1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUAN 9 LS9 TIET 9

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 15,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đời sống Hieåu khaùi kinh teá cuûa nieäm xaõ hoäi caùc quoác gia chiếm hữu cổ đại noâ leä phöông Ñoâng vaø phöông Taây.. - Nhaän bieát thaønh tựu chính naøo cuûa phöông Ñoâng vaø phöôn[r]

Trang 1

I Mục đích kiểm tra:

1, Kiến thức :- HS cần nắm được kiến thức cơ bản từ bài 1 đến bài 8.

2, Tư tưởng : - HS làm bài nghiêm túc

3, Kĩ năng : - Rèn luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm và tự luận.

II Hình thức đề kiểm tra:

Trắc nghiệm ( 3 điểm) ; Tự luận ( 7 điểm)

III Thiết lập ma trận.

Tên chủ

đề

(Nội dung

theo chuẩn

KTKN)

Sơ lược

về lịch

sử

Mục đích của việc học lịch sử Số câu: 1 Số điểm: 2 Số câu: 1Số điểm: 2

Xã hội

nguyên

thuỷ

Biết được sự xuất hiện và chế tạo công cụ của Người tối cổ

- Động lực của quá trình của quá trình chuyển biến từ vượn thành người

- Vì sao xã hội nguyên thuỷ tan rã

Số câu: 2 Số điểm: 0.5

Số câu: 2 Số điểm: 0.5

Số câu: 4 Số điểm: 1

Xã hội

cổ đại

Biết các

tầng lớp

quốc gia cổ

đại phương

Đông và

phương Tây

- Thời gian và địa điểm xuất hiện các quốc gia cổ đại phương Đông và phương Tây

Hiểu khái niệm xã hội chiếm hữu nô lệ

- Đời sống kinh tế của các quốc gia cổ đại phương Đông và phương Tây

- Nhận biết thành tựu chính nào của phương Đông và phương Tây,

Tuần: 9

Tiết: 9

Ngày soạn: 15/ 10/ 2012

Ngày thi: 23/ 10/ 2012

KIỂM TRA MỘT TIẾT

Trang 2

Số điểm: 2,5 Số điểm: 0.5 Số điểm: 2,5 Số điểm: 1,5 Số điểm: 7

IV.Biên soạn đề kiểm tra.

A.TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )

Câu1: Lưu ý khoanh trịn chữ cái in hoa đầu câu đáp án đúng ( 0,25 điểm/ câu).

1 Người tối cổ ( Người vượn) xuất hiện sớm nhất từ lúc nào:

A cách đây khoảng 1 triệu đến 2 triệu năm

B cách đây khoảng 3 triệu đến 4 triệu năm

C cách đây khoảng 5 triệu đến 6 triệu năm

D cách đây khoảng 7 triệu đến 8 triệu năm

2 Người tối cổ đã:

A biết chế tạo cơng cụ đá thơ sơ và phát minh ra lửa

B biết trồng trọt, chăn nuơi

C biết làm đồ trang sức

D biết làm đồ gốm, dệt vải

3 Động lực dẫn đến quá trình chuyển biến từ vượn thành người:

A điều kiện tự nhiên tạo ra con người

B lao động tạo ra con người và xã hội lồi người

C điều kiện xã hội tạo ra con người

D do sự phát triển của tự nhiên và xã hội

4 Vì sao xã hội nguyên thuỷ tan rã?

A Vì con người biết làm dụng cụ

B Vì sự sáng tạo con người phát minh ra lửa

C Vì người tinh khơn xuất hiện

D Vì con người biết dùng kim loại làm cơng cụ sản xuất

5 Thời gian xuất hiện các quốc gia cổ đại phương Đơng:

A cuối thiên niên kỉ IV đến đầu thiên niên kỉ III TCN

B cuối thế kỉ IV đến đầu thế kỉ III TCN

C cuối thiên niên kỉ II TCN

D cuối thiên niên kỉ II đến đầu thiên niên kỉ I TCN

6 Kể tên các quốc gia cổ đại phương Tây ?

A Ai Cập, Ấn Độ, Trung Quốc, Lưỡng Hà

B Trung Quốc, Lưỡng Hà, Rơ Ma, Hi Lạp

C Rơ Ma, Hi Lạp

D Ai Cập, Ấn Độ, Lưỡng Hà, Rơ Ma

7 Nền kinh tế chủ yếu cổ đại phương Đơng là nơng nghiệp trồng luá nước vì:

A đất đai chủ yếu là đồng bằng, trung du

B khí hậu nĩng ẩm, cĩ nhiều suối lớn, hải cảng tốt

C ở lưu vực những con sơng lớn, đất đai màu mở dễ trồng trọt

D ở cao nguyên, bán đảo, hải cảng tốt

8 Nền kinh tế cổ đại phương Tây là nghề thủ cơng, thương nghiệp vì:

A vị trí địa lý thuận lợi cĩ nhiều cảng tốt

B cư dân ở đây khơng thích trồng luá

C nhờ cơng cụ sắt phát triển

D đáp án A và C

Câu 2.( 1 điểm) Nối cột A với cột B sao cho đúng ở cột C

Cột A ( Thành tựu văn hĩa)

Cột B ( Nơi phát minh, tên quốc gia)

Cột C

1, Sáng tạo ra chữ tượng hình A, Hi Lạp, Rơ Ma 1 ghép với ……

2, Sáng tạo bảng chữ cái A, B, C… B, Trung Quốc 2 ghép với ……

3, Giỏi về hình hoc, cĩ Kim tự tháp C, Lưỡng Hà 3 ghép với ……

Trang 3

4, Giỏi số học, cĩ vườn treo Babilon D, Ai cập 4 ghép với …….

E, Hi Lạp

B.TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 3 ( 2 điểm) Theo em học lịch sử để làm gì ?

Câu 4.(2,5 điểm) Em hãy kể tên các tầng lớp giai cấp ở quốc gia cổ đại phương Đơng và phương Tây ? Câu 5.(2,5 điểm) Em hiểu thế nào là xã hội chiếm hữu nơ lệ ?

V Hướng dẫn chấm và thang điểm, bảng thống kê điểm.

A.TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )

Câu1: Lưu ý khoanh trịn chữ cái in hoa đầu câu đáp án đúng ( 0,25 điểm/ câu).

Câu 2.( 1 điểm) Nối cột A với cột B sao cho đúng ở cột C

Cột A ( Thành tựu văn hĩa)

Cột B ( Nơi phát minh, tên quốc gia)

Cột C

B.TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 3 ( 2 điểm) Theo em học lịch sử:

*Mỗi ý được 0,5 điểm:

- Để hiểu được cội nguồn dân tộc

- Biết được quá trình dựng và giữ nước, đấu tranh với thiên nhiên, chống giặc ngoại xâm của dân tộc

- Biết được lịch sử phát triển của nhân loại từ đó rút ra bài học cho hiện tại và tương lai

- > Lịch sử là thầy dạy của cuộc sống

Câu 4.(2,5 điểm) Em hãy kể tên các tầng lớp giai cấp ở quốc gia cổ đại phương Đơng và phương Tây ?

* Phương Đơng: ( 1,5 điểm)

- Quý tộc

- Nơng dân cơng xã ( đơng đảo nhất )

- Nơ lệ

* Phương Tây: ( 1 điểm)

- Chủ nơ

- Nơ lệ

Câu 5.(2,5 điểm) Em hiểu xã hội chiếm hữu nơ lệ:

- Trong xã hội cĩ 2 giai cấp cơ bản : chủ nơ và nơ lệ (1 điểm)

- Chủ nơ bĩc lột nơ lệ, chủ nơ nắm mọi quyền hành (1 điểm)

- Nơ lệ là cơng cụ biết nĩi của chủ nơ ….(0,5 điểm)

VI Kết qủa:

1 Bảng thống kê điểm.

6A1

Trang 4

6A3

Tổng

2 Ruùt kinh nghieäm:

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 15/06/2021, 10:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w