PHÂN TÍCH, PHÁT TRIỂN 40 CẦU ĐỀ MINH HỌA MỤC TIÊU 8 ĐIỂM có bảng biến thiên sau: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?. cx d + = + Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào d
Trang 1PHÂN TÍCH, PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA MÔN TOÁN NĂM 2020
Phương trình mũ, lôgarit Câu 6 Câu 43, Câu 47 3
Mặt cầu nội-ngoại tiếp
Trang 2ĐIỂM 3,6đ 2,6đ 1,8đ 2,0đ 10
Trang 3II PHÂN TÍCH, PHÁT TRIỂN 40 CẦU ĐỀ MINH HỌA (MỤC TIÊU 8 ĐIỂM)
có bảng biến thiên sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
cx d
+
= +
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây ?
Trang 4Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A
(− +∞1; )
B
(1;+∞) C
(−1;1)
(−∞;1)
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Trang 5Câu 8 Cho hàm số
( )
=
y f x
có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng
(−2;0) B Hàm số đồng biến trên khoảng
(−∞;0)
C Hàm số nghịch biến trên khoảng
( )0;2 D Hàm số đồng biến trên khoảng
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng
(−∞;0) B Hàm số nghịch biến trên khoảng
(1;+∞)
C Hàm số nghịch biến trên khoảng
(−1;1) D Hàm số đồng biến trên khoảng
x y x
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số nghịch biến trên các khoảng
Trang 6Câu 12 Cho hàm số
( )
=
y f x
có bảng biến thiên như bên dưới
Mệnh đề nào dưới đây sai?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng
( )0;1 B Hàm số đồng biến trên khoảng
(2;+∞)
C Hàm số nghịch biến trên khoảng
(−1;0) D Hàm số đồng biến trên khoảng
có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng
( )0;2 B Hàm số nghịch biến trên khoảng
(−2;2)
C Hàm số đồng biến trên khoảng
(−2;0) D Hàm số đồng biến trên khoảng
(−∞;0)
Câu 14 Cho hàm số
( )
=
y f x
có bảng biến thiên như hình vẽ
Khẳng định nào dưới đây đúng?
Câu 15 Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng
+
=+
x y x
12
−
=
−
x y x
Trang 7
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng
(−1;2)
B Hàm số đồng biến trên khoảng
(−1;2)
C Hàm số nghịch biến trên khoảng
(−1;0)
D Hàm số đồng biến trên khoảng
(−1;0)
Câu 18 Cho hàm số
3 3 2
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng
(2;+∞)
B Hàm số đồng biến trên khoảng
( )0;2
C Hàm số nghịch biến trên khoảng
( )0;2 D Hàm số nghịch biến trên khoảng
(−∞;0)
Câu 19 Cho hàm số
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.Hàm số nghịch biến trên khoảng
1
;13
Trang 8A Hàm số nghịch biến trên khoảng
Trang 9có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
=
Trang 11BÀI TẬP LUYỆN TẬP PHÁT TRIỂN
Câu 33 Cho hàm số
( )
=
y f x
có bảng biến thiên như sau
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
0
5
Trang 12Hàm số đạt cực đại tại điểm
có bảng biến thiên như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
có bảng biến thiên như sau
Tổng giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là
Câu 38 Điều kiện cần và đủ để hàm số
Trang 13, ∀ ∈ x R
Số cực trị của hàm số đã cho là
Trang 14.
Trang 152
−
2 3 1
−
1 2 3
và
m
lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn
m=
512
m=
494
x y x
+
=
− trên đoạn
Trang 16Khẳng định nào sau đây sai?
A. Hàm số không có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất bằng − 2
có bảng biến thiên như hình vẽ
Kết luận nào dưới đây đúng về giá trị lớn nhất M
+
=
−
x y x
Trang 19O x
y
111
BÀI TẬP LUYỆN TẬP PHÁT TRIỂN
Câu 69 Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
x
11
+
=
−
x y x
Trang 20x y
x y x
Trang 21Câu 77 Bảng biến thiên ở bên dưới là của hàm số nào?
A.
2.1
−
=
−
x y
x
B.
4.1
−
=+
x y x
C.
.1
+
=
−
x y x
D.
.1
−
=+
x y x
Câu 78 Bảng biến thiên ở bên dưới là của hàm số nào?
−
=+
x y
x
B.
.1
−
=+
x y x
C.
.1
+
=
−
x y x
D.
2.1
−
=
−
x y x
Câu 80 Bảng biến thiên ở bên dưới là của hàm số nào?
Trang 22y x
Trang 23x x
+ −
=+ là
+ −
=+
+ (2018-Mã 103) Thay hàm số
2
25 5
x y
x x
=
+
+ (2018-Mã 102) Thay hàm số
2
16 4
x y
x x
=
+
BÀI TẬP LUYỆN TẬP PHÁT TRIỂN
A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang
B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang
C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng
Câu 87. Cho hàm số
( )
y f x=
có bảng biến thiên như sau:
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
Trang 24Câu 88 Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
1
x y x
+
=+
Câu 89 Đồ thị của hàm số nào trong các hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?
y x
=+
2
11
y x
=+
2
11
y
=+ +
Câu 90 Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2 2
16
y x
Câu 95 Đồ thị hàm số nào sau đây có ba đường tiệm cận?
Trang 25A
1 21
x y
x
−
=+
2
14
y x
=
− +
Câu 96 Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
321
y
x
= +
− là
Câu 97 Đồ thị hàm số nào dưới đây có tiệm cận ngang?
