Về kiến thức : Kiểm tra đánh giá hệ thống kiến thức của HS: + Căn thức bậc hai, điều kiện xác định và kiến thức lên quan đến căn thức bậc hai.. + Các phép toán biến đổi căn thức bậc hai.[r]
Trang 1Ngµy so¹n:
Ngµy gi¶ng:
Thø: TiÕt TKB: Líp : SÜ sè………
TiÕt 18: KiĨm tra ch¬ng I A.Mơc tiªu:
Qua bài học HS cần đạt được:
1 Về kiến thức :
Kiểm tra đánh giá hệ thống kiến thức của HS:
+ Căn thức bậc hai, điều kiện xác định và kiến thức lên quan đến căn thức bậc hai
+ Các phép tốn biến đổi căn thức bậc hai áp dụng giải bài tập
+ Khái niệm căn bậc ba
2 Về kĩ năng :
+ Đánh giá kỹ năng, kỹ xảo vận dụng tổng hợp các quy tắc, phép biến đổi căn thức bậc hai + Rèn luyện kỷ năng tính tốn, giải phương trình và giáo dục tính trung thực, vượt khĩ trong học tập bộ mơn Phân loại các đối tượng học sinh từ đĩ cĩ biện pháp giảng dạy cho phù hợp với các đối tượng trong lớp học để đạt hiệu quả cao
3 Về tư duy thái độ :
Từ đó có biện pháp khác phục
B.ChuÈn bÞ:
1 Chuẩn bị của GV: Giáo án Đề kiểm tra
2 Chuẩn bị của HS: Đồ dùng HS.
- Kiến thức cũ về : Chương I : Căn bậc hai Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương Phép chia và phép khai phương Biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
- Đồ dùng học toán : Giấy kiểm tra, máy tính bỏ túi …
C HÌNH THỨC KIỂM TRA : 100% TỰ LUẬN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Khái niệm
căn bậc hai
- Xác định điều kiện cĩ nghĩa của căn bậc hai.
- Vận dụng hằng đẳng thức 2
A = A
để rút gọn biểu thức
- Vận dụng hằng đẳng thức
2
A = A để
tìm x
Số câu:
Số điểm: 2.5
Tỉ lệ: 25.0%
Số câu: 1-C 1
Số điểm: 0.75 30%
Số câu: 1-C 2
Số điểm: 0.75 30%
Số câu: 1-C 6
Số điểm: 1.0 40%
Số câu: 3 2.5 Điểm = 25 %
2 Các phép
tính và các
phép biến đổi
đơn giản về căn
bậc hai
- Nhân, chia căn thức bậc hai.
Khai phương một tích, một thương
- Trục căn thức
ở mẫu
- Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai.
- Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
để chứng minh đẳng thức.
Số câu:
Số điểm: 7.0
Tỉ lệ: 70.0%
Số câu: 2-C 3, C 4
Số điểm: 2.0 20.0%
Số câu: 1-C 5
Số điểm: 1.25 12.5%
Số câu: 1-C 7
Số điểm: 3.0 30.0%
Số câu: 1-C 9
Số điểm: 0.75 10.6%
Số câu: 5 7.0 Điểm = 70%
Trang 23 Căn bậc ba
- Tớnh giỏ trị biểu thức cú căn bậc ba
Số cõu:
Số điểm: 0.5
Tỉ lệ: 5.0%
Số cõu: 1-C 8
Số điểm: 0.5 5.0%
Số cõu: 1 0.5 Điểm = 5%
TS cõu: 9
TS điểm: 10
Tỉ lệ: 100%
Số cõu: 3
Số điểm: 2.75
Tỉ lệ: 27.5%
Số cõu: 3
Số điểm: 2.5
Tỉ lệ: 25%
Số cõu: 2
Số điểm: 4.0
Tỉ lệ: 40%
Số cõu: 1
Số điểm: 0.75
Tỉ lệ: 7.5%
Số cõu: 9
Số điểm: 10.0
D Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức(1’) :
2 Đề bài :
Cõu 1 (0,75đ): Tỡm x để x 4 cú nghĩa?
Cõu 2 (0,75 đ): Rỳt gọn (3 5)2 (3 5)2
Cõu 3 (1,0 đ): Khai phương cỏc biểu thức sau: a) 81.144 b)
25 49
Cõu 4 (1,0 đ): Tớnh a) 50 2 b)
12 3
Cõu 5 (1,25đ): Trục căn thức ở mẫu: a)
1
2
3 7
Cõu 6 (1,0đ): Tỡm x, biết : (x 2)2 3
Cõu 7 (3,0đ): Rỳt gọn cỏc biểu thức: a) 5 4 20 2 45 b)
1
3 1 3 48 5 75
3
c)
1
2
(với a > 0)
Cõu 8 (0,5đ): Tớnh 3 27 3 64 2 8 3
Cõu 9 (0,75đ): Chứng minh đẳng thức:
a
3 Đáp án-Thang điểm
1 (0.75đ)
- Viết được x – 4 0
- Tỡm được x 4
0.5 0.25
Trang 32 (0.75đ)
(3 5) (3 5)
=3 5 3 5
=3 5 3 5
= 6
0.25 0.25 0.25
3 (1.0đ)
a) 81.144 81 144
= 9.12 = 108 b)
25 25
49 49 =
5 7
0.25 0.25 0.25 0.25
4 (1.0đ)
a) 50 2 50.2
= 100 10 b)
12 12
3
3 = 4 2
0.25 0.25 0.25 0.25
5 (1.25đ)
2
2 ( 2)
0.5
b)
2(3 7) 2(3 7) 2(3 7) 2
(3 7)
3 7 (3 7)(3 7)
6 (1.0)
2 (x 2) 3 x 2 3 x 2 3 hoặc x – 2 = –3 0.75
7 (3.0)
a) 5 4 20 2 45 = 5 8 5 6 5
= 5
0.5 0.5 b)
1
3 1 3 48 5 75 2 3 12 3 25 3
= 15 3
0.75 0.25 c)
1
2 3 75 48 2 3 5 3 2 3
2
= 3a
0.5 0.5 8
(0.5đ)
9
1
a
0.5 0.25
E NhËn xÐt-HDVN:
+Thu bµi nhËn xÐt giê KiÓm tra
+HDVN: -¤n tËp c¸c kiÕn thøc ch¬ng I: C¨n bËc hai
-Gi¶i l¹i c¸c bµi tËp KT -ChuÈn bÞ tiÕt 19
Rút kinh nghiệm: