có đáy là hình vuông cạnh a 3, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a 2 minh họa như hình bên dưới.. - Hình học không gian lớp 11 - Xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng?. Góc giữa
Trang 11D2
NHẬN BIẾT
Câu 1 Từ một nhóm học sinh gồm 6 nam và 8 nữ, có bao cách chọn ra một học sinh?
- Áp dụng quy tắc cộng, quy
tắc nhân đơn giản
- Nhận diện công thức
- Vận dụng Hoán vị-Chỉnh
hợp-Tổ hợp vào những bài
đơn giản.
Câu 701 (2019-Mã 101)Số cách chọn 2 học sinh từ 7 học sinh là
A 2 7 B A 72 C C 72 D 7 2
*Ghi chú:
+ (2019-Mã 102)Số cách chọn 2 học sinh từ 5 học sinh + (2019-Mã 103)Số cách chọn 2 học sinh từ 6 học sinh + (2019-Mã 104)Số cách chọn 2 học sinh từ 8 học sinh Câu 702 (2018-Mã 101)Có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh từ một
nhóm gồm 34 học sinh
A 2 34 B A 342 C 34 2 D C 342
+ (2018-Mã 102)Có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh từ một
nhóm 38 học sinh?
Câu 703 (2018-Mã 103-Mã 104)Từ các chữ số 1, 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 lập
được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau?
A C 72 B 2 7 C 7 2 D A 72
+ (2018-Mã 104)Từ các chữ số 1, 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 lập
được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau?
BÀI TẬP LUYỆN TẬP PHÁT TRIỂN
Câu 704 Với k , n k n là các số nguyên dương.Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A ! ! !
k
C
k n k
. B n k !!
n C k
k
C
n k
!
k n
k n k C
n
Câu 705 Cho k , n k n là các số nguyên dương Mệnh đề nào sau đây sai?
A A n k k!.Ck n. B ! ! !
k n
n C
k n k
C C . D A n k n C! n k.
Câu 706 Cho k , n k n là các số nguyên dương Công thức tính số chỉnh hợp chập k của n phần tử là
A ! !
k n
n C
n k
k n
n C
k n k
k n
n A
n k
k n
n A
n k k
Câu 707 Cho tập hợp M có 10 phần tử Số tập con gồm hai phần từ của M là
8
10
, k, k
P A C
Trang 2Câu 708.Một hộp có 10 viên bi màu trắng, 20 viên bi màu xanh và 30 viên bi màu đỏ Có bao nhiêu cách
chọn ngẫu nhiên một trong số các viên bi thuộc hộp đó?
Câu 709.Từ tỉnh A đến tỉnh B có thể đi bằng ô tô, tàu hỏa hoặc tàu thủy Mỗi ngày, từ tỉnh A đến B có
15 chuyến ô tô, 3 chuyến tàu hỏa, 2 chuyến tàu thủy Khi đó, một người muốn đi từ tỉnh A đến tỉnh B có thể lựa chọn số cách đi khác nhau là bao nhiêu?
Câu 710.Một đội thi đấu bóng bàn có 6 vận động viện nam và 5 vận động viên nữ Số cách chọn ngẫu
nhiên một đội nam nữ trong số các vận động viên của đội để thi đấu là bao nhiêu?
Câu 711. Cho các chữ số 1, 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Khi đó, có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số được lập từ các
chữ số đã cho?
Câu 712.Cho các chữ số 1, 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Khi đó, có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số, đôi một khác
nhau, được thành lập từ các chữ số đã cho?
Câu 713.Một lớp có 40 học sinh Khi đó, có bao nhiêu cách khác nhau để cử ngẫu nhiên 10 học sinh bất
kì của lớp thực hiện nhiệm vụ an toàn giao thông
A P40 40!. B 10
40
C . C P10 10!. D 10
40
A .
Câu 714.Một hộp có 10 viên bi màu trắng, 20 viên bi màu xanh, 30 viên bi màu đỏ Có bao nhiêu cách để
chọn ngẫu nhiên 8 trong số các viên bi thuộc hộp đó để được 8 viên bi có cùng màu trắng?
