1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ke hoach bo mon Dia 6 20122013

11 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 30,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết được một số đặc điểm của tự nhiên, dân cư và các hoạt động kinh tế của con người ở những khu vực khác nhau trên Trái Đất; qua đó thấy được sự đa dạng của tự nhiên, mối tương tác g[r]

Trang 1

PhÇn a: KÕ ho¹ch chung

I ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH:

1/ Thuận lợi:

- Nhà trường rất quan tâm đến cơng tác giảng dạy của giáo viên, chỉ đạo sâu sát, bám nắm chắc tình hình học sinh.

- Cơ sở vật chất phục vụ cho cơng tác giảng dạy tốt, hệ thống bản đồ, học cụ phục vụ giảng dạy mơn địa lý phong phu.

- Học sinh cĩ đầy đủ đồ dùng học tập, sách giáo khoa, sách bài tập.

- Thiết bị và cơng cụ phục vụ cho giảng dạy bộ mơn tương đối đồng bộ, đảm bào số lượng, chất lượng.

- Được sự quan tâm giúp đỡ của BGH, các đồn thể trong nhà trường, được sự tận tình cộng tác của đội ngũ giáo viên trong trường, sự quan tâm giúp đỡ của phụ huynh học sinh.

2/ Khĩ khăn:

- Nhiều học sinh chưa thực sự cố gắng trong học tập, chưa quen phương pháp giảng dạy mới ở trường THCS.

- Cách học, cách tư duy của HS chưa theo kịp với phương pháp học tập mới theo hường tích cực.

- Cịn một số phụ huynh chưa thực sự quan tâm đến việc học tập của con em mình, cịn mải làm kinh tế, chưa sâu sát tình hình học tập của con

em mình.

- Đa số là con em nơng dân chưa cĩ nhiều thời gian và các điều kiện vật chất khác để phục vụ cho học tập.

- Tác động tiêu cực của XH đã xâm nhập một số em làm ảnh hưởng khơng tốt đến học tập rèn luyện tu dưỡng.

- Một số lược đồ, tranh ảnh cĩ liên quan đến nội dung một số bài học cịn thiếu.

3/ Kết quả khảo sát đầu năm:

- 6B năm học 2012-2013 với 27 học sinh Bản thân tơi được phân cơng dạy từ tuần 3, kết quả chất lượng khảo sát đầu năm như sau:

II KẾ HOẠCH THEO MỤC TIÊU:

1 Mục tiêu cần đạt:

1.1/ Kiến thức :

- Cĩ những kiến thức phổ thơng, cơ bản, cần thiết về mơi trường sống của con người ( các thành phần của mơi trường và tác động qua lại giữa chúng); về hoạt động của con người ( quần cư, các hoạt động sản xuất chính của con người trên Trái Đất).

- Biết được một số đặc điểm của tự nhiên, dân cư và các hoạt động kinh tế của con người ở những khu vực khác nhau trên Trái Đất; qua đĩ thấy được sự

đa dạng của tự nhiên, mối tương tác giữa các thành phần của mơi trường tự nhiên, giữa mơi trường với con người, thấy được sự cần thiết phải kết hợp khai thác tài nguyên thiên nhiên và phát triển mơi trường bền vững.

- Hiểu biết tương đối vững chắc các đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, dân cư, kinh tế xã hội và những vấn đề về mơi trường ở địa phương, đất nước.

1.2/ Kĩ năng:

- Sử dụng tương đối thành thạo các kĩ năng địa lí ( trước hết là kĩ năng quan sát, nhận xét, phân tích các hiện tượng tự nhiên, kinh tế xã hội; kỹ năng sử dụng bản đồ, biểu đồ và lập sơ đồ đơn giản) để tìm hiểu địa lí địa phương và tự bổ sung kiến thức địa lí cho mình.

Trang 2

- Sử dụng các kiến thức đã học để giải thích một số hiện tượng địa lí thường xảy ra trong mơi trường HS đang sống và vận dụng một số kiến thức, kỹ năng địa lí vào cuộc sống sản xuất ở địa phương.

- Hình thành và rèn luyện khả năng thu thập, xử lý, tổng hợp và trình bày lại thơng tin địa lí.

1.3/ Thái độ:

- Cĩ tình yêu thiên hiên con người trong lao động; tình cảm đĩ được thể hiện qua việc tơn trọng tự nhiên và các thành quả kinh tế, văn hĩa của Việt Nam, của các nước trên thế giới.

- Cĩ niềm tin vào khoa học, cĩ ý thức tìm hiểu cách giải thích khoa học về các hiện tượng, sự vật địa lí.

- Tham gia tích cực vào các hoạt động sử dụng hợp lí, bảo vệ, cải tạo mơi trường, nâng cao chất lượng cuộc sống gia đình, cộng đồng; cĩ tinh thần tham gia xây dựng và bảo vệ quê hương, đất nước.

2/ Các biện pháp dạy học:

Qua phân loại đầu năm bằng khảo sát chất lượng cần duy trì 3 chiều

Nhà trường-gia đình-xã hội: Trong đĩ gia đình là tế bào, xã hội là nền tảng cho việc rèn luyện đạo đức lịng say mê học tập, nhà trường là khâu trung tâm then chốt quyết định chất lượng giáo dục trang bị kiến thức.

- Tăng cường cơng tác thi đua: Cá nhân với cá nhân, tổ với tổ, lớp với lớp.

- Bản thân GV tự rút kinh nghiệm sau mỗi tiết dạy, tự nâng cao nghiệp vụ Luơn hồn thiện mình theo hướng vì học sinh, vì mục tiêu đào tạo Kết hợp với GV khác trong khối lớp đặc biệt là GV chủ nhiệm để theo dõi chặt chẽ các HS cĩ tinh thần thái độ học tập khơng tốt để uốn nắn kịp thời.

- Tìm tịi, phát hiện điển hình ở mỗi lớp để nêu gương để khuyến khích tinh thần thái độ học tập.

- Tạo điều kiện thăm hỏi gia đình của học sinh đặc biệt là đối với các em cĩ hồn cảnh khĩ khăn.

3 Chỉ tiêu năm học 2012-2013: Chất lượng đại trà: 76%; Phụ đạo học sinh yếu kém chuyển loại: 2 hs; Làm đồ dùng: 1

III KẾ HOẠCH THEO BÀI

KẾ HOẠCH CỤ THỂ

àn Tiết Tên bài Mục đích yêu cầu Chuẩn bị Kết quả Rút KN

Trang 3

daùy GV HS

01 01 BAỉI MễÛ ẹAÀU

1 Kiến thức:

Giỳp hs bước đầu hiểu được mục đớch của việc học tập mụn Địa lý

2 Kỹ năng

Bước đầu rốn kỹ năng quan sỏt, sử dụng bản đồ và biết vận dụng những điều đó học vào thực tế

3 Thỏi độ:

Tạo cho cỏc em hứng thỳ học tập mụn địa lý

tranh aỷnh, quaỷ ủũa caàu, baỷn ủoà

SGK, SGV Địa

lí 6, Sách bài tập trắc nghiệp, tự luận Địa lí 6

02 02

Về TRÍ , HèNH DAẽNG VAỉ

KÍCH THệễÙC CUÛA TRAÙI

ẹAÁT

1 Kieỏn thửực:

Giuựp hs bửụực ủaàu hieồu ủửụùc muùc ủớch cuỷa vieọc hoùc taọp moõn ẹũa lyự

2 Kyừ naờng

Bửụực ủaàu reứn kyừ naờng quan saựt, sửỷ duùng baỷn ủoà vaứ bieỏt vaọn duùng nhửừng ủieàu ủaừ hoùc vaứo thửùc teỏ

3 Thaựi ủoọ:

Taùo cho caực em hửựng thuự hoùc taọp moõn ủũa lyự

- Quaỷ ủũa caàu

- Tranh veừ veà Traựi ẹaỏt vaứ caực haứnh tinh

SGK, SGV Địa

lí 6, Sách bài tập trắc nghiệp, tự luận Địa lí 6

03 03

BAÛN ẹOÀ, CAÙCH VEế

BAÛN ẹOÀ

(Khụng dạy)

1 Kiến thức: Sau bài học HS cần:

Trình bày đợc khái niệm bản đồ(BĐ) và một vài đặc điểm của bản đồ đợc vẽ theo các phép chiếu đồ khác nhau

Biết một số công việc phải làm nh:

- Thu thập thông tin về một số đối tợng địa lý

- Biết cách chuyển mặt cong của trái đất lên mặt phẳng giấy

- Thu nhỏ khoảng cách

- Dùng kí hiệu để thể hiện các đối tợng

2 Kyừ naờng:

Bửụực ủaàu reứn luyeọn kyừ naờng veừ baỷn ủoà ủũa lớ

3 Thái độ:

Nhận thức đợc vai trò của bản đồ trong giảng dạy và học tập địa lý

- Quả địa cầu

- Một số bản

đồ tỷ lệ nhỏ( thế giới, châu lục, bán cầu)

SGK, SGV Địa

lí 6, Sách bài tập trắc nghiệp, tự luận Địa lí 6

04 04 Tặ LEÄ BAÛN

ẹOÀ

1 Kiến thức: Sau bài học HS cần:

- Hiểu đợc bản đồ là gì, tỷ lệ bản đồ là gì?

