A C - Em nào biết được tính chất - Học sinh trả lời… Cho hai phân thức B và D gọi là cuûa hai phaân soá baèng nhau?. baèng nhau khi A.D = B.C hay ta vieát: - Tương tự vậy ai cho biết tín[r]
Trang 1Tuần 11 Tiết 21 : KIỂM TRA
Ngày soạn : 29/10/2015.Ngày dạy : 2/11/2015
I.MỤC TIÊU:
- Đánh giá kiến thức và kỹ năng của HS về các phép tính đơn
thức, đa thức, những hằng đẳng thức, phân tích đa thức thành nhân tử
- Từ đó có thể điều chỉnh phương pháp giảng dạy
- - Phát triển cho HS các năng lực :NL tính tốn,NL giải quyết
vấn đề, NL sáng tạo, NL sử dụng ngơn ngữ,
II CHUẨN BỊ : Đề kiểm tra đánh máy phô tô cho HS
III/TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
Cấp độ
nhận
thức
Nội dung
kiến thức
Nhận biết Thơng hiểu
Vận dụng
Tổng
VD thấp VD cao
Nhân đa
thức
Nhận biết kết quả phép nhân đơn giản Câu :1
Số điểm:0,25
Số điểm 0,25 = 2,5%
Hằng đẳng
thức đáng
nhớ
Thuộc, nhân biết được các hằng đẳng thức
Áp dụng làm bài tốn rút gọn
Chứng minh giá trị đa thức luơn dương Câu :2 và 5
Số điểm:1,25
Bài :3
Số điểm:2,5
Bài :4
Số điểm:1
Số điểm 4,75=47,5%
Phân tích đa
thức thành
nhân tử
Biết đặt NTC, nhĩm
Biết phối hợp các phương pháp ,AD tìm x Bài :1a,b
Số điểm:2
Bài:1c,bài 2
Số điểm:2,5
Số điểm 4,5= 45%
Chia đa thức Nhận biết
kết quả phép
Thực hiện phép chia đa
Trang 2chia đơn giản
thức cho đơn thức
Câu :3
Số điểm:0,25
Câu :4
Số điểm:0,25
Số điểm 0,5=5%
Tổng 1,75=17,5%Số điểm 2,25=22,5%Số điểm Số điểm5=50% Số điểm1=10% 10=100%Số điểm
Đề 1û
A.TRẮC NHGIỆM KHÁCH QUAN( 2 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng bằng cách khoanh tròn các chữ cái A, B, C, D đứng trước mỗi đáp án
Câu 1 Kết quả tính 2x(x2 – 1) là
A 2x3 + 1 B 2x3 – 2x C 2x3 -1 D 2x3 + 2x
Câu 2 Giá trị của đa thức : x2 – 2x + 1 tại x = 2 là
Câu 3 7x2y3z : 8xy4z =
A
7
8xy B
7
8xyz C
8
7xy D.Khơng thực hiện được
Câu 4 (3x2y3 + 4xy4 – xy) : xy =
A 3xy2 + 4y3 – 1 B 3xy2 + 4y3 C 3xy2 + 4y3 + 1 D Một đáp án khác
Câu 5 Điền dấu “x” vào ô thích hợp
1 x2 + 6x + 9 = (x + 3)2
2 a2 – b2 = (a – b)2
3 -16x + 32 = -16(x + 2)
4 (x2 – y2) : (x – y) = x + y
B.TỰ LUẬN(8 điểm)
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (3,5 điểm )
a, 3xy2 – 6x2y
b, 3x – 3y + x2 – y2
c, x3 + 4x2 + 4x – xy2
Bài 2: Tìm x biết ( 1 điểm)
x3 – 4x = 0
Bài 3: (2,5 điểm )
a/Rút gọn biểu thức M (x 3 )(y x23xy9 ) (y2 x3 )y 35
Trang 3b/Tính giá trị của M tại
2 3
x
và
1 2
y
Bài 4:.Chứng minh rằng : x2 – x +
3
4 > 0 với x (1 điểm)
Đáp án
A TRẮC NGHIỆM(2 điểm) 1 Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
2 Điền dấu “x” thích hợp ( mỗi ý đúng 0.25 đ)
4 (x2 – y2) : (x – y) = x + y X
B TỰ LUẬN( 8 điểm)
1 a, 2xy( y – 3x) ( 0,5 điểm)
b, (x – y)(3 + x + y) ( 1,5 điểm)
c, x(x – 2 + y)(x – 2 – y) ( 1,5 điểm)
2 Phân tích ra x(x – 2)(x + 2) = 0 ( 0,5 điểm) x = 0 , x = 2 ( 0,5 điểm)
3 a,1,5 điểm
x y xy
Tính được
3 2
M
(1 điểm)
4 x2 – x +
3
4 = [x2 – 2.x
1
2+
2
1 2
]+
2 4
= ( x -
1
2 )2 +
1
2 (0,5 điểm)
Vì (x -
1
2)2 0 x ( x -
1
2)2 +
1
2> 0 x Vậy x2 – x +
3
4 > 0 x ( 0,5 điểm)
Đề 2
Trang 4TRẮC NHGIỆM KHÁCH QUAN( 2 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng bằng cách khoanh tròn các chữ cái A, B, C, D đứng trước mỗi đáp án
Câu 1 Kết quả tính x(x2 – 1) là
A x3 + 1 B x3 + x C x3 -1 D x3 - x
Câu 2 Giá trị của đa thức : x2 + 2x + 1 tại x = 2 là
Câu 3 7x2y3z : 3xy4z =
A
7
3xy B
7
3xyz C
3
7xy D.Khơng thực hiện được
Câu 4 (x2y3 + 5xy4 – xy) : xy =
A xy2 + 5y3 – 1 B xy2 + 5y3 C xy2 + 5y3 + 1 D Một đáp án khác