A
8 10
20
30
60
C
Câu 715.Một hộp có 10 viên bi màu trắng, 20 viên bi màu xanh và 30 viên bi màu đỏ Có bao nhiêu cách
để chọn ngẫu nhiên 8 trong số các viên bi thuộc hộp đó để được 8 viên bi cùng màu?
A
10. 20. 30
C C C . B 8 8 8
C C C . C 8
30
60
C .
Câu 716.Cho tập hợp M có 10 phần tử Số tập con gồm nhiều nhất 2 phần tử của M là
A A 108 B A102 A101 . C 2 1
10 10
10
Câu 717.Một hộp có 10 viên bi màu trắng, 20 viên bi màu xanh và 30 viên bi màu đỏ, mỗi viên bi chỉ có
một màu Có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên 8 trong số các viên bi thuộc hộp đó để được 8 viên
bi trong đó có đúng một viên bi màu xanh và có đúng 2 viên bi màu đỏ?
A.
1 2
20.C30
C C120C302 C105 . D 8 5 5 5
60 ( 10 20 30)
Trang 3Câu 718. Một tổ có 6 học sịnh nam và 9 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn 6 học sinh đi lao động,
trong đó có đúng 2 học sinh nam?
A. C62C94. B. 2 4
6 13
C C C. A A 6 92 4 D. C C 6 92 4
Câu 719. Lớp 12A có 20 bạn nữ, lớp 12B có 16 bạn nam Có bao nhiêu cách chọn một bạn nữ lớp 12A
và một bạn nam lớp 12B để dẫn chương trình hoạt động ngoại khóa?
Câu 720. Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?
1D3
NHẬN BIẾT
Câu 2 Cho cấp số nhân u n với u12 và u26 Công bội của cấp số nhân đã cho
bằng
1
3.
- Công thức cấp số cộng và áp
dụng vào tìm cấp số cộng (công
sai , số hạng đầu )
- Công thức cấp số nhân và áp
dụng vào tìm cấp số nhân (công
bội , số hạng đầu )
*Note: ôn mở rộng tính chất dãy
số, giới hạn.
Câu 721 (2019-Mã 101) Cho cấp số cộng u n với u1 và 3 u2 9 Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
* Ghi chú:
+ (2019-Mã 102) Cho cấp số cộng u n với u1 và 2 u2 8
+ (2019-Mã 103) Cho cấp số cộng u n với u1 và 2 u2 6
+ (2019-Mã 104) Cho cấp số cộng u n
với và u2 4
Câu 722 (2018-Mã 101)
1 lim
5n bằng3
1
1
5
+ (2018-Mã 102) Thay đề bài:
1 lim
5n2
+ (2018-Mã 103) Thay đề bài:
1 lim
2n7
+ (2018-Mã 104) Thay đề bài:
1 lim
2n5
BÀI TẬP LUYỆN TẬP PHÁT TRIỂN
1 1
u
Trang 4Câu 723 Cho dãy số u n với n 1
n u n
Khi đó u n1 là số hạng nào dưới đây?
A.
2 1
1 2
n
n u
n
1
1 1
n
n u
n
2 1
1 1
n
n u n
2 1 2
n
n u
n
.
A.
2 1
n
n u
n
. B. u n n21. C. u n 11
n
. D. u n n21.
2 3 7 1
n
u
n
Viết năm số hạng đầu của dãy?
A.
11 17 25 47
; ; ; 7;
13 17 25 47
; ; ; 7;
C.
11 14 25 47
; ; ; 7;
11 17 25 47
; ; ; 8;
A.
2 1
n
n u
n
2 1 4
n
n
C. u n 1 n2. D. n 2 1
n u n
.
A. Dãy số bị chặn dưới bởi 3 và bị chặn trên bởi 10.
B. Dãy số không bị chặn dưới và bị chặn trên bởi 10.
C. Dãy số bị chặn dưới bởi 3 và không bị chặn trên
D. Dãy số không bị chặn dưới và không bị chặn trên.
1
u n
?
