1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

muc tieu chu de the gioi dong vat

28 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 50,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC Khám phá khoa học: - Quan sát thảo luận về đặc điểm mộtcon số con vật sống trong rừng - Đối với đờicủa sống - So sánh thảo luận về sự giống và khác nhau giữa hai con[r]

Trang 1

CHỦ ĐỀ

THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT

I.MỤC TIÊU:

1 Phát triển thể chất:

- Trèo lên ,xuống thang ở độ cao 1,5m so với mặt đất.

- Thực hiện những vận động khéo léo của bàn tay, ngón tay , cắt theo đường viền thẳng và cong của các hình đơn giản; tô màu kín, không chờm

ra ngoài đường viền các hình vẽ vẽ nặn, tô màu thế giới động vật

- Nhảy lò cò ít nhất 5 bước liên tục ,đổi chân theo yêu cầu

- Chạy liên tục 150 m không hạn chế thời gian

- Tham gia hoạt động học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trongkhoảng 30 phút

- Hình thành một số thói quen vệ sinh trong ngày: Rửa tay bằng xà phòng sau khi tiếp xúc với các con vật nuôi, không trêu chọc các các con vật

- Biết một số thực phẩm có nguồn gốc từ động vật và cách phối hợp với các thực phẩm khác nhau trong bữa ăn( qua góc chơi gia đình) Trẻ hiểu được thực phảm có nhiều cách chế biến, nhiều cách ăn khác nhau: Thịt luộc, thịt xào rau, thịt làm nem chả, thịt nướng

- Biết và không làm 1 số việc có thể gay nguy hiểm cho động vật

- Thực hiện tự tin và khéo léo một số vận động cơ bản: bò, trườn,

chạy ,nhảy, tung, bắt…

- Biết ích lợi của các món ăn có nguồn gốc từ thịt, cá đối với sức khỏe con người

2.Phát triển nhận thức:

- Gọi tên nhóm động vật con vật theo đặc điểm chung

- Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của con vật

- Kể được một số địa điểm công cộng gần nơi trẻ sống

- Hát đúng giai điệu bài hát trẻ em

- Nói về ý tưởng thể hiện trong sản phẩm tạo hình của mình

- Nhận biết con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 8

-Tách 7 đối tượng thành hai nhóm bằng ít nhất hai cách và so sánh số lượng của các nhóm

- Xác định vị trí (trong ,ngoài ,trên ,dưới ,trái, phải )của một vật so với vật khác

- Nói ngày trên lốc lịch và giờ chẵn trên đồng hồ

- Thích khám phá sự vật ,hiện tượng xung quanh

Trang 2

- Loại một đối tượng không cùng nhóm với các đối tượng còn lại

- Thể hiện ý tưởng của bản thân thông qua các hoạt khác nhau

- Kể lại được nội dung truyện đã nghe theo trình tự nhất định

- Không nói leo, không ngắt lời người khác khi trò chuyện

- Nhận biết các chữ cái qua tên gọi của các con vật

- Có một số hành vi như người đọc sách

- Biết “viết” tên của bản thân theo cách của mình

- Nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng việt

4 Phát triển tình cảm - xã hội:

- Đề xuất trò chơi và hoạt động thể hiện sở thích của bản thân

- Chủ động làm 1 số công việc đơn giản hàng ngày

- Biết bảo vệ và chăm sóc con vật quen thuộc

- Sẵn sàng giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn

- Biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động

- Chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn

- Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày

- Nói được khả năng và sở thích của bạn bè và người thân

Trang 3

III.MẠNG NỘI DUNG

THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT

VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH.

