Mục tiêu: * Kiến thức: Học sinh được củng cố các kiến thức về phân tích một số ra thừa số nguyên tố * Kỹ năng: Học sinh biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố, biết tìm tập hợp các ư[r]
Trang 1Tuần 9 Ngày soạn: 06/10/10
Tiết 25 Ngày dạy: /10/10
I Mục tiêu:
*
không
*
* Thái
II Chuẩn bị:
- GV:
- HS:
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
-
-
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 phút).
GV ghi
-
Tím các
= a 2 3 4 5 6
Các
*G
D a
- GV :8 nêu cách tìm các % D
- Sau ) GV yêu 9 3 HS )P bài
lên
HS lên làm bài 08
HS !*G G làm bài 0 vào
=
a
Các
*G
D
a
1;2 1;3 1;2;
4
1;5 1;2 3;6
HS
Hoạt động 2: Số nguyên tố – Hợp số (12 phút)
0 GV )V câu :8
-
-
- GV
nguyên
nào là
GV yêu
- GV yêu
- Cho HS làm ?1
- chính nó
-
HS
+ 7 là
1 Số nguyên tố – Hợp số:
a = nguyên 8
*
* Ví
vì 13 13 và 13 1
Trang 2-
không?
-
-
là
- Hãy
-
- Bài
Các
67
GV yêu 9 HS thích?
[ có 2 *G là 1 và 7 (chính nó) + 8 là
+ 9 là
*G là 1, 3, 9
Các
2, 3, 5, 7
= nguyên là: 67 3311
b
*
3; 6 2; 6 6; 6 1
Hoạt động 3: Lập bảng số nguyên tố không vượt quá 100 (11 phút).
- GV treo
-
- Ta
này, các
- Dòng
nguyên I
-
5, 7
- Các
hai
nguyên
- GV tra vài HS
-
- Tìm
trong
HS nhiên
- Vì
- = 2, 3, 5, 7
- 1 HS lên
- Các HS !*G G $C %: các
- = 2
2 Lập bảng số nguyên tố không vượt quá 100:
Xen SGK
Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (13 phút)
Bài 116 tr.47 SGK
Bài 117 tr.47 SGK
Bài 118 tr.47 SGK
a) 3.4.5 + 6.7
=> là
3 7 6 5 4 3 3
6.7
3
3.4.5
83 P; 91 P; 15 N; P N
= nguyên 8 131, 313, 647
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (1 phút)
+ / bài trong SGK và trong #m ghi
+ BTVN: 119, 120 tr.27 (SGK) + 148, 149, 153 (SBT)
V Rút kinh nghiệm:
Trang 3LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
*
*
* Thái
II Chuẩn bị:
- GV:
- HS:
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
-
-
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (9 phút).
GV ghi
HS1: -
- =Q bài 0 119 SGK
Thay
*
HS2: - =Q bài 120 SGK
- So sánh
- Sau ) GV yêu 9 3 HS )P
bài lên
!*G G
HS lên
0 HS !*G G làm bài 0 vào HS1:
- 1*
4, 6, 8 ) 1* 2
- 3* , HS có
4, 6, 8 ) 3* 2 là: 0, 3, 6, 9 ) 3* 3
HS
là: 53, 59, 97
-
- Khác nhau: = nguyên [ có 2
HS
Hoạt động 2: Luyện tập (30 phút)
Bài 0 149 (SBT)
HS G làm bài Sau ) GV a) 5.6.7 + 8.9 = 2(5.3.7 + 4.9) 2
chính nó còn có *G là 2
a) 5.6.7 + 8.9 = 2(5.3.7 + 4.9) 2
ngoài 1 và chính nó còn
có *G là 2
Trang 4Bài 121 SGK:
a)
là
b)
" câu a #G k = 1
Bài 122 SGK:
GV cho HS làm bài 122 SGK,
Câu
a) Có hai
b) Có ba
c)
d)
các
- Yêu
câu
Bài 123 (SGK)
b) trên thì b còn có *G là 7
c) 2 (Hai
d) là5)
a) ) tra 3k b) Làm
HS
x x X X
p 2; 3; 5 2; 3; 5; 7 2; 3; 5 ;7
2; 3;
5; 7;
11
2; 3; 5; 7; 11; 13 2; 3; 5; 7;
11; 13
Hoạt động 3: Có thể em chưa biết ( 5 phút)
Bài 124 (SGK)
Máy bay có
- u bài 11, ta )d % ô tô ra ),
có
- GV yêu
:8
-
nào?