- Nắm đợc ý nghĩa của hai loại : + Số tỷ lệ

+ Thớc tỷ lệ

2 Kĩ năng:

Biết tính các khoảng cách thực tế dựa vào số tỷ lệ và thớc tỷ lệ

3 Thái độ:

Nghiêm túc, cẩn trọng khi tính tỷ lệ bản đồ

- Một số bản

đồ tỷ lệ khác nhau:

( thế giới, châu lục, bán cầu )

- Hình 8 (SGK) phóng to

SGK, SGV Địa

lí 6, Sách bài tập trắc nghiệp, tự luận Địa lí 6

05 05

PHệễNG HệễÙNG TREÂN BAÛN ẹOÀ.

KINH ẹOÄ,

Vể ẹOÄ VAỉ

TOAẽ ẹOÄ ẹềA LÍ

1 Kiến thức: Sau bài học HS cần:

- HS biết và nhớ các quy định về phơng hớng trên bản đồ

- Hiểu thế nào là kinh độ, vĩ độ, tọa độ địa lý của một điểm

2 Kĩ năng:

Biết cách tìm phơng hớng, kinh độ, vĩ độ, tọa độ địa lý của một điểm trên bản đồ, quả địa cầu

3 Thaựi ủoọ:

Nhận thức đợc vai trò của bản đồ trong giảng dạy và học tập địa lý

- Quả địa cầu

- Bản đồ châu

á, bản đồ

Đông Nam

á…

SGK, SGV Địa

lí 6, Sách bài tập trắc nghiệp, tự luận Địa lí 6

06 06 KÍ HIEÄU 1 Kiến thức: Sau bài học HS cần: - Một số bản SGK, SGV Địa

Trang 4

BAÛN ẹOÀ

CAÙCH BIEÅU HIEÄN

ẹềA HèNH

TREÂN BAÛN

ẹOÀ

- Hiểu đợc kí hiệu bản đồ là gì

- Biết các đặc điểm và phân loại các kí hiệu bản đồ

2 Kĩ năng:

Biết cách đọc các kí hiệu trên bản đồ sau khi đối chiếu với bảng chú giải, đặc biệt là

kí hiệu về độ cao của địa hình (các đờng đồng mức)

3 Thái độ:

Nghiêm túc, cẩn trọng khi đọc bản đồ

đồ có các kí hiệu phù hợp với sự phân loại của SGK

lí 6, Sách bài tập trắc nghiệp, tự luận Địa lí 6

07 07

T H:TAÄP SệÛ

DUẽNG ẹềA

BAỉN VAỉ

THệễÙC ẹO

ẹEÅ VEế Sễ ẹOÀ

LễÙP

(Khụng dạy)

- HS biết cách sử dụng la bàn tìm phơng hớng của các đối tợng đợc trên bản đồ

- Biết đo các khoảng cách trên thực tế và tính tỷ lệ khi đa lên lợc đồ

- Biết vẽ sơ đồ đơn giản của một lớp học trên giấy

- Nghiêm túc, cẩn trọng khi vẽ sơ đồ lớp học

- Địa bàn 4 chiếc

- Thớc dây 4 chiếc

SGK, SGV Địa

lí 6, Sách bài tập trắc nghiệp, tự luận Địa lí 6

08 08

KIEÅM TRA 1 TIEÁT

- Đánh giá tình hình học tập của học sinh

- Phân loại học tập ẹeà kieồm tra SGK, Sách bài

tập trắc nghiệm,

09 09

Sệẽ VAÄN ẹOÄNG Tệẽ

QUAY QUANH TRUẽC CUÛA TRAÙI

ẹAÁT VAỉ CAÙC HEÄ QUAÛ

1 Kiến thức:

Sau bài học HS cần:

+ Biết đợc sự vận động tự quay quanh trục tởng tợng của trái đất Hớng chuyển

động của nó là từ Tây sang Đông.Thời gian tự quay một vòng quanh trục của Trái

đất là 24h( một ngày đêm) + Trình bày đợc một số hệ quả của sự vận chuyển của trái đất quanh trục hiện t ợng ngày và đêm kế tiếp nhau ở khắp mọi nơi

2 Kĩ năng:

Biết dùng quả địa cầu chứng minh hiện tợng trái đất tự quay quanh trục và hiện tợng ngày đêm kế tiếp nhau

- Quả địa cầu

- Các hình vẽ trong SGK phóng to

SGK, SGV Địa

lí 6, Sách bài tập trắc nghiệp, tự luận Địa lí 6

10 10

SỰ CHUYỂN ĐỘNG CỦA TRÁI

ĐẤT QUANH MẶT TRỜI

1 Kiến thức:

Sau bài học HS cần:

+ HS hiểu đợc cơ chế của sự chuyển động của Trái Đất quanh mặt trời, thời gian chuyển động và tính chất của các chuyển động

+ Nhớ vị trí Xuân phân, Hạ chí, Thu phân, Đông chí

2 Kĩ năng:

Biết dùng quả địa cầu chứng minh hiện tợng trái đất tự quay quanh trục và hiện tợng ngày đêm kế tiếp nhau

3 Thaựi ủoọ:

Yêu thiên nhiên và giải thích các hiện tợng các mùa ở hai nửa bán cầu

- Quả địa cầu, mô hình chuyển động của TráI đất quanh mặt trời

- Các hình vẽ trong SGK phóng to

SGK, SGV Địa

lí 6, Sách bài tập trắc nghiệp, tự luận Địa lí 6

11 11

HIEÄN TệễẽNG NGAỉY ẹEÂM DAỉI

NGAẫN KHAÙC NHAU

1 Kiến thức:

Sau bài học HS cần:

- Biết đợc hiện tợng ngày, đêm chênh lệch giữa các mùa là hệ quả của sự vận

động của Trái Đất quanh MT

- Các khái niệm về các đờng chí tuyến Bắc, chí tuyến Nam, vòng cực Bắc, vòng cực Nam

2 Kĩ năng:

Biết cách dùng quả địa cầu và ngọn đèn để giải thích hiện tợng ngày đêm dài ngắn khác nhau

3 Thái độ:

Coự yự thửực tỡm hieồu, giaỷi thớch khoa hoùc caực sửù vaọt, hieọn tửụùng ủũa lớ

- Mô hình

sự chuyển

động củ TráI

đất quanh mặt trời

- Quả địa cầu

- Các hình vẽ trong SGK phóng to

SGK, SGV Địa

lí 6, Sách bài tập trắc nghiệp, tự luận Địa lí 6

Trang 5

12 12

CẤU TẠO

BÊN TRONG CỦA TRÁI

ĐẤT

1 Kiến thức:

- HS biết và trình bày cấu tạo bên trong của Trái Đất gồm ba lớp: vỏ, lớp trung gian và lõi (nhân) Đặc tính riêng của mỗi lớp về độ dày, về trạng thái, tính chất và về nhiệt độ

- Biết lớp vỏ Trái Đất đựơc cấu tạo bởi bảy địa mảng lớn và một số đại mảng nhỏ Các địa mảng có thể di chuyển, dãn tách nhau hoặc xô vào nhau tạo nên nhiều đại hình núi và hiện tượng động đất, núi lửa

2 Kĩ năng:

Rèn kĩ năng quan sát và phân tích ảnh

3 Thái độ:

Có ý thức tìm hiểu, giải thích khoa học các sự vật, hiện tượng địa lí

- Tranh cấu tạo bên trong của Trái Đất, Quả địa cầu

SGK, SGV §Þa

lÝ 6, S¸ch bµi tËp tr¾c nghiƯp, tù luËn §Þa lÝ 6

13 13

THỰC HÀNH SỰ PHÂN BỐ CÁC LỤC ĐỊA VÀ ĐẠI DƯƠNG TRÊN TRÁI ĐẤT

1 Kiến thức:

- HS biết đựơc sự phân bố các lục đại và đại dương trên bề mặt Trái Đất ở hai bán cầu

- Biết tên, xác định vị trí cảu 6 lục địa và 4 đại dương trên Quả địa cầu hoặc trên bản đồ thế giới

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát và xác định vị trí các lục địa và đại dương trên Quả địa cầu và bản đồ thế giới

3 Thái độ:

- Có ý thức tìm hiểu, giải thích khoa học các sự vật, hiện tượng địa lí

- Bản đồ thế giới

- Quả địa cầu

SGK, SGV §Þa

lÝ 6, S¸ch bµi tËp tr¾c nghiƯp, tù luËn §Þa lÝ 6

14 14

TÁC ĐỘNG CỦA NỘI LỰC VÀ NGOẠI LỰC TRONG VIỆC HÌNH THÀNH ĐỊA HÌNH

BỀ MẶT TRÁI ĐẤT

1 Kiến thức:

- HS hiểu nguyên nhân của việc hình thành địa hình trên bề mặt Trái Đất là do tác động của nội lực và ngoại lực Hai lực này luôn có tác động của nội lực và ngoại lực Hai lực này có tác động đối nghịch nhau

- Hiểu được nguyên nhân sinh ra và tác hại của các hiện tượng khác nhau, động đất và cấu tạo của một ngọn núi lửa

- Tác động của nội lực và ngoại lực trong việc hình thành địa hình

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát và phân tích tranh ảnh hiện tượng địa lí cho HS