-Tên gọi

-Đặc điểm nỗi bật , sự giống và khác nhau của một

số con vật nuôi

-Mối quan hệ giữa cấu tạo của con vật và môi

trường sống, vận động, cách kiếm mồi

-Quá trình phát triển của con vật nuôi (loài đẻ

trứng)

-Cách tiếp xúc với con vật một cách an toàn, giữ

gìn vệ sinh

-Cách chăm sóc , bảo vệ những con vật nuôi

-Lợi ích của con vật nuôi đối với đời sống con

người,

hệ giữa cấu tạo của ĐỘNG VẬT SỐNG TRONG RỪNG

-Tên gọi khác nhau của những con vật sống trong rừng

-Đặc điểm nỗi bật,sự giống

và khác nhau của chúng.-Quá trình phát triển

-Lợi ích và tác hại của chúng đối với đời sống con người.-Mối quan con vật và môi trường sống, vận động, cách kiếm mồi

-Nguy cơ tuyệt chủng của chúng và cách thức bảo vệ những loại vật quý hiếm

ĐỘNG VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC-Tên gọi

-Đặc điểm nỗi bật , sự giống và khác nhau về cấu tạo, môi trường sống, thức ăn…của động vật sống dưới nước

-Mối quan hệ giữa cấu tạo của con vật

và môi trường sống, vận động, cách kiếm mồi

-Lợi ích và tác hại của một số con vật sống dưới nước

CÔN TRÙNG

-Tên gọi

-Đặc điểm nỗi bật , sự giống và khác

nhau giữa côn trùng về cấu tạo, màu

sắc, vận động, thức ăn, cách kiếm mồi

-Lợi ích và tác hại của chúng đối với

đời sống con người

-Cách bảo vệ loại có ích và cách phòng

ngừa, diệt trừ loại có hại

Trang 4

MẠNG HOẠT ĐỘNG

THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT

PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC

-Quan sát,trò chuyện thoả luận, so sánh, phân biệt

một số con vật nuôi trong gia đình, con vật sống trong

rừng, con vật dưới nước, côn trùng- chim: lợi ích, tác

hại của nó đối với đời sống con người

-Tìm hiểu so sánh phân loại một số con vật theo môi

trường sống cách sinh sản, thức ăn của chúng.

-Nhận biết trình tự quá trình phát triển của một số loại

để trứng.

-Thực hành cách chăm sóc vật nuôi.

-Phân loại một theo 3-4 dấu hiệu chung.

-Nhận biết số lượng, chữ số, thứ tự trong phạm vi 9.

-Đếm tách, gộp theo dấu hiệu chung trong phạm vi 8.

Sắp xếp trình tự các đối tượng theo một quy tắc nhất

định.

-Xác định vị trí không gian của đối tượng khác.

PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT -Tìm hiểu về giá trị dinh dưỡng của thực phẩm có nguồn gốc từ động vật.

-Quan sát một số món ăn được chế biến từ thịt động vật.

-Thảo luận về những mối nguy hiếm khi tiếp xúc với một số con vật.

-Thực hành một số vận động cơ bản: Bật liên tục qua chướng ngại vật, bò bằng bàn tay bàn chân, bò chui qua cổng, bật liên tục qua 5-6 vòng tròn.

-Thực hiện những vận động khéo léo của bàn tay bàn chân, ngón tay, tập làm một số công việc nội trợ, xé dán, cắt dán, vẽ, nặn,

tô màu về thế giới động vật.

PHÁT TRIỂN THẪM MỸ -Vẽ, xé dán, cắt dán, nặn những con vật bé thích.

-Làm các con vật từ nguyên vật liệu mở -Nghe và hát vận động sáng tạo theo bài hát: Đàn gad trong sân, chú voi con ở bản đôn, chim vành khuyên

-Nghe một số bài hát về lọi vât và một số bài hát dân ca phù hợp với chủ đề.

PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ

-Trò chuyện, mô tả một số đặc điểm nỗi bật,

rõ nét của một số con vật gần gũi trẻ.

-Thảo luận những điều mà trẻ quan sát được

từ các con vật.

-Nhận biết và phát âm chính xác chữ cái có

chứa trong một số từ chỉ về loại vật.

-Nghe và kể lại câu chuyện: Chú dê đen, con

gà trống kiêu căng, sự tích con muỗi…

-Đọc thuộc thơ: Mèo đi câu cá, nàng tiên ốc,

vè loại vật…

PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM XÃ HỘI -Trò chuyện về những con vật mà bé thích

-Lao động chăm sóc con vật nuôi, hồ ao

-Trò chơi phân vai; Bác sỹ thú y, cử hàng bán cá giống, bán thú nhồi bông -Trò chơi đóng kịch: Chú dê đen.

