1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHÂN TÍCH PHÁT TRIỂN đề MH 2020 PHẦN 4

23 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có bao nhiêu cáchchọn ngẫu nhiên một trong số các viên bi thuộc hộp đó?. Số cách chọn ngẫunhiên một đội nam nữ trong số các vận động viên của đội để thi đấu là bao nhiêu?. Khi đó, có bao

Trang 1

A

72

2 7

A

2 7

C

27

*Ghi chú:

+ (2019-Mã 102)Số cách chọn 2 học sinh từ

5 học sinh

+ (2019-Mã 103)Số cách chọn 2 học sinh từ

6 học sinh

+ (2019-Mã 104)Số cách chọn 2 học sinh từ

8 học sinh

Câu 702 (2018-Mã 101)Có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh từ mộtnhóm gồm

34 học sinh

A

342

2 34

A

234

2 34

Câu 703 (2018-Mã 103-Mã 104)Từ các chữ số 1, 2,

3, 4,

5,

6,

7 lậpđược bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau?

A

2 7

C

72

27

2 7

A

+ (2018-Mã 104)Từ các chữ số 1, 2,

3, 4,

5,

6,

7,

8 lậpđược bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau?

BÀI TẬP LUYỆN TẬP PHÁT TRIỂN

n C

k n k

=

B

=

( ! )!

k n

n C

k n k C

Trang 2

n C

n C

n C

n A

n A

n k k

=

Câu 707 Cho tập hợp M

10 phần tử Số tập con gồm hai phần từ của M

A

8 10

A

2 10

A

2 10

C

210

Câu 708. Một hộp có

10 viên bi màu trắng,

20 viên bi màu xanh và

30 viên bi màu đỏ Có bao nhiêu cáchchọn ngẫu nhiên một trong số các viên bi thuộc hộp đó?

5 vận động viên nữ Số cách chọn ngẫunhiên một đội nam nữ trong số các vận động viên của đội để thi đấu là bao nhiêu?

5,

6 Khi đó, có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số được lập từ cácchữ số đã cho?

Câu 712. Cho các chữ số 1, 2,

3, 4,

5,

6 Khi đó, có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số, đôi một khácnhau, được thành lập từ các chữ số đã cho?

Trang 3

Câu 713. Một lớp có

40 học sinh Khi đó, có bao nhiêu cách khác nhau để cử ngẫu nhiên

10 học sinh bất

kì của lớp thực hiện nhiệm vụ an toàn giao thông

A

Câu 714. Một hộp có

10 viên bi màu trắng,

20 viên bi màu xanh,

30 viên bi màu đỏ Có bao nhiêu cách đểchọn ngẫu nhiên

8 trong số các viên bi thuộc hộp đó để được

8 viên bi có cùng màu trắng?

A

8 10

C

8 20

C

8 30

C

8 60

C

Câu 715. Một hộp có

10 viên bi màu trắng,

20 viên bi màu xanh và

30 viên bi màu đỏ Có bao nhiêu cách

để chọn ngẫu nhiên

8 trong số các viên bi thuộc hộp đó để được

8 viên bi cùng màu?

C

8 60

C

Câu 716. Cho tập hợp M

10 phần tử Số tập con gồm nhiều nhất 2 phần tử của M

A.

8 10

Câu 717. Một hộp có

10 viên bi màu trắng,

20 viên bi màu xanh và

30 viên bi màu đỏ, mỗi viên bi chỉ cómột màu Có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên

8 trong số các viên bi thuộc hộp đó để được

8 viên

bi trong đó có đúng một viên bi màu xanh và có đúng 2 viên bi màu đỏ?

9 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn

6 học sinh đi lao động,trong đó có đúng 2 học sinh nam?

16 bạn nam Có bao nhiêu cách chọn một bạn nữ lớp 12A12B

Trang 4

Câu 720. Có bao nhiêu cách sắp xếp

5 học sinh thành một hàng dọc?