3 Thái độ:

- Có ý thức tìm hiểu, giải thích khoa học các sự vật, hiện tượng địa lí về động đất và núi lửa

- Bản đồ tự nhiên thế giới, tranh núi lửa

SGK, SGV §Þa

lÝ 6, S¸ch bµi tËp tr¾c nghiƯp, tù luËn §Þa lÝ 6

15 15 ĐỊA HÌNH

BỀ MẶT TRÁI ĐẤT

1 Kiến thức:

- HS cần phân biệt đựơc độ cao tương đối và độ cao tuyệt đối của địa hình

- Biết khaí niệm núi và sự phân loại núi theo độ cao, sự khác nhau giữa núi già và núi trẻ

- Bản đồ tự nhiên thế giới, Việt Nam

SGK, SGV §Þa

Lý 6, S¸ch bµi tËp tr¾c nghiƯp,

tù luËn §Þa Lý 6

Trang 6

- Hieồu theỏ naứo laứ ủũa hỡnh Caực-xtụ.

- Chổ ủuựng treõn baỷn ủoà theỏ giụựi nhửừng vuứng nuựi giaứ, moọt soỏ vuứng nuựi treỷ noồi tieỏng

ụỷ caực chaõu luùc

2 Kú naờng:

- Reứn kú naờng quan saựt, nhaọn xeựt vaứ phaõn tớch baỷn ủoà, tranh aỷnh hieọn tửụùng ủũa lớ cho HS

3 Thaựi ủoọ:

- Coự yự thửực tỡm hieồu, giaỷi thớch khoa hoùc veà ủũa hỡnh beà maởt Traựi ẹaỏt vaứ caực sửù vaọt, hieọn tửụùng ủũa lớ

16 16

ẹề

A HèNH BEÀ MAậT TRAÙI ẹAÁT

1 Kieỏn thửực:

- HS caàn phaõn bieọt ủửùục ủoọ cao tửụng ủoỏi vaứ ủoọ cao tuyeọt ủoỏi cuỷa ủũa hỡnh

- Bieỏt khaớ nieọm nuựi vaứ sửù phaõn loaùi nuựi theo ủoọ cao, sửù khaực nhau giửừa nuựi giaứ vaứ nuựi treỷ

- Hieồu theỏ naứo laứ ủũa hỡnh Caực-xtụ

- Chổ ủuựng treõn baỷn ủoà theỏ giụựi nhửừng vuứng nuựi giaứ, moọt soỏ vuứng nuựi treỷ noồi tieỏng

ụỷ caực chaõu luùc

- Biết được hang động ( loại địa hỡnh đặc biệt của nỳi đỏ vụi) là những cảnh đẹp thiờn nhiờn, hấp dẫn khỏch du lịch

2 Kú naờng:

- Reứn kú naờng quan saựt, nhaọn xeựt vaứ phaõn tớch baỷn ủoà, tranh aỷnh hieọn tửụùng ủũa lớ cho HS

- Nhận biết địa hỡnh Cacxtơ qua tranh ảnh và trờn thực địa

3 Thaựi ủoọ:

- í thức được sự cần thiết phải bảo vệ cỏc cảnh đẹp tự nhiờn trờn trỏi Đất núi chung

và ở Việt nam núi riờng

- Khụng cú hành vi tiờu cực làm giảm vẻ đẹp của cỏc quang cảnh tự nhiờn

- Baỷn ủoà tửù nhieõn Vieọt Nam

- Moõ hỡnh ủũa hỡnh cao nguyeõn vaứ bỡnh nguyeõn

SGK, SGV Địa

Lý 6, Sách bài tập trắc nghiệp,

tự luận Địa Lý 6

17 17 ÔN THI HKI

1 Kiến thức:

Sau bài học HS cần:

Ôn tập lại nội dung kiến thức đã học trong học kì I Tổng hợp kiến thức địa lí tự nhiên

2 Kĩ năng:

Biết tổng hợp các thành phần kinh tế

Biết cách liên hệ giữa kiến thức với thực tiễn Rèn kĩ năng bản đồ, sơ đồ, biểu đồ

3 Thái độ:

Ngiêm túc trong ôn tập, chú ý

- Đề cơng ôn thi

- Bản đồ thế giới

SGK, SGV Địa

Lý 6, Sách bài tập trắc nghiệp,

tự luận Địa Lý 6

18 18 THI HKI

-ẹaựnh giaự keỏt quaỷ nhaọn thửực vaứ lúnh hoọi kieỏn thửực cuỷa HS moọt caựch khaựch quan,chớnh xỏc

-Thông qua đó GV nắm đợc khả năng nhận thức của HS để từ đó có PP dạy học thích hợp hơn

ẹeà thi

19 19 CAÙC MOÛ

KHOAÙNG

- Khaựi nieọm khoaựng vaọt, ủaự, khoaựng saỷn, moỷ khoaựng saỷn

- Phaõn bieọt caực loaùi khoaựng saỷn theo coõng duùng

1 soỏ maóu khoaựng saỷn

SGK, SGV Địa

Lý 6, Sách bài tập trắc nghiệp,

Trang 7

- Biết khống sản là tài nguyên cĩ giá trị của mỗi quốc gia, được hình thành trong thời gian dài và là loại tài nguyên thiên nhiên khơng thể phục hồi

2 Kỹ năng:

Nhận biết được một số loại khống sản qua mẫu vật, tranh ảnh hoặc trên thực địa

3 Thái độ:

Ý thức được sự cần thiết phải khai thác, sử dụng khống sản một cách hợp lí và tiết kiệm

tù luËn §Þa Lý 6

20 20

THỰC HÀNH.

ĐỌC BẢN

ĐỒ ĐỊA HÌNH TỈ LỆ LỚN.

1 Kiến thức:

- Học sinh biết khái niệm đường đồng mức

- Có khả năng đo, tính độ cao và khoảng cách thực địa dựa vào bản đồ

- Biết đọc và sử dụng các bản đồ có tỉ lệ lớn có các đường đồng mức

2 Kỹ năng:

Biết đọc và sử dụng các bản đồ có tỉ lệ lớn có các đường đồng mức

3 Thái độ:

Giáo dục ý thức học bộ môn và nghiêm túc trong thảo luận

Lược đồ H 44 phóng to

SGK, SGV §Þa

Lý 6, S¸ch bµi tËp tr¾c nghiƯp,

tù luËn §Þa Lý 6

21 21 LỚP VỎ

KHÍ

1 Kiến thức:

- Học sinh biết thành phần của lớp vỏ khí Biết vị trí và đặc điểm của các tầng trong lớp vỏ khí

- Biết vai trò của lớp vỏ khí nĩi chung, của lớp Ơdôn nĩi riêng đối với cuộc sống của mọi sinh vật trên Trái Đất

- Giải thích nguyên nhân hình hình thành và tính chất của các khối khí nóng, lạnh, lục địa và đại dương

- Biết nguyên nhân là ơ nhiễm khơng khí và hậu quả của nĩ, sự cần thiết phải bảo vệ lớp vỏ khí, lớp Ơdơn

2 Kỹ năng:

Nhận biết hiện tượng ơ nhiễm khơng khí qua tranh ảnh và trong thực tế

3 Thái độ:

Ý thức sự cần thiết phải bảo vệ mơi trường

Tranh lớp vỏ khí

SGK, SGV §Þa

Lý 6, S¸ch bµi tËp tr¾c nghiƯp,

tù luËn §Þa Lý 6

21 22

THỜI TIẾT, KHÍ

HẬU VÀ NHIỆT

ĐỘ KHÔNG KHÍ

1 Kiến thức:

- Phân biệt và trình bày hai khái niệm : thời tiết và khí hậu

- Hiểu nhiệt độ không khí và nguyên nhân có yếu tố này

2 Kỹ năng:

- Biết đo Tính nhiệt độ trung bình ngày thánh năm,

- Tập làm quen với dự báo thời tiết ghi chép một số yếu tố thời tiết

3 Thái độ: Giáo dục ý thức học bộ môn.

Nhiệt kế

Bảng phụ thống kê về thời tiết

SGK, SGV §Þa

Lý 6, S¸ch bµi tËp tr¾c nghiƯp,

tù luËn §Þa Lý 6

23 23 KHÍ ÁP

VÀ GIÓ TRÊN TRÁI ĐẤT

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm khái niệm hkí áp Hiểu và trình bày được sự phân bố khí áp trên Trái Đất

- Nắm được hệ thống các loại gío thường xuyên trên Trái Đất, đặc biệt là gió tín phong, gió Tây ôn đới và các vòng hoàn lưu khí quyển

H 50; H 51 phóng to

SGK, SGV §Þa

Lý 6, S¸ch bµi tËp tr¾c nghiƯp,

tù luËn §Þa Lý 6

Trang 8

2 Kỹ năng:

Sử dụng hình vẽ mô tả hệ thống gió trên Trái Đất vá giải thích các hoàn lưu

3 Thái độ:

Giáo dục ý thức học bộ môn

24 24

HƠI NƯỚC

TRONG KHÔNG KHÍ MƯA.

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm vững khái niệm: độ ẩm không khí, độ bão hòa hơi nước trong không khí và hiện tượng ngưng tụ của hơi nước

- Biết cách tính lượng mưa trong ngày, tháng năm, lượng mưa trung bình năm

2 Kỹ năng:

- Đọc bản đồ phân bố lượng mưa, phân tích biểu đồ lượng mưa.