Máy bay có vào abcd
a là
= 1
b là 9
c không không
=> c = 0
d là
=> d = 3 bay có
Máy bay có
abcd
a là
b là
c không không
c = 0
d là
d = 3
có
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (1 phút)
+ / bài trong SGK và trong #m ghi; Làm BTVN: 156 158 SBT
+ a/ *G §15
V Rút kinh nghiệm:
Trang 5§15 PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ
I Mục tiêu:
*
*
dùng
* Thái
nguyên
II Chuẩn bị:
- GV:
- HS:
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
-
-
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố (15 phút)
- GV
nguyên I
- = 300 có # !*G các cách
300 = 6 50 = 6 25 2
300 = 3 100 = 3 10 10
300 = 3 100 = 3 4 25
-
-
- HS
3 phút
- Gv thu bài
và
- Các
nguyên là gì?
-
-
2, 3, 5, 7, …?
- Nêu 2 chú ý trong SGK trang 49
- Trong
tích các
- Theo dõi
- Theo dõi
300 = 6 50 = 6 25 2
300 = 3 100 = 3 10 10
300 = 3 100 = 3 4 25
- A thu
-
300 = 6 50 = 6 25 2 = 2.3.2.25
300 = 3.100 = 3.10.10 = 3.2.5.2.5
300 = 3.100 = 3 4 25 = 3.2.2.5.5
- A ,
-
- = nguyên phân tích ra
- HS )/ C 2 chú ý trong SGK trang 49
- Theo dõi
1 Phân tích một số ra thừa
số nguyên tố là gì?
/ SGK tr.49
* Chú ý: / SGK tr.49
Hoạt động 2: Cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố (15 phút)
Trang 6- GV
t* ý:
+ Nên
các
3, 5, 7, 11
+ Trong quá trình xét tính chia
nên
cho 2, cho 3, cho 5 )d /
+ Các
bên
bên trái
-
+
-
Phân tích 420 ra
GV tra 5 HS !*G G (làm
toán Cc
- HS theu
300 2
150 2
75 3
25 5
1
?
420 2
210 2
105 3
35 5
1 70 420 = 22 3 5 7
Ví !28 Phân tích 300 ra +
300 2
150 2
75 3
25 5
1
300 = 22.3.52
Hoạt động 3: Luyện tập củng cố (13 phút)
Bài 125 tr.50 SGK
- GV yêu
1 nhóm 2 bài
Bài 126 tr.50 SGK
- Sau khi
)V câu : thêm:
a) Cho
các
b) Tìm
)
- HS phân tích theo !/
1
- A ,
- A ,
Bài 125 tr.50 SGK a) 60 = 22 3 5 b) 84 = 22 3 7 c) 285 = 3 5 19 d) 1035 = 32 5 23 e) 400 = 24 52
g) 1000000 = 106 = 26.56
120 = 2 3 4 5
306 = 2 3 51
567 = 92 7
132 = 22 3 11
1050 = 7 2 32 52
x x
x x x
120 = 23 3 5
567 = 34 7
1050 = 7 2 3 52
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (1 phút)
+ / bài trong SGK và trong #m ghi
+ BTVN: 119, 120 tr.27 (SGK) + 148, 149, 153 (SBT)
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 7Tuần 10 Ngày soạn: 10/10/10 Tiết 28 Ngày dạy: /10/10
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
*
*
cho *G
* Thái
) { các bài 0 có liên quan
II Chuẩn bị:
- GV:
- HS:
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- A" hành toán
-
-
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 phút).