Câu 722 (2018-Mã 101)

1lim

5n+3 bằng

A

0

13

15

+ (2018-Mã 102) Thay đề bài:

1lim

5n+2

+ (2018-Mã 103) Thay đề bài:

1lim

2n+7

+ (2018-Mã 104) Thay đề bài:

1lim

Trang 5

Câu 723 Cho dãy số ( )u n

với

21

n n u n

=+

n

n u

n

=+

B.

1

11

n

n u

n

=+

C.

2 1

11

n

n u n

+ = ++

2 12

n

n u

n

+ =+

n

n u

n

=+

n u n

=+

Viết năm số hạng đầu của dãy?

n

n u

n

=+

2 14

=+

C. Dãy số bị chặn dưới bởi 3 và không bị chặn trên

D. Dãy số không bị chặn dưới và không bị chặn trên.

Câu 728 Kết luận nào sau đây đúng về dãy số ( )u n

=+

?

A. Dãy số bị chặn dưới bởi

12

và bị chặn trên bởi 2.

B. Dãy số bị chặn dưới bởi 1 và bị chặn trên bởi 2.

C. Dãy số bị chặn dưới bởi

0

và bị chặn trên bởi 1.

D. Dãy số bị chặn dưới bởi

12

và bị chặn trên bởi 1.

Trang 6

Câu 729 Kết luận nào sau đây đúng về dãy số ( )u n

có số hạng tổng quát

321

u n

=+

n n

=+

Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Năm số hạng đầu của dãy là

M =

D. Bị chặn dưới bởi số

12

=+

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Năm số hạng đầu của dãy là

u =

5 72

Trang 7

u =

,

14

S =

B.

5

4.5

S =

C.

5

5.4

S = −

D.

5

4.5

S = −

Câu 737 Cho cấp số cộng

( )u n

có 1

13

d =

311

d=

10 3

=

d

3 10

Trang 8

q= u =

1

14,

u = −

5

1627

u = −

5

1627

u =

5

2716

2

n n

++

3lim n n

1

n n

−+

Trang 9

A. +∞

Trang 11

+ (2019-Mã 104) Thay giả thiết “

Trang 12

a

Trang 13

A B C D

Câu 761 Cho hình chóp

S ABCD

có đáy là hình vuông cạnh , vuông góc với đáy, Tính

sin của góc giữa và mặt đáy

có , tam giác đều cạnh , tạo với mặt phẳng

đáy một góc Khi đó tạo với đáy một góc Tính

3 17 17

2 34 17

2

Trang 14

là hình chữ nhật Cạnh vuông góc với đáy ,

, Số đo của góc giữa và mặt phẳng bằng

Câu 766 Cho hình chóp

S ABC

có đáy là tam giác vuông cân tại , và

vuông góc Tính góc giữa hai mặt phẳng và

Câu 769 Cho hình lập phương ABCD A B C D ′ ′ ′ ′

Góc giữa hai đường thẳng BA

Câu 770 Cho hình lập phương ABCD A B C D ′ ′ ′ ′

(hình vẽ bên dưới) Góc giữa hai đường thẳng AC

Trang 15

32

a

217

a

22

a

2128

Trang 16

Khoảng cách giữa hai đường thẳng

a

23

a

2 55

a

22

a

23

(SCD)

bằng

A

217

a

157

a

213

a

153

a

32

a

33

CD

A

55

Trang 17

A

66

a

26

a

63

ABCD A B C D

có ba kích thước

AB a=,

a

57

a

67

(SCD)

và đáy là

60° Gọi

G

là trọng tâm tam giác

ABC

Tính khoảng cách từđiểm

a

34

(SCD)

A

217

a

h=

37

(ABCD)

SO a= Khoảng cách giữa

SC

AB bằng

A

315

a

55

a

2 315

a

2 55

a

32

SB

AC

Trang 18

A

55

a

52

a

105

a

102

(SBC)

A

33

a

63

(ABCD)

,

SA a= Tính khoảng cách từ trung điểm I của

a

23

a

25

a

Câu 787 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C. ′ ′ ′

có mặt đáy là tam giác đều, cạnh A A′ =3a

Biết góc giữa

a

3 32

a

Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng

A.