Trang 5

MỞ CHỦ ĐỀ THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT Thời gian thực hiện 4 tuần

từ ngày 10/12 đến ngày 05/01/2012

Cô trò chuyện với trẻ về chủ đề “THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT”, gợi ý

một số câu hỏi cho trẻ trả lời về một số loài động vật mà trẻ đã biết cũng nhưđưa ra một số tình huống khích thích trẻ tò mò và mong muốn tìm hiểu thêm

những điều liên quan về chủ đề “THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT”đồng thời cung

cấp cho trẻ một số vốn kinh nghiệm mới về một số đặc điểm nổi bật về một

số loài vật

Cô cùng trẻ xem tranh, xem phim về một số con vật trong “THẾ GIỚI

ĐỘNG VẬT”, hát các bài hát ( chị ong nâu và em bé, con cào cào, chú voi

con ), đọc thơ (đồng dao về loài vật, chú mèo con, cò con sạch sẽ….), nghe

kể truyện( vì sao hươu có sừng, …), chơi một số trò chơi, trả lời các câu đố,

đặt các câu hỏi về chủ điểm “THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT”

Cô cùng trẻ trang trí các góc chơi, sưu tầm một số tranh ảnh, sách

truyện, đồ chơi đồ dùng phù hợp với chủ điểm “THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT”.

Cô kết hợp cùng với cha mẹ trẻ cùng sưu tập hình ảnh, đồ chơi cho trẻcũng như đồng nhất cách thức giáo dục trẻ khi tiếp xúc với các con vật trong

Trang 6

Chủ đề : Thế giới động vật.

Chủ đề nhánh: MỘT SỐ VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH(Tuần 16 ) I) PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT:

- Phát triển cho trẻ một số kỹ năng vận động cơ bản: Bật liên tục qua chướng ngại vật.

- Biết một số thực phẩm có nguồn gốc từ các vật nuôi trong gia đình.

- Luyện một số kỹ năng sống: chăm sóc, bảo vệ một số vật nuôi trong gia đình.

- Hình thành một số thói quen vệ sinh trong ngày: Rửa tay bằng xà phòng sau khi tiếp xúc với các con vật nuôi, không trêu chọc các con vật.

- Thực hiện những vận động khéo léo của bàn tay, ngón tay, tập làm một số công việc nội trợ, xé dán, cắt dán, vẽ nặn, tô màu thế giới động vật.

II) PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC:

- Trẻ quan sát, hiểu và giải thích được quá trình phát triển của một số con vật( con vật), biết phán đoán một số mối liên hệ đơn giản giữa các con vật với môi trường sống ( thức ăn, nước, không khí, sự chăm sóc , bảo vệ, sự vật động và cách kiếm mối của chúng…) lợi ích cùng như tác hại của chúng đối với đời sống con người.

trứng trứng Biết cách so sánh sự giống nhau,khác nhau của các con vật.

- Củng cố cách xác định vị trí trong không gian của đối tượng khác.

III) PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ:

- Biết sử dụng các từ ngữ để trò chuyện , thảo luận, nêu những nhận xét về một số con vật.

- Kể lại trình tự quá trình phát triển của một số loại vật: Đẻ trứng-ấp trứng.

- Biết lắng nghe, đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi.

- Nhận dạng được một số chữ cái có chứa trong từ chỉ về thế giới động vật.

- Thích nghe, kể chuyện, đọc thơ về thế giới động vật.

- Có ý thức bảo vệ môi trường sống và những loại vật quý hiếm.

- Tập cho trẻ có một số phẩm chất và kĩ năng sống phù hợp: mạnh dạn, tự tin, có trách nhiệm đối với các công việc được giao.

Trang 7

- Biết qui trình phát triển của các con vật nuôi.

- Cho thịt, trứng

- Cung cấp đầy

đủ các chất dinh dưỡng.

- Những món ăn được chế biến từ thịt, trứng của gia cầm, gia súc

Trang 8

Nghe hát: Gà gáy le te.

-Trò chơi: ô cửa bí mật.

PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC

PHÁT TRIỂN THẪM MỸ

Trang 9

MỘT SỐ CON VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH

PHÁT TRIỂN

THỂ CHẤT

PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ

PHÁT TRIỂN

TC-XH

-Tìm hiểu về ích lợi, sự

cần thiết của việc tập

luyện thể dục, của môi

trường đối với sức khỏe.