- GV ghi
HS1:
-
- =Q bài 0 127 tr.50 (SGK)
HS2:
- =Q bài 128 tr.50 (SGK)
- Cho 3.52.11
11, 20 có là *G D a không? 6
thích vì sao?
- Sau ) GV yêu 9 3 HS )P bài lên
-HS1: lên
và làm bài 08
- HS !*G G làm bài 0 vào
- =Q bài 0 127 tr.50 (SGK)
225 = 32.52 (chia nguyên 3 và 5)
1800 = 23.32.52 (chia cho các
1050 = 2.3.52.7 (chia cho các
3060 = 22.32.5.17 (chia cho các
-HS2: Các
D a = 16 không là *G D a
- HS trên
Hoạt động 2: Luyện tập (25 phút)
Bài 129 tr.50 SGK
- GV yêu
a) Cho
*G D a
b) Cho 5 Hãy # l các
*G D b
c) Cho 2.7 Hãy # l các
*G D c
- 1 HS lên
HS !*G G làm bài vào #m
-
- HS
Bài 129 tr.50 SGK
a)
|bc = {1, 5, 13, a} b)
|b%cj {1,2,4,8,16,32} c)
|bcj {1,3,7,9,21,c}
Bài 130 tr.50 SGK
- GV cho HS làm
Bài 130 tr.50 SGK
Trang 8Phân tích ra thừa số
nguyên tố Chia số nguyên tố hết cho các Tập hợp các ước
51
75
42
30
51 = 3 17
75 = 3 52
42 = 2 3 7
30 = 2 3 5
3; 17 3; 5 2; 3; 7 2; 3; 5
1; 3; 17; 51 1; 3; 5; 25; 75 1; 2; 3; 6; 7; 14; 21; 42 1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30
- GV yêu
trong 5 phút
- \ tra 1 vài nhóm *G toàn G
-
Bài 131 tr.50 SGK
a) Tích
-
-
b) Làm
Bài 133 tr.51 SGK
-
-
- HS
- Theo dõi, thu
- HS )/ )H bài
-
- Phân tích 42 ra nguyên
a)
và 14; 6 và 7 b) a và b là *G D 30 (a<b)
- HS lên
- HS
2
HS
Bài 131 tr.50 SGK
a) 1 và 41; 2 và 21; 3 và 14; 6 và 7
b)
b 30 15 10 6
Bài 133 tr.51 SGK
a) 111 = 3 37
|b;;;c = {1, 3, 37, 111} b) ** là *G D 111 và
có 2 70 37 3 = 111
Hoạt động 3: Cách xác định số lượng các ước của một số (10 phút).
- Các bài 0 129, 130 )H yêu 9 tìm
0 các *G # tìm *G )
)d )D hay * ta cùng nghiên 4
2 có em * % tr.51 SGK
GV G
o m = ax thì m có x + 1 *G
o m = ax.by thì
m có (x + 1)(y + 1) *G
o m = ax.by.cz y thì
m có (x + 1)(y + 1)(z + 1) *G
- HS l ví !2 Bài 129 SGK b) b = 25 có 5 + 1 = 6 b*Gc c) c = 327 có (2+1)(1+1)= 6 b*Gc
Bài 129 SGK b) b = 25 có 5 + 1 = 6 b*Gc
c) c = 327 có (2+1)(1+1)=
6 b*Gc
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (2 phút)
+ / bài trong SGK và trong #m ghi
+ BTVN: 132 tr.50 (SGK)
+ 161, 162, 166, 168 (SBT)
V Rút kinh nghiện:
... 1;2 3 ;6HS
Hoạt động 2: Số nguyên tố – Hợp số (12 phút)
0 GV )V câu :8
-
-
- GV
nguyên
nào
GV yêu
- GV... 25
-
-
- HS
3 phút
- Gv thu
và
- Các
nguyên gì?
-
-
2, 3, 5, 7, …?
- Nêu ý SGK trang 49
- Trong
tích... 3.2.2.5.5
- A ,
-
- = nguyên phân tích
- HS )/ C ý SGK trang 49
- Theo dõi
1 Phân tích số thừa
số nguyên tố gì?