A. Dãy số bị chặn dưới bởi
1
2 và bị chặn trên bởi 2.
B. Dãy số bị chặn dưới bởi 1 và bị chặn trên bởi 2.
C. Dãy số bị chặn dưới bởi 0 và bị chặn trên bởi 1.
D. Dãy số bị chặn dưới bởi
1
2 và bị chặn trên bởi 1.
3 2 1
n
n u
n
?
A. Dãy số bị chặn dưới bởi 1 và bị chặn trên bởi 2.
B. Dãy số không bị chặn dưới và bị chặn trên bởi 2.
C. Dãy số bị chặn dưới bởi 2 và bị chặn trên bởi 1.
D. Dãy số không bị chặn dưới và bị chặn trên bởi 1.
1
n
u
Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Năm số hạng đầu của dãy là
2 6 12 20 30;
B. Là dãy số giảm.
C. Bị chặn trên bởi số
1 2
M
Trang 5
D. Bị chặn dưới bởi số
1 2
M
.
n u n
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Năm số hạng đầu của dãy là
.
B. Là dãy số tăng.
B. Năm số số hạng đầu của dãy là:
D. Bị chặn trên bởi số 1.
1 2
u
và 5
7 2
u
, công sai của cấp số cộng đã cho là
Câu 734 Cho cấp số cộng u n có số hạng đầu u1 5 và công sai d2, số hạng u10 bằng
đầu bằng
Câu 736 Cho dãy số u n có 1
1 4
u
,
1 4
d
Khẳng định nào sau đây đúng?
5 4
S
4 5
S
5 4
S
4 5
S
1 3
u
, u826 Công sai của cấp số cộng đã cho là
A.
11 3
d
3 11
d
10 3
d
3 10
d
.
Câu 738 Cho cấp số cộng u n có u4 12, u14 18 Khi đó u1, d của cấp số cộng đã cho là
Câu 739 Cho cấp số nhân u n với u1 2 và q3 Viết 3 số hạng đầu của cấp số nhân đã cho.
A. 2;6;18. B. 2; 6;19 C. 2; 6; 18. D. 2; 6; 19.
1 2
u
và u103 Công bội q của cấp số nhân đã cho là
A.
3 2
q
Trang 6Câu 741 Cho cấp số nhân u n với 1
1 2
u
và u7 Công bội q của cấp số nhân đã cho là 32
A.
1 2
q �
B. q �2. C. q �4. D. q �1.
1 4
u
và u516 Tìm công bội q và số hạng đầu u của cấp số 1 nhân
,
,
q u
1 4, 16
q u
1 4,
16
q u
Câu 743 Cho cấp số nhân u n có u1 3 và q23 Tính u5?
27 16
u
16 27
u
16 27
u
27 16
u
1
2, b, 2 lập thành một cấp số nhân?
Câu 745 Xác định số hàng đầu và công sai của cấp số cộng có u95u2 và u132u6 5
A u13,d 4 B u13,d 5 C u14,d 5 D u14,d 3
Câu 746 Cho cấp số cộng u n có u1123, u3u15 84 Số hạng u bằng17
Câu 747 Giá trị của
1 lim
2
n n
bằng
Câu 748 Giá trị của
3 2
3 lim n n
n
bằng
Câu 749 Giá trị của
2 lim
1
n n
bằng
Câu 750 Giá trị của
lim
2
n A
n
bằng
1
Trang 81H3
THÔNG HIỀU
Câu 17 Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh a 3, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a 2 (minh họa như hình bên dưới).
Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD bằng
A 45�. B 30�. C 60�. D 90�.
- Hình học không gian lớp 11
- Xác định góc giữa đường
thẳng và mặt phẳng.
- Xác định góc giữa mặt
phẳng và mặt phẳng.