- Bật liên tục qua chướng

Gà trống kiêu căng, kể cho bé nghe

-Tập kể chuyện sáng tạo theo tranh.

- Nhận dạng, phát âm các chữ cái.

- Làm quen công việc chăm sóc, bảo vệ con vật nuôi.

- Trò chơi: Cáo và thỏ, Mèo và chim sẻ.

- Đóng vai cửa hàng Bán thực phẩm, phòng khám của bác sĩ thú y.

- Xây trại chăn nuôi.

THỨ BA 11/12

THỨ TƯ 12/12

THỨ NĂM 13/12

THỨ SÁU 14/12

- Trò chuyện về một số cách chăm sóc, bảo vệ các con vật

- Trò chuyện về các lợi ích và tác hại của một số con vật

-Thể dục buổi sáng:Tập theo nhạc

Hoạt động

có chủ

* HĐ KP MTXQ

Tìm hiểu

* HĐ Tạo hình.

Vẽ con gà

* HĐ Âm nhạc.

Vận động

* HĐ LQVBTT

Xác định

* HĐ LQ TPVH.

Thơ: Có chú

Trang 10

về các convật nuôi trong gia đình

* HĐ Thể dục.

Bật liên tục qua chướng ngại vật

bài: Gà trống thổi kèn

phía phải- trái , trên- dưới, trước- sau của bạn, đối tượng khác có sự định hướng

gà con

* HĐ LQCC:

Làm quen chữ cái: i, t, c

- Ôn kiến thức cũ, làm quen kiến thức mới

- Trò chơi: VĐ: cáo ơi ngủ à

- Góc phân vai: Bán con giống.

- Góc Xây dựng : xây trang trại chăn nuôi.

- Góc tạo hình: Làm abum quá trình sinh sản của một số loài

vật

- Góc học tập: Trẻ thực hiện bài tập nối trong phạm vi 8.

- Góc âm nhạc: hát các bài hát về chủ điểm.

- Góc thiên nhiên: Tưới cây, chăm sóc cây cảnh, chậu hoa.

- TCHT:

Đó là con gì

- Nêu gương cuối ngày

- Vệ sinh trả trẻ

- Ôn bài

cũ, làm quen kiến thức mới

- TCHT:

Con gì biến mất

- Nêu gương cuối ngày

- Vệ sinh trả trẻ

- Ôn bài

cũ, làm quen kiến thức mới

- TCHT:

Đó là con gì

- Hát các bài hát trong chủ điểm

- Nêu gương cuối ngày

- Vệ sinh trả trẻ

- Ôn bài

cũ, làm quen kiến thức mới

- Chơi trò chơi: Con

gì biến mất

- Nêu gương cuốingày

- Vệ sinh trả trẻ

- Ôn bài cũ, làm quen kiến thức mới

- Diễn văn nghệ cuối tuần

- Nêu gươngcuối tuần

- Vệ sinh trảtrẻ

Trang 11

*Dinh dưỡng - Sức khỏe:

-Biết các loại thực phẩm được chế biến từ động vật, ích lợi của các món ăn

từ động vật với sức khỏe con người

- Quan sát các món ăn được chế biến bằng thực phẩm có nguồn gốc từ động vật

-Biết tránh những mối nguy hiểm khi tiếp xúc với các con vật

*Vận động:

-Biết thực hiện thành thạo các bài tập vận động cơ bản: Đi trên ván dốc,bướcxuống cầu thang

- Phát triển các vận động của cơ tay cơ chân thông qua các vận động bò,

trườn, nhảy tung, bắt

-Biết lợi ích các món ăn có nguồn gốc từ thịt, cá đối với sức khỏe con người

-Biết so sánh kích thước của 3 đối tượng và diến đạt kết quả (Nhỏ nhất/to nhất, cao nhất,/thấp nhất, dài nhất/ thấp nhất )

-Biết phân nhóm đồ vật và tìm dấu hiệu chung

3) Phát triển ngôn ngữ và giao tiếp:

