1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng PHƯƠNG PHÁP GIA TẢI TRƯỚC SỬ DỤNG CÁC VẬT THOÁT NƯỚC ĐỨNG ĐÚC SẴN part 9 doc

11 190 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Pháp Gia Tải Trước Sử Dụng Các Vật Thoát Nước Đứng Đúc Sẵn Part 9
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Kỹ Thuật Xây Dựng
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 2,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thảo luận về đo qw Việc đo qw ảnh hưởng bởi độ dốc thủy lực i.. Việc đo này không bị ảnh hưởng bởi hiệu ứng xáo động.. Với cùng lí do, nó cũng không bị ảnh hưởng bởi kích cỡ của lớp đất

Trang 1

Ví dụ

Ví dụ Dung lượng dòng chảy Dung lượng dòng chảy

Dung lượng

dòng chảy

(10 -6 m 3 /s)

Áp suất (kPa)

Ống 1

Thẳng Cong vênh

Ống 2

Thẳng Cong vênh

Trang 2

Máy thí nghiệm vặn xoắn

Trang 3

Thảo luận về đo qw

 Việc đo qw ảnh hưởng bởi độ dốc thủy lực i i càng lớn thì qw càng nhỏ Dường như i = 0.5 là giá trị thích hợp nhất cho việc xác định qw

 qw là số đo dung lượng dòng chảy trong mặt phẳng tấm của ống Việc đo này không bị ảnh hưởng bởi hiệu ứng xáo động Với cùng lí do, nó cũng không bị ảnh hưởng bởi kích cỡ của lớp đất được dùng để gắn ống thoát

Trang 4

Thảo luận về đo qw (tiếp)

 Trong thực tế, các vật thoát nước làm việc cùng với

nhau Đó là hiệu ứng tổng thể có tính chất quan trọng

Vì thế, các vật thoát nước

Vì thế, các vật thoát nước phải được kiểm tra theo các phải được kiểm tra theo các điều kiện đặc trưng nhưng không phải khắt khe nhất

 qw giảm theo thời gian, tốc độ cố kết cũng vậy

Trang 5

Kiểm tra cường

độ chịu kéo

Trang 6

Ví dụ

Ví dụ Kiểm tra cường độ chịu kéo Kiểm tra cường độ chịu kéo

Ống 1

Ống 2

Khô Ướt Khô Ướt

Lực kéo

(kN)

Biến dạng kéo (%)

Trang 7

Độ thấm của lưới lọc

Được chỉ dẫn bởi ASTM D4491-96, độ thấm được dùng như giá trị tương ứng với một mức

nước 50mm

Trang 8

AOS của lưới lọc

Trang 9

AOS của lưới lọc (tiếp)

B = 100 P / T (4.14)

Trong đó: B = Số hạt lọt qua mẫu %

P = Khối lượng các hạt thủy tinh trong bàn, g

T = Tổng khối lượng các hạt thủy tinh đã s ử dụng , g

Bảng 4.2 Phần trăm phân bố kích cỡ tích lũy của mặt cầu

có đường kính bé hơn kích cỡ được chỉ thị

Trang 10

Kiểm soát chất lượng của PVD

Trang 11

Kiểm soát chất lượng của PVD

(tiếp)

Thiết bị đo chiều dài vật thoát nước

Ngày đăng: 07/08/2014, 16:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 4.2 Phần trăm phân bố kích cỡ tích lũy của mặt cầu - Bài giảng PHƯƠNG PHÁP GIA TẢI TRƯỚC SỬ DỤNG CÁC VẬT THOÁT NƯỚC ĐỨNG ĐÚC SẴN part 9 doc
Bảng 4.2 Phần trăm phân bố kích cỡ tích lũy của mặt cầu (Trang 9)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w