1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tuan 15 ca ngay

32 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 15 Ca Ngày
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 63,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn học sinh làm bài tập : Bài 1: - Giáo viên nhắc học sinh nói lời chia - Một học sinh đọc yêu cầu.. vui 1 cách tự nhiên thể hiện thái độ vui - Lớp đọc thầm yêu cầu của bài mừng.[r]

Trang 1

TUẦN 15 Thứ hai ngày 3 tháng 12 năm 2012

Tiết 1 CHÀO CỜ

- -Tiết 2 Toán 100 TRỪ ĐI MỘT SỐ I Mục tiêu: - Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng: 100 trừ đi một số có 1 chữ số hoặc có 2 chữ số - Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục - HS khá, giỏi làm bt 3 II Chuẩn bị: - Bảng phụ: Nêu cách tính 100 trừ đi một số, lời giải III Hoạt động dạy học: Hoạt động gv Hoạt động hs 1 Kiểm tra bài cũ: - Giáo viên cho học sinh làm BC- Bl - Giáo viên nhận xét kết quả bài làm của học sinh 2 Bài mới: * Hướng dẫn học sinh tự tìm cách thực hiện phép trừ dạng 100 - 36 và 100 - 5 a Dạng 100 -36 - GV viết phép tính lên bảng 100 - 36 = ? - Nêu cách đặt tính - GV gọi 1em lên bảng đặt rồi tính - Nêu cách thực hiện phép tính - Vậy 100 - 36 bằng bao nhiêu? b Dạng 100 - 5 ( tương tự ) - GV gọi HS lên bảng viết và thực hiện phép tính theo cột dọc - Hai học sinh lên bảng - Cả lớp làm bảng con x +7 = 21 x = 21 - 14 x = 7 - Học sinh quan sát - Chữ số hàng đơn vị thẳng hàng đơn vi, hàng chục thẳng hàng chục - 1 HS lên bảng

100

-

36

64

- Thực hiện theo thứ tự từ phải sang trái 100 - 36 = 64 - 1 em lên bảng 100

5

95

Trang 2

- Nêu cách đặt tính và thực hiện phép

tính

Thực hành:

Bài 1: - Nêu yêu cầu của bài

GV quan sát sửa sai cho học sinh

Bài 2: - Bài toán yêu cầu gì ?

Bài 3: - Bài toán

- Cho học sinh đọc đề - phân tích bài

toán

- Hướng dẫn tóm tắt và giải bài toán

- Giáo viên chữa bài nhận xét

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Dặn dò học sinh

- HS nêu

- 1 em nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài vào bảng con

- 1 em nêu yêu cầu của bài

- 1 vài học sinh nêu

- Học sinh làm và nêu cách nhẩm

100 - 20 = 80 100 - 10 = 90

100 - 70 = 30 100 - 40 = 60-

Trang 3

1 Kiểm tra bài cũ:

- Cho học sinh lên bảng đọc bài ''Nhắn

từng đoạn và trả lời câu hỏi

* Học sinh đọc thầm và trả lời câu hỏi

Trang 4

- Lúc đầu hai anh em chia đống lúa

* Giáo viên giảng

Vì thương yêu, quan tâm đến nhau

nên hai anh em đều nghĩ ra lí do để

giải thích sự công bằng, chia phần

nhiều hơn cho người khác

- Hãy nói một câu về tình cảm của

hai anh em

- Giáo viên nhận xét khen ngợi

những học sinh có câu trả lời hay

- Nêu những quan tâm, chia sẻ giữa

anh, em trong gia đình của các em

* Luyện đọc lại:

- GV hướng dẫn đọc diễn cảm bài

- Giáo viên đọc mẫu

- Giáo viên nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Dặn về chuẩn bị bài sau

- Họ chia lúa thành hai đống bằng nhau để

ở ngoài đồng

- Anh mình còn phải nuôi vợ con Nếu phầncủa mình cũng bằng phần của anh thì khôngcông bằng Nghĩ vậy người em ra đồng lấylúa của mình bốc bỏ thêm vào phần củaanh

- Em ta sống một mình vất vả Nếu phần lúacủa ta cũng bằng phần lúa của chú ấy thìthật không công bằng…

+ Anh hiểu công bằng là chia cho em phầnnhiều vì em sống một mình vất vả

+ Em hiểu công bằng là chia cho anh nhiềuhơn vì anh còn phải nuôi vợ con

* Học sinh nghe

- Học sinh suy nghĩ lần lượt nêu

+ Hai anh em rất yêu thơng nhau, sống vìnhau

+Hai anh em đều lo lắng cho nhau, hai anh

em đều muốn nhường phần hơn cho nhau.+Tình cảm hai anh em thật là cảm động

Trang 5

- Biết tìm x trong các bài tập dạng: a – x = b ( với a, b là các số có không quá hai chữ số)

bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm

số trừ khi biết số bị trừ và hiệu)

- Giáo viên cho HS quan sát hình vẽ bài

rồi nêu bài toán :

- Có 10 ô vuông sau khi lấy đi một số ô

vuông thì còn lại 6 ô vuông Tìm số ô

vuông lấy đi?