-Biết sử dụng các từ, câu để miêu tả một số đặc điểm nổi bật, rõ nét của con

vật sống trong rừng

Trang 12

-Biết lắng nghe, biết đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi có liên quan đến con vật.-Biết nói lên những điều trẻ quan sát được, nhận xét ,trao đổi, thảo luận với người lớn, các bạn về những con vật và nói lên những hiểu biết của mình.-Nhớ và đọc lại những bài thơ, câu chuyện đã được nghe về các con vật sốngtrong rừng

- Kể về một số con vật gần gũi( qua tranh ảnh, quan sát con vật)

- Nhận biết các chữ cái qua tên gọi của các con vật.Làm sách tranh về các con vật

-Trẻ nhận biết và phát âm đúng các chư cái I, t, c và biết tìm các chữ cái trong từ qua câu đố, bài thơ, con vật sống trong rừng

4) Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội:

- Trò chuyện về những con vật mà bé yêu thích

- Trẻ yêu thích các con vật nuôi Mong muốn bảo vệ môi trường sống và cáccon vật nuôi

-Tập cho trẻ một số phẩm chất và kỹ năng sống phù hợp: mạnh dạn, tự tin,

có trách nhiệm với công việc được giao

- Trẻ được xem các con vật qua tranh ảnh, ti vi để thấy được sự phong phú của các con vật, yêu quý và chăm sóc chúng

nhàng, biểu diễn mạnh dạn tự tin

- Thích được tham gia vào các hoạt động nghệ thuật và có cảm xúc phự hợp khi thưởng thức các tác phẩm âm nhạc

- Có kỹ năng tái tạo , mô tả các đặc điểm của một số con vật sống trong rừng

- Có sự sáng tạo khi vẽ nặn, cắt xé dán, xếp hình con vật theo ý thích

- Làm đồ chơi các con vật từ các nguyên vật liệu tự nhiên

- Mong muốn được tạo ra cái đẹp

Trang 14

KẾ HOẠCH CHĂM SÓC GIÁO DỤC 1 TUẦN

MẠNG NỘI DUNG

Đặc điểm:

- tên gọi cấu tạo hình dạng ,thức ăn ,vận độngsinh sống

- Đặc điểm nổi bật so sánh sự giống và khác nhau của các động vật

Cách chăm sóc :

- Biết chăm sóc và bảo vệchúng

- Những con vật có hại vàcách giữ an toàn khi tiếpxúc với các con vật

- Trẻ em không dược đến gần các con vật hung dữ

- Biết quy trình phát triển của các con vật

ĐỘNG VẬT SỐNG TRONG RỪNG

- Bật từ trên cao xuống

- Nhảy lò cò ,nhảy như con sóc

- Chuyền bóng qua đầu,qua chân

- Bước lên bước xuống cầu thang.

- Quan sát qua tranh ,qua thực tế các món ăn được chế biến từ động vật

- Đảm bảo an toàn khi tiếp xúc với con vật.

- Trò chơi vận động “cáo và thỏ”,mèo đuổi chuột.

PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ

- Kể chuyện về các con vật sống trong rừng ‘nhím con kết bạn ,thi hát ,ai biết ăn dè,cao và thấp,những nghệ sĩ của rừng xanh

- Kể chuyện về cuộc tham quan vườn thú

- Đọc thơ ‘hổ trong vườn thú ,vè các loài vật

- Làm sách tranh về các loài vật sống trong rừng.

- Trò chơi nhận biết chữ cái ghép vần thao tên gọi của các con vật

- Tham quan ,quan sát vườn thú ,sở

thú và làm quen với công việc chăm

sóc và bảo vệ con vật nuôi.

PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC

Khám phá khoa học:

- Quan sát thảo luận về đặc điểm của một số con vật sống trong rừng

- So sánh thảo luận về sự giống và khác nhau giữa hai con vật sống

trong rừng (cấu tạo vận động cách kiếm mồi sinh sản môi trường sống

)

- Quá trình phát triển con vật

- Trò chuyện đàm thoại về lợi ích và tác hại của một số con vật sống

trong rừng.

Làm quen với toán :

So sánh các con vật về kích thước (to,nhỏ,cao,thấp )

- Phân nhóm các đồ vật tìm dấu hiệu chung (sử dụng các hình

Ngày đăng: 15/06/2021, 16:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w