dựng sẵn như một thành phần của ngôn ngữ để giảm nhẹ công việc cho người lập trình. Vì[r]
Trang 1CHƯƠNG 2
GV Th.S Thiều Quang Trung
Bộ môn Khoa học cơ bản Trường Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại
Trang 21
• Các kiểu dữ liệu cơ bản
2
• Các kiểu dữ liệu có cấu trúc
3
• Nhu cầu tìm kiếm dữ liệu
4
• Giải thuật tìm tuyến tính
5
• Giải thuật tìm nhị phân
6
Trang 3Định nghĩa kiểu dữ liệu
• Kiểu dữ liệu T được xác định bởi một bộ
V,O , với :
– V : tập các giá trị hợp lệ mà một đối tượng kiểu T có thể lưu trữ
– O : tập các thao tác xử lý có thể thi hành
trên đối tượng kiểu T
Trang 4– Vc = a-z, A-Z
– Oc= lấy mã ASCII của ký tự, biến đổi ký tự thường thành ký tự hoa …
• Ví dụ 2: kiểu dữ liệu số nguyên = Vi,Oi với
– Vi = -32768 32767
– Oi = +, -, *, /, %
Trang 5Định nghĩa kiểu dữ liệu
• Các thuộc tính của một kiểu dữ liệu bao gồm:
– Tên kiểu dữ liệu
– Miền giá trị
– Kích thước lưu trữ
– Tập các toán tử tác động lên kiểu dữ liệu
• Có hai loại kiểu dữ liệu:
– Kiểu dữ liệu cơ bản
– Kiểu dữ liệu có cấu trúc
Trang 6giản không có cấu trúc
• Là các giá trị vô hướng như các số nguyên, số thực, các ký tự, các giá trị logic …
• Được các ngôn ngữ lập trình cấp cao xây
dựng sẵn như một thành phần của ngôn ngữ
để giảm nhẹ công việc cho người lập trình Vì
vậy còn gọi là các kiểu dữ liệu định sẵn
Trang 7• Các kiểu dữ liệu cơ bản bao gồm:
– Kiểu có thứ tự rời rạc: số nguyên, ký tự, logic,
liệt kê, miền con …
– Kiểu không rời rạc: số thực
• Tùy ngôn ngữ lập trình các kiểu dữ liệu cơ
bản có thể khác nhau
• Kiểu dữ liệu cơ bản trong ngôn ngữ C gồm: số nguyên, số thực, ký tự, logic
Các kiểu dữ liệu cơ bản
Trang 8nguyên 1 byte có dấu hoặc kiểu ký tự
không dấu
unsign
2.147.483.647
chính xác hơn float
Trang 9Các kiểu dữ liệu cơ bản trong C
• Kiểu ký tự “char” có thể dùng theo 2 cách:
– số nguyên 1 byte, hoặc
– ký tự
• Không định nghĩa kiểu logic (boolean), thay thế
bằng:
– Giá trị số nguyên bằng 0 là FALSE
– Giá trị số nguyên khác 0 là TRUE
Trang 10• Một số kiểu có cấu trúc cơ bản như mảng, chuỗi, …
• Ví dụ: Để mô tả một đối tượng sinh viên thì cần định nghĩa các thông tin sau :