33033

a

33011

a

11033

a

2 33033

a

Trang 19

A

66

a

h=

63

a

h=

36

a

h=

32

a

h=

155

a

h=

315

a

h=

.

Trang 20

12

1681

A

12

1325

1225

313625

* Ghi chú:

+ (2019-Mã 102): Thay giả thiết “

27

số nguyên dương…)

+ (2019-Mã 103): Thay giả thiết “21 số nguyên dương…)

+ (2019-Mã 104): Thay giả thiết “

3 quả cầu màu xanh bằng

A

4455

24455

4165

3391

* Ghi chú:

+ (2019-Mã 102): Thay giả thiết “

7 quả cầu màu đỏ…

5 quả cầumàu xanh…)

+ (2019-Mã 103): Thay giả thiết “

9 quả cầu màu đỏ…

6 quả cầumàu xanh)

+ (2019-Mã 104): Thay giả thiết “

10 quả cầu màu đỏ…

5 quả cầumàu xanh)

BÀI TẬP LUYỆN TẬP PHÁT TRIỂN

Câu 793 Một hộp chứa 11 quả cầu gồm

5 quả màu xanh và

6 quả cầu màu đỏ Chọn ngẫu nhiên đồng thời2

quả cầu từ hộp đó Xác suất để 2 quả cầu chọn ra cùng màu bằng

Trang 21

811

Câu 794 Một lớp có

20 nam sinh và

46155263

46105236

Câu 795

5

nhà toán học nam,

3 nhà toán học nữ và 4 nhà vật lý nam Lập một đoàn công tác gồm

3người cần có cả nam và nữ, có cả nhà toán học và vật lý thì có bao nhiêu cách

Câu 796 Có bao nhiêu số tự nhiên có sáu chữ số khác nhau từng đôi một, trong đó chữ số

5 đứng liền giữahai chữ số 1 và 4?

6 câu đại số và 4 câu hình học Thầy gọi bạnNam lên trả bài bằng cách chọn lấy ngẫu nhiên

3 câu hỏi trong

10 câu hỏi trên để trả lời Hỏi xácsuất bạn Nam chọn ít nhất có một câu hình học là bằng bao nhiêu?

16

2930

124

113

Câu 799 Đội văn nghệ của nhà trường gồm 4 học sinh lớp 12A,

3 học sinh lớp 12B và 2 học sinh lớp

12C

Chọn ngẫu nhiên

5 học sinh từ đội văn nghệ để biễu diễn trong lễ bế giảng Hỏi có baonhiêu cách chọn sao cho lớp nào cũng có học sinh được chọn?

Trang 22

Câu 800 Một cái hộp chứa

6 viên bi đỏ và 4 viên bi xanh Lấy lần lượt 2 viên bi từ cái hộp đó Tính xácsuất để viên bi được lấy lần thứ 2 là bi xanh

1112

79

Câu 801 Gieo ngẫu nhiên 2 con xúc sắc cân đối đồng chất Tìm xác suất của biến cố: “ Hiệu số chấm xuất

hiện trên 2 con xúc sắc bằng 1”

518

56

Câu 802 Từ các chữ số

0, 1, 2,

3,

1216

3350

Trang 23

Câu 807 Có 11 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 11, người ta rút ngẫu nhiên hai thẻ khác nhau Xác suất để

rút được hai thẻ mà tích hai số được đánh trên thẻ là số chẵn bằng

211

811

Câu 808 Một hộp đựng 11 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 11 Chọn ngẫu nhiên 4 tấm thẻ từ hộp Gọi P

là xác suất để tổng số ghi trên 4 tấm thẻ ấy là một số lẻ Khi đó P bằng

211

1033

Câu 809 Gọi A là tập hợp các số tự nhiên có

5 chữ số đôi một khác nhau Chọn ngẫu nhiên một số tựnhiên thuộc tập A Tính xác suất để chọn được một số thuộc A và số đó chia hết cho

5

A

1127

P=

53243

P=

29

P=

1781

P=

Câu 810 Từ các chữ số 1, 2,

3, 4,

5,

Ngày đăng: 06/06/2021, 15:03

w