- GV nêu: Số ô vuông lấy đi là số chưa

- GV quan sát sửa sai cho học sinh

Bài 2: ( cột 1,2,3) Bài yêu cầu gì ?

- Nêu cách tìm SBT, ST , hiệu số

- HS làm bài ở BC + BL

- Học sinh khác nhận xét

- Học sinh quan sát hình vẽ trên bảng

- Hai học sinh đọc lại bài toán

10 :Số bị trừ

x :Số trừ

6 :Hiệu

- Muốn tìm số trừ ta lấy SBT trừ đi hiệu

- Học sinh nêu tiếp sức

Trang 6

Bài 3 : - Bài toán

- Hướng dẫn học sinh tóm tắt và giải

Số ô tô rời bến là :

35 - 10 = 25 ( ô tô ) Đáp số : 25 ô tô

Tiết 2 Tập Đọc

BÉ HOA

I Mục tiêu:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; đọc rõ thư của bé Hoa trong bài

- Hiểu ND: Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ

- Trả lời được các câu hỏi trong SGK

Trang 8

Hoạt động gv Hoạt động hs

1 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài : Hai anh em

- Hãy nói một câu về tình cảm của hai

* Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Cho hs đọc thầm và trả lời câu hỏi

- Em biết gì về gia đình Hoa?

- Em Nụ đáng yêu như thế nào?

- Hoa đã làm gì giúp mẹ?

-Trong thư gửi bố Hoa kể chuyện gì?

Nêu mong muốn gì?

* Luyện đọc lại :

- Giáo viên đọc mẫu

- Giáo viên hướng dẫn các em đọc

nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả, gợi

- 1em đọc câu hỏi

- Gia đình Hoa có 4 người : bố , mẹ , Hoa và em Nụ ( em Nụ mới sinh )

- Em nụ môi đỏ hồng, mắt mở to, tròn

và đen láy

- Hoa ru em ngủ, trông em giúp mẹ

- Hoa kể về em Nụ , về chuyện Hoa hết bài hát ru em Hoa mong muốn khi nào

bố về, bố sẽ dạy thêm những bài hát khác cho Hoa

- Học sinh đọc trong nhóm

- Các nhóm thi đọc

- Nhận xét đánh giá - cho điểm

- Một số HS thi đọc lại toàn bài

- Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc

em giúp bố mẹ

Trang 10

- Giáo viên đọc cho học sinh viết

- Giáo viên chữa bài nhận xét

- Suy nghĩ của người em được ghi với

những dấu câu nào ?

- Học sinh viết bảng con những tiếng dễ

- Nêu yêu cầu của bài tập

- Tìm 2 từ có tiếng chứa vần ai, 2 từ có

- Chỉ tên 1 loài chim

- Trái nghĩa với đẹp

- GV nhận xét bài làm của học sinh

- Viết bảng con: Lúa, nuôi vợ con

- Học sinh chép bài vào vở

- Học sinh đổi vở kiểm tra chéo

- Một em đọc yêu cầu của bàiHọc sinh tìm từ :

hoa mai, con naithợ may, dao phay

- 1 học sinh đọc yêu cầu của bài

- HS lên bảng làm bài tập bác sỹ

sơn ca, chim sẻxấu

Trang 11

- Học sinh khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện ( BT3).

- Giáo dục học sinh biết yêu thương ,nhường nhịn anh, chị và em trong gia đình

Trang 12

- Cho hai học sinh kể chuyện '' Câu

chuyện bó đũa''

- Nêu ý nghĩa câu chuyện ?

2 Bài mới:

Giới thiệu bài:

- Giáo viên treo tranh

- Bức tranh vẽ cảnh gì? ở đâu? Vào thời

gian nào? Vì sao em biết?

-Vì sao hai anh em lại ôm nhau trên

cánh đồng vào ban đêm như vậy