Câu 5 Điền dấu “x” vào ô thích hợp
1 x2 - 6x + 9 = (x + 3)2
2 a2 + b2 = (a – b)(a+b)
3 (x2 – y2) : (x – y) = x + y
4 -16x + 32 = -16(x + 2)
A TỰ LUẬN(8 điểm)
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (3,5 điểm )
a) 2xy2+8xy b) x2 - y2 + 5x + 5y c) x3 + 2x2 + x
Bài 2: Tìm x biết ( 1 điểm)
x3 – 16x = 0
Bài 3: (2,5 điểm )
a/Rút gọn biểu thức M (x 2 )(y x2 2xy 4 ) (y2 x 2 )y 3
b/Tính giá trị của M tại
2 3
x
và
1 2
y
Bài 4:.Chứng minh rằng x2 – 2x + 5 > 0 với x (1 điểm)
Đáp án
B TRẮC NGHIỆM(2 điểm) 1 Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
2 Điền dấu “x” thích hợp ( mỗi ý đúng 0.25 đ)
Trang 5BT Nội dung Đúng Sai
4 (x2 – y2) : (x – y) = x + y X
1 a, 2xy( y +4) ( 0,5 điểm)
b, (x + y) (x – y + 5) ( 1,5 điểm)
c, x(x + 1)2 ( 1,5 điểm)
2 Phân tích ra x(x – 4)(x + 4) = 0 ( 0,5 điểm) x = 0 , x = 4 ( 0,5 điểm)
3 a,1,5 điểm
x y xy
Tính đđược
2 3
M
(1 điểm)
4 A = x2 – 2x + 5
= (x – 1)2 + 4 4 với mọi x (0,5 điểm)
x2 – 2x + 5 >0 với mọi x
Ngày soạn : 29/10/2015
Ngày dạy :5/11/2015
CHƯƠNG II PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 22 : PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I MỤC TIÊU:
- Rèn kĩ năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã sắp
xếp
- Vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức
- - Phát triển cho HS các năng lực :NL tính tốn,NL giải quyết
vấn đề,NL tự học, NL sáng tạo, NL sử dụng ngơn ngữ, NL giao tiếp, NL hợp tác, NL tự quản lí
II CHUẨN BỊ :
- Bảng phụ, phấn màu, bảng nhóm III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
Trang 6HOẠT ĐỘNG 1: GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ CHƯƠNG II
-Giáo viên giơi thiệu sơ lượt
về chương II
- học sinh nghe
HOẠT ĐỘNG 2 ĐINH NGHĨA
- Thế nào là phân số, phân
số được viết dưới dạng như
thế nào?
- Giáo viên cho biểu thức
dưới dạng
A
B
- Các biểu thức trên có phải
là những đa thức không?
- Những biểu thức như vậy
gọi là phân thức đại số
- Vậy em nào định nghĩa
được thế nào là phân thức
đại số?
- Gọi HS lấy vi dụ về phân
thức đại số
- Học sinh trả lời…
- Học sinh trả lời…
- Học sinh thực hiện…
Cho a) 3
;
x
b) 2
15
;
3x 7x 8
c)
12
; 1
x
các biểu thức như trên gọi là các phân thức đại số
ĐỊNH NGHĨA:
Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức có dạng
A
B , trong đó A,B là những đa thức và B khác đa thức 0
A được gọi là tử thức (hay tử), B gọi là mẫu thức (hay mẫu)
?1: chẳng hạn
a)
1
x x
?2: Vì a ta viết được dưới dạng .
A B
* Số 0,1 cũng viết được dưới dạng phân thức đại số
HOẠT ĐỘNG 3 HAI PHÂN THỨC BẰNG NHAU.
- Em nào biết được tính chất
của hai phân số bằng nhau?
- Tương tự vậy ai cho biết
tính chất hai phân thức bằng
nhau khi nào?
- Giáo viên đưa ra tinh chất
hai phân thức bằng nhau
2
x
vì sao?
2 2
x
vì sao?
- Học sinh trả lời…
- Học sinh trả lời…
- Học sinh trả lời…
Cho hai phân thức
A
Bvà
C
D gọi là bằng nhau khi A.D = B.C hay ta viết:
A
B =
C
D nếu A.D = B.C
Ví dụ:
2
x
vì (x-1)(x+1)=1.(x2-1)
Trang 7Tại sao Bạn vân đúng? ?3: Co.ù
?4:
2 2
x
vì x.(3x+6)=3.(x2+2x)
?5: Bạn Vân đúng
HOẠT ĐỘNG: 4 CỦNG CỐ
- Thế nao là phân thức đại số?
- Phân thức đại số bằng nhau khi nào?
- Làm bài tập 1a,b,c;2 /36/SGK
HOẠT ĐỘNG 5 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học định nghĩa phân thức đại số, định nghĩa 2 phân thức bằng nhau
- Làm bài tập 1(phần còn lại), 2,3/36 sgk
Lưu ý khi sử dụng giáo án:
………
………
Ngày tháng năm 2015
Tuần 11 – Tỉ trëng ký