•• Cùng nhìn lạiCùng nhìn lại
•• Tôi ñã học ñúng cách chưa?Tôi ñã học ñúng cách chưa?
•• Tôi ñã có thể làm tốt hơn những gì?Tôi ñã có thể làm tốt hơn những gì?
•• Kế hoạch có tính ñến sở trường hay sở ñoạn Kế hoạch có tính ñến sở trường hay sở ñoạn
của tôi chưa?
•• Tôi ñã chọn ñiều kiện thích hợp chưa?Tôi ñã chọn ñiều kiện thích hợp chưa?
•• Công việc có thể coi là trót lọt chưa? Và tôi Công việc có thể coi là trót lọt chưa? Và tôi
có nghiêm khắc với bản thân mình hay chưa?
•• Tôi ñã thành công? Tôi ñã thành công?
22
C Thiết lập các mục tiêu trong học tập
•• ðặc ñiểm của mục tiêuðặc ñiểm của mục tiêu
•• ðịnh hình tương lai của mình thông qua mục ðịnh hình tương lai của mình thông qua mục
tiêu
•• Cách tốt nhất ñể thành côngCách tốt nhất ñể thành công
•• Vai trò của mục tiêuVai trò của mục tiêu
•• Quan niệm của bạn về mục tiêuQuan niệm của bạn về mục tiêu
•• Giới hạn của mục tiêu chínhGiới hạn của mục tiêu chính
•• Nên làm gì với mục tiêu ñã chọnNên làm gì với mục tiêu ñã chọn
•• Chất lượng hay số lượngChất lượng hay số lượng
23
C Thiết lập các mục tiêu trong học tập
•• Cách thiết lập mục tiêu Cách thiết lập mục tiêu
•• Cụ thểCụ thể
•• ðo lường ñượcðo lường ñược
•• Khả thiKhả thi
•• Phù hợp với bản thânPhù hợp với bản thân
•• Có thời hạn hoàn thànhCó thời hạn hoàn thành
•• Lập kế hoạch và thực hiện mục tiêuLập kế hoạch và thực hiện mục tiêu
•• Kế hoạch ñể thực hiện mục tiêuKế hoạch ñể thực hiện mục tiêu
•• “ðường vòng cũng ñến ñích”“ðường vòng cũng ñến ñích”
•• “Từ công nhân… ñến giảng ñường”“Từ công nhân… ñến giảng ñường” 24
Trang 9C Thiết lập các mục tiêu trong học tập
•• Thực hiện mục tiêu theo kế hoạchThực hiện mục tiêu theo kế hoạch
•• Thảo luận: Thảo luận:
•• ðặt ra mục tiêu và phân tích mục tiêuðặt ra mục tiêu và phân tích mục tiêu
•• Lên kế hoạch thực hiện mục tiêuLên kế hoạch thực hiện mục tiêu
•• ðặt mục tiêu ñể thay ñổi và tiến trình ñi ñến ðặt mục tiêu ñể thay ñổi và tiến trình ñi ñến
mục tiêu theo mẫu:
•• Mục tiêuMục tiêu
•• Tiến trình thực hiệnTiến trình thực hiện
•• Những ñiều ñạt ñược nếu ñạt ñược mục Những ñiều ñạt ñược nếu ñạt ñược mục