3 Thái độ:

Giáo dục ý thức học bộ môn

Bản đồ phân bố lượng mưa W

SGK, SGV §Þa

Lý 6, S¸ch bµi tËp tr¾c nghiƯp,

tù luËn §Þa Lý 6

25 25

THỰC HÀNH.

PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ, LƯỢNG MƯA.

1 Kiến thức:

- Học sinh biết cách đọc, khai thác thông tin và rút nhận xét về nhiệt độ và lượng mưa của một địa phương thể hiện trên biểu đồ

2 Kỹ năng:

- Nhận biết được dạng biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa của nửa cấu Bắc và nửa cầu Nam

3 Thái độ:

Giáo dục ý thức học bộ môn

Biểu đồ H 55,

56, 57 pto

SGK, SGV §Þa

Lý 6, S¸ch bµi tËp tr¾c nghiƯp,

tù luËn §Þa Lý 6

26 26

CÁC ĐỚI

KHÍ HẬU

TRÊN

TRÁI ĐẤT

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm được vị trí và đặc điểm của các đường chí tuyến và vòng cực trên bề mặt Trái Đất

2 Kỹ năng:

- Trình bày được các vành đai nhiệt, các đới khí hậu và đặc điểm của các đới khí hậu trên BMTĐ

3 Thái độ:

Giáo dục ý thức học bộ môn

Tranh các đới khí hậu trên TĐ

SGK, SGV §Þa

Lý 6, S¸ch bµi tËp tr¾c nghiƯp,

tù luËn §Þa Lý 6

27 27 ÔN TẬP

1 Kiến thức:

Học sinh có kiến thức hệ thống mà mình đã lĩnh hội

2 Kỹ năng:

Hệ thống kiến thức

3 Thái độ:

Giáo dục ý thức học bộ môn

Tranh ành có liên quan, bảng phụ

SGK, SGV §Þa

Lý 6, S¸ch bµi tËp tr¾c nghiƯp,

tù luËn §Þa Lý 6

28 28 KIỂM

TRA 1 TIẾT

1 Kiến thức:

- Giúp học sinh ghi nhớ kiến thức khái quát và vững chắc về kiến thức mà học sinh đã lĩnh hội

2 Kỹ năng:

Đề Kiểm tra Phơ tơ

SGK, SGV §Þa

Lý 6, S¸ch bµi tËp tr¾c nghiƯp,

tù luËn §Þa Lý 6

Trang 9

Viết, cách trình bày bài kiểm tra.

3 Thái độ:

Giùao dục tính trung thực

29 29 SÔNG VÀ

HỒ

1 Kiến thức:

- Học sinh hiểu khái niêm phụ lưu, chi lưu, hệ thống sông, lưu vực sông, lưu lượng nước, chế độ nước

- Nắm được khái niệm hồ, biết nguyên nhân hình thành một số hồ và các loại hồ

- Biết được vai trị của sơng, hồ đối với đời sống và sản xuất của con người trên Trái Đất

- Biết nguyên nhân làm ơ nhiễm nước và hậu quả, sự cần thiết phải bảo vệ nước sơng, hồ

2 Kỹ năng:

Nhận biết hiện tượng ơ nhiễm nước sơng, hồ qua tranh ảnh và thực tế

3 Thái độ:

Cĩ ý thức bảo vệ, khơng làm ơ nhiễm nước sơng, hồ; phản đối các hành vi làm ơ nhiễm nước sơng, hồ

Mô hình hệ thống sông, bản đồ sông ngòi Việt Nam

SGK, SGV §Þa

Lý 6, S¸ch bµi tËp tr¾c nghiƯp,

tù luËn §Þa Lý 6

30 30

BIỂN VÀ ĐẠI DƯƠNG

1 Kiến thức:

- Học sinh biết được độ muối của biển và nguyên nhân làm cho nước biển và đại dương có muối

- Biết hình thức vận động của nước biển và đại dương ( sóng, thủy triều dòng biển) và nguyên nhân của chúng

- Biết vai trị của biển và đại dương đối với sự sống, sản xuất của con người trên Trái Đất và vì sao phải bảo vệ nươc biển và đại dương khỏi bị ơ nhiễm

- Biết nguyên nhân làm ơ nhiễm nước biển, đại dương và các hậu quả

2 Kỹ năng:

Nhận biêt hiện tượng ơ nhiễm nước biển và đại dương qua tranh ảnh và thực tế

3 Thái độ:

Cĩ ý hức bảo vệ, khơng làm ơ nhiễm nước biển và đại dương; phản đối các hoạt động làm ơ nhiễm nước biển và đại dương