Câu 751 (2019-Mã 101) Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc
với mặt phẳng ABC , SA2a , tam giác ABC vuông tại B ,
3
AB a và BC a (minh họa như hình vẽ bên)
Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC bằng
A 90� B 45� C 30� D 60�
* Ghi chú:
+ (2019-Mã 102) Thay giả thiết “SA2a , AB a và
3
BC a ”
+ (2019-Mã 103) Thay giả thiết “SA a 2, tam giác
ABC vuông cân tại B và AB a ”
+ (2019-Mã 104) Thay giả thiết “SA2a, tam giác
ABC vuông cân tại B và AB a 2”.
Câu 752 (2018-Mã 101) Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình
vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SB2a Góc
Trang 9giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng
A 60� B 90� C 30� D 45�
Câu 753 (2018-Mã 102) Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình
vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a 2 Góc
giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng
A 45�. B 60� C 30� D 90�
Câu 754 (2018-Mã 103) Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác
vuông tại C , AC a , BC a 2 , SA vuông góc với mặt phẳng đáy
và SA a Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng
A 60� B 90� C 30� D 45�
Câu 755 (2018-Mã 104) Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc
với mặt phẳng đáy, AB a và SB2a Góc giữa đường thẳng SB
và mặt phẳng đáy bằng
A 60� B 45� C 30� D 90�
BÀI TẬP LUYỆN TẬP PHÁT TRIỂN
Câu 756 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy
ABCD, SA a 6 Góc giữa SC và ABCD bằng
Câu 757 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tâm O Cạnh bên SA2a và
vuông góc với mặt đáy ABCD Gọi là góc giữa SO và mặt phẳng ABCD Mệnh đề nào
sau đây đúng?
Câu 758 Cho hình lăng trụ đều có và Góc tạo bởi giữa đường thẳng
và bằng
tan j = 2 2 j = 60 0 tan j = 2 j = 45 0
.
ABC A B C ��� AB 3 AA�1
AC� ABC
o
Trang 10Câu 759 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng Góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng ABCD bằng bao nhiêu?
Câu 760 Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và Biết
Tính góc giữa và
Câu 761 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh , vuông góc với đáy, Tính
sin của góc giữa và mặt đáy
Câu 762 Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a , chiều cao Góc giữa cạnh bên với mặt đáy là
Câu 763 Cho hình chop S ABC có , tam giác đều cạnh , tạo với mặt phẳng
đáy một góc Khi đó tạo với đáy một góc Tính
Câu 764 Cho tứ diện có đôi một vuông góc và , Khi đó
góc giữa hai mặt phẳng và bằng
Câu 765 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Cạnh vuông góc với đáy ,
, Số đo của góc giữa và mặt phẳng bằng
A 300 B 450 C 600 D 750
Câu 766 Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại , và
vuông góc Tính góc giữa hai mặt phẳng và
2
a
SB
SA ABCD
6 3
a
SA
2 2
3
3 2 4
3 17 17
2 34 17
2
a
h
0
tan x 2
1 tan
3
2
3
x
0
60
2
0
Trang 11Câu 767 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , Tìm
số đo của góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Câu 768 Cho hình lập phương ABCD A B C D ���� Góc giữa hai đường thẳng A C�� và BD bằng
Câu 769 Cho hình lập phương ABCD A B C D ���� Góc giữa hai đường thẳng BA� và CD bằng
Câu 770 Cho hình lập phương ABCD A B C D ���� (hình vẽ bên dưới) Góc giữa hai đường thẳng AC và
A D � bằng
SA ABCD SA a
0
Trang 121H3
VD THẤP
Câu 37 Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình thang, AB2a, AD DC CB a ,
SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA3a (minh họa như hình bên dưới) Gọi M
là trung điểm AB.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và DM bằng
A
3 4
a
3 2
a
3 13
6 13
13 a.
- Khoảng cách một điểm đến
một mặt phẳng.
- Khoảng cách giữa hai đường
thẳng chéo nhau.
Câu 771 (2019-Mã 101) Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình
vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng
vuông góc với mặt phẳng đáy (minh họa như hình vẽ bên)
Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBD
bằng
A
21 14
a
21 7
a
2 2
a
21 28
a
* Ghi chú:
+ (2019-Mã 102) Thay giả thiết: “Khoảng cách từ C đến
mặt phẳng SBD ”.