+
=+
x y x
=
−
Câu 98 Số các đường tiệm cận của hàm số
2 2
là
Câu 99 Đường thẳng nào sau đây không phải là tiệm cận của đồ thị hàm số
2 2
Trang 26có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình
- Tìm số giao điểm (số nghiệm)
của hai hàm số thường gặp
giải phương trình bậc 2, bậc 3
- Biện luận đơn giản số nghiệm
của phương trình thông qua
+ ∞
+ ∞
0 -2
+ ∞
+
- ∞
f(x) f'(x) x
Số nghiệm thực của phương trình
Trang 27Số nghiệm thực của phương trình
Số nghiệm thực của phương trình
Trang 28Số nghiệm thực của phương trình
có bảng biến thiên sau:
Số nghiệm của phương trình
có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm của phương trình
Trang 29Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực
và có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm của phương trình
Trang 30y O
=+ tại điểm
Câu 118 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
x y x
−
=+
A
(−4;2)
)4;2
Trang 31Với giá trị nào của
thỏa mãn điều kiện cho trước.
Câu 123 (2018-Mã 101) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
m
m để hàm số
25
x y
+
=+ ồng biến trên khoảng
x y
+
=+ nghịch biến trên khoảng
x y
+
=+ nghịch biến trên khoảng
(6;+∞)
?
Trang 32x y
+
=+ đồng biến trên khoảng
BÀI TẬP LUYỆN TẬP PHÁT TRIỂN
Câu 131 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
Câu 133 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
y x mx
x
đồng biến trênkhoảng
Trang 33A
3
19
m<
32
m>
32
m≥
32
m≤
Câu 142 Tìm tập hợp tất cả các giác trị thực của tham số
Trang 3411
;4
( )−1;1
x y
x m
+
=+
đi qua điểm A ( ) 1; 2
A. m = − 2. B. m = − 4. C. m = 2. D. m = 4.
Câu 149 Cho hàm số
12
ax y bx
+
=
− Xác định
y= làm tiệm cận ngang
Trang 35mx y
mx y mx
Trang 36- Xác định dấu hệ số, hệ số
của các hàm số trên thông
qua đồ thị, bảng biến thiên.
BÀI TẬP LUYỆN TẬP PHÁT TRIỂN
ax b y
x
có đồ thị như hình vẽ sau:
Trang 37ax y
Trang 38có đồ thị như hình vẽ sau Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 39ax y
ax b y
cx d
có đồ thị như hình vẽ sau Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A
00
C
00
Trang 40
Câu 20 Xét tất cả các số thực dương
- Nhận diện công thức lũy
log a
bằng
A
52log a
D
5
1log
Câu 173 (2019-Mã 102) Với
a
là số thực dương,
3 5
B
5
1log
log a
bằng
A.
23log a
B
2
1log
C
2
1log
Trang 41Câu 177 (2019-Mã 104) Với
a
là số thực dương,
2 2
C
2
1log
ln 5
ln 3
a a
ln 7
ln 3
a a
Trang 42A
( )log 3a =3loga
( ) 1log 3 log
D
2log a= −log 2.a
Câu 186 Đặt
3log 2
=
a
, khi đó
16log 27
a
Câu 187 Rút gọn biểu thức
5 3
=
Q b
5 9
log
a a
a
x x
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 192 Với mọi
Trang 43I
54
log4
= ÷÷
a a I
A
12
ab
2 6
, 3log y=β
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
3 27
3 27log
.3
3 27log
Trang 44Câu 200 Điều kiện xác định của hàm số
( )2
′ = x
y
1.15 −
Trang 45A
1
3 ln 3'
1
+
=+
13'
2 3
2
−+
−+
2 3
2
++
, 2log 3=c
b ac c
2
++
b ac c
3
++
b ac c
1
++
b ac c
Trang 46
x
72
=
x
PHÂN TÍCH, PHÁT TRIỂN ĐỀ THI CHÍNH THỨC NĂM: 2019, 2018
- Nhận diện công thức nghiệm
của phương trình cơ bản mũ,
Câu 212 (2019-Mã 101)Nghiệm của phương trình
Câu 213 (2019-Mã 102)Nghiệm của phương trình
4
x=
Câu 214 (2019-Mã 102)Nghiệm của phương trình
Câu 215 (2019-Mã 103)Nghiệm của phương trình
x=
1
x=
Câu 216 (2019-Mã 103)Nghiệm của phương trình
Câu 217 (2019-Mã 104)Nghiệm của phương trình
x=
52
x=
2
x=
Câu 218 (2019-Mã 104)Nghiệm của phương trình
log 2x+ = +1 1 log x−1
là
Trang 473
x=
Câu 220 (2018-Mã 102) Tập nghiệm của phương trình
2log x − =1 3
x=
52
BÀI TẬP LUYỆN TẬP PHÁT TRIỂN
Câu 223 Tập nghiệm của phương trình
2log x − +x 2 =1
Câu 224 Tìm tất cả các giá trị thực của
Trang 48Câu 227 Tìm nghiệm của phương trình
Câu 228 Tìm nghiệm của phương trình
( )2log x− =5 4
Câu 229 Tìm nghiệm của phương trình
x=
6
x= −
Câu 230 Tìm tập nghiệm
S
của phương trình
( ) 1( )2
2log x− +1 log x+ =1 1
A
3 13S
77
Câu 234 Tích tất cả các nghiệm của phương trình
2
2 5 4
2 x + +x =4
bằng
Trang 49A 1
52
−
52