Bản đồ tự nhiên thế giới, tranh thủy triều

SGK, SGV §Þa

Lý 6, S¸ch bµi tËp tr¾c nghiƯp,

tù luËn §Þa Lý 6

31 31

THỰC HÀNH SỰ CHUYỂN ĐỘNG CỦA CÁC

DÒNG BIỂN TRONG ĐẠI DƯƠNG

1 Kiến thức:

- Xác định vị trí địa lí, hướng chảy của các dòng biển nóng lạnh trên bản đồ

- Rút ra nhận xét về hướng chảy của các dòng biển nóng, lạnh trên đaị dương thế giới

2 Kỹ năng:

Nêu mối quan hệ giữ dòng biển nóng, lạnh với khí hậu của nơi chúng chảy qua, kể tên những dòng biển chính

3 Thái độ:

Giáo dục ý thức học bộ môn

Bản đồ TN thế giới

SGK, SGV §Þa

Lý 6, S¸ch bµi tËp tr¾c nghiƯp,

tù luËn §Þa Lý 6

Trang 10

32 32

ẹAÁT CAÙC NHAÂN TOÁ HèNH THAỉNH ẹAÁT

1 Kieỏn thửực:

- Hoùc sinh bieỏt ủửụùc khaựi nieọm veà ủaỏt

- Bieỏt caực thaứnh phaàn cuỷa ủaỏt cuừng nhử caực nhaõn toỏ hỡnh thaứnh ủaỏt

- Biết được nguyờn nhõn làm giảm độ phỡ của đất và suy thoỏi đất

- Biết một số biện phỏp làm tăng độ phỡ của đất và hạn chế sự ụ nhiễm đất

2 Kyừ naờng:

Nhận biết đất tốt, đất xấu (thoỏi húa) qua tranh ảnh và thực tế

3 Thaựi ủoọ:

Ủng hộ cỏc hàng động bảo vệ đất; phản đối cỏc hành động tiờu cực làm ụ nhiễm và

suy thoỏi đất.

Maóu ủaỏt

SGK, SGV Địa

Lý 6, Sách bài tập trắc nghiệp,

tự luận Địa Lý 6

33 33

LễÙP VOÛ SINH VAÄT.

CAÙC NHAÂN TOÁ AÛNH HệễÛNG ẹEÁN Sệẽ PHAÂN BOÁ THệẽC, ẹOÄNG VAÄT TREÂN TRAÙI ẹAÁT.

1 Kieỏn thửực:

- Hoùc sinh naộm khaựi nieọm lụựp voỷ sinh vaọt

- Phaõn tớch ủửụùc aỷnh hửụỷng cuỷa caực nhaõn toỏ tửù nhieõn ủeỏn sửù phaõn boỏ ủoọng thửùc vaọt treõn Traựi ẹaỏt vaứ moỏi quan heọ giửừa chuựng

- Biết cỏc tỏc động tớch cực, tiờu cực của con người đến sự phõn bố động thực vật trờn Trỏi Đất

- Biết được vỡ sao phải khai thỏc rừng hợp lớ và bảo vệ rừng, bảo vệ những vựng sinh sống của động, thực vật trờn Trỏi Đất

2 Kyừ naờng:

Xỏc lập được mối quan hệ về động vật và thực vật về nguồn thức ăn

3 Thaựi ủoọ:

ủng hộ cỏc hành động tớch cực nhằm bảo vệ động, thực vật (rừng) trờn Trỏi Đất;

phản đối cỏc hành động tiờu cực làm suy thoỏi rừng và suy giảm động vật

Tranh aỷnh veà rửứng, ủoọng vaọt vuứng nhieọt ủụựi

SGK, SGV Địa

Lý 6, Sách bài tập trắc nghiệp,

tự luận Địa Lý 6

34 34 OÂN TAÄP.

1 Kieỏn thửực:

Hoùc sinh coự heọ thoỏng kieỏn thửực veà phaàn ủũa lớ ủaừ hoùc

2 Kyừ naờng:

Quan saựt, Heọ thoỏng hoựa kieỏn thửực

3 Thaựi ủoọ:

Giaựo duùc yự thửực hoùc boọ moõn

Baỷn ủoà coự lieõn quan

SGK, SGV Địa

Lý 6, Sách bài tập trắc nghiệp,

tự luận Địa Lý 6

35 35 THI HKII

-ẹaựnh giaự keỏt quaỷ nhaọn thửực vaứ lúnh hoọi kieỏn thửực cuỷa HS moọt caựch khaựch quan,chớnh xỏc

-Thông qua đó GV nắm đợc khả năng nhận thức của HS để từ đó có PP dạy học thích hợp hơn

Giaựm saựt ẹeà thi

Lõm Thao, ngày 25 thỏng 09 năm 2012

Ngày đăng: 16/06/2021, 00:18

w