+ (2019-Mã 103) Thay giả thiết: “Khoảng cách từ D đến
mặt phẳng SAC ”.
+ (2019-Mã 104) Thay giả thiết: “Khoảng cách từ B đến
mặt phẳng SAC ”.
Câu 772 (2018-Mã 101) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ
nhật, AB a , BC2a SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a
Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB bằng
A
6 2
a
2 3
a
a
a
+ (2018-Mã 102)Thay giả thiết: “Khoảng cách giữa hai
Trang 13đường thẳng BD , SC ”.
Câu 773 (2018-Mã 103)Cho tứ diện OABC có OA , OB , OC đôi
một vuông góc với nhau và OA OB a , OC2a Gọi M là trung
điểm của AB Khoảng cách giữa hai đường thẳng OM và AC bằng
A
2 3
a
2 5 5
a
2 2
a
2 3
a
+ (2018-Mã 104)Thay giả thiết: “Gọi M là trung điểm của
BC Khoảng cách giữa hai đường thẳng OM và AB ”.
BÀI TẬP LUYỆN TẬP PHÁT TRIỂN
Câu 774 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi cạnh a , góc � BAD �, SA a60 và SA vuông góc
với mặt phẳng đáy Khoảng cách từ B đến mặt phẳng SCD bằng
A
21 7
a
15 7
a
21 3
a
15 3
a
Câu 775 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ,
3 2
a
SD
Hình chiếu vuông góc của
S trên mặt phẳng ABCD là trung điểm của AB Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBD bằng
A 3
a
2 3
a
3 2
a
3 3
a
Câu 776 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D. ���� có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 2, AA�2a Tính
khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và CD�
A
5 5
a
5
a
Câu 777 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy
và SA a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và BD
A
6 6
a
2 6
a
6 3
a
a
Câu 778 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có ba kích thước AB a 1 1 1 1 , AD2a, AA13a Khoảng
cách từ A đến mặt phẳng A BD bằng bao nhiêu?1
7 6
a
5 7
a
6 7
a
Câu 779 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi cạnh 3a , góc � ABC � và cạnh bên SA vuông góc60
với đáy, góc giữa SCD và đáy là 60� Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Tính khoảng cách từ
điểm G đến mặt phẳng SCD
A
9
4
a
3 2
a
3 4
a
a
Câu 780 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam giác đều và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính khoảng cách h từ điểm A đến mặt
phẳng SCD.
Trang 14A
21 7
a
h
3 4
a
h
3 7
a
h
Câu 781 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a , SO vuông góc với mặt
phẳng ABCD
và SO a Khoảng cách giữa SC và AB bằng
A
3 15
a
5 5
a
2 3 15
a
2 5 5
a
Câu 782 Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA3a, AB BC 2a, góc
ABC � Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC
3 2
a
3 2
a
Câu 783 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy,
góc giữa SC và mặt phẳng ABCD bằng 45� Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC
A
5 5
a
5 2
a
10 5
a
10 2
a
Câu 784 Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D , AB AD a ,
2
CD a , cạnh SD vuông góc với mặt phẳng ABCD và SD a Tính khoảng cách từ điểm A
đến mặt phẳng SBC .
A
3 3
a
6 6
a
6 3
a
Câu 785 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a , AD2a , SA vuông góc với
mặt phẳng đáy ABCD , SA a Tính khoảng cách từ trung điểm I của SC đến SBD
A
3 3
a
a
3 2
a
2 3
a
ABC Góc giữa đường thẳng SA với mặt phẳng ABC bằng 60� Khoảng cách giữa hai đường thẳng GC và SA bằng
A.
5 5
a
a
5 10
a
2 5
a
giữa A BC� và đáy bằng 45� Tính khoảng cách hai đường chéo nhau A B� và C C� theo
a là
3 3 3
a
3 3 2
a
và diện tích tam giác SBC bằng
2 33 6
a
Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC bằng