Caâu leänh gheùp - Sau Then hoặc Else nếu muốn thực hiện nhiều hơn một câu lệnh thì ta phải ghép các câu lệnh đó lại thành một goïi laø caâu leänh gheùp... - Cuù phaùp caâu leänh gheùp..[r]
Trang 1Giáo viên : Nguyễn Như Sơn
Trang 2Tom, ngày mai cậu định làm gì ?
Để tớ nghĩ
đã
Nếu ngày mai mưa thì tớ
ở nhà học bài
À, nếu ngày mai mưa thì tớ
ở nhà học bài, nếu không
thì tớ đi xem phim hoạt
hình
Trang 3Nếu Thì…
Nếu … thì…
nếu không thì…
Cấu trúc để mô tả các mệnh đề như trên
gọi là cấu trúc rẽ nhánh
Cấu trúc để mô tả các mệnh đề như trên
gọi là cấu trúc rẽ nhánh
Trang 4Tom: “Nếu ngày mai mưa thì tớ ở nhà học bài”
Câu nói của Tom cho biết việc làm cụ thể nào? Và điều kiện đó là gì ?
Câu nói của Tom có đề cập đến việc gì sẽ xảy ra khi điều kiện đó không được thỏa mãn không?
- Dạng thiếu: Nếu … thì …
Tình huống 1:
Nhận xét:
1 Rẽ nhánh
Trang 5Tom: “Nếu ngày mai mưa thì tớ ở nhà học bài, nếu không thì tớ đi xem phim hoạt hình”
Câu nói của Tom khẳng định hai việc cụ thể gì ? Có khi nào cả hai việc cùng được thực hiện không?
Vậy mỗi việc sẽ được thực hiện khi nào?
- Dạng đủ: Nếu … thì … nếu không thì …
Tình huống 2:
1 Rẽ nhánh
Nhận xét:
Trang 6a Dạng thiếu
- Cú pháp:
If <Điều kiện> Then <Câu lệnh> ;
Trong đó:
, : Từ khóa
<Điều kiện>
: Biểu thức so sánh hoặc lôgic
<Cââu lệnh>
: Là một câu lệnh của Pascal
2 Câu lệnh IF THEN
Trang 7- Ý nghĩa: Nếu điều kiện nhận giá trị đúng thì
- Sơ đồ khối:
Điều kiện
Đúng
Câu lệnh
Sai
Câu lệnh
Đúng
Câu lệnh Điều kiện
a Dạng thiếu: If <điều kiện> Then <Câu lệnh>;
2 Câu lệnh IF THEN
Trang 8- Ví dụ:
Nếu Δ < 0 thì trả lời “PT vô nghiệm”
If DT < 0 Then Write(‘PT vo nghiem’) ;
a Dạng thiếu
2 Câu lệnh IF THEN
Trang 9- Cú pháp
If <Điều kiện> Then <CL1> ;
Trong đó:
Else <CL2>
<Điều kiện>
: Biểu thức so sánh hoặc logic
<CL1> <CL2>
, : Là một câu lệnh của Pascal
b Dạng đủ
2 Câu lệnh IF THEN
Trang 10- Ý nghĩa: Nếu điều kiện nhận giá trị đúng thì thực hiện CL1,
ngược lại (điều kiện nhận giá trị sai) thì thực hiện CL2
Chú ý:
- Trước Else không được có dấu chấm phẩy ( ; )
- Sau Then , Else chỉ có một câu lệnh
b Dạng đủ: If <ĐK> Then <CL1> Else <CL2>;
2 Câu lệnh IF THEN
Trang 11- Sơ đồ khối
Điều kiện
Đúng
Câu lệnh 1
Sai
Câu lệnh 2
Điều kiện
Câu lệnh 1 Câu lệnh 2
Điều kiện
Câu lệnh 1
b Dạng đủ
2 Câu lệnh IF THEN
Nếu điều kiện nhận giá trị đúng thì thực hiện CL1, ngược lại (điều kiện nhận giá trị sai) thì thực hiện CL2
Trang 12- Ví dụ
Nếu Δ < 0 thì trả lời “PT vô nghiệm” ngược lại trả lời “PT có nghiệm”
If DT < 0 Then Write(‘PT vo nghiem’)
;
Else Write(‘PT co nghiem’)
b Dạng đủ
2 Câu lệnh IF THEN
Trang 13Begin
<Câu lệnh 1>;
<Câu lệnh 2>;
…
<Câu lệnh n>;
End;
Begin
<Câu lệnh 1>;
<Câu lệnh 2>;
…
<Câu lệnh n>;
End;
- Sau Then hoặc Else nếu muốn thực hiện nhiều hơn một câu lệnh thì ta phải ghép các câu lệnh đó lại thành một
gọi là câu lệnh ghép.
- Cú pháp câu lệnh
ghép
3 Câu lệnh ghép
Trang 14Hãy dùng câu lệnh IF viết lệnh để tính nghiệm của phương trình bậc 2 khi
Δ>0
DT > 0
begin
end
Write(‘PT co 2 nghiem phan biet’);
Then If
x1 := (-b - sqrt(DT) ) / (2*a); x2 := (-b + sqrt(DT) ) / (2*a);
;
- Ví dụ
Writeln(‘Nghiem x1=’,x1, ‘x2=‘,x2);
Trang 15GHI NHỚ
1 Câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu
;
If <Điều kiện> Then <Cââu lệnh>
;
If <Điều kiện> Then <CL1> Else <CL2>
2 Câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ
3 Câu lệnh ghép Begin
<Các câu lệnh>;
End;
Trang 164 Một số ví dụ
Viết chương trình giải phương trình bậc hai:
) 0 (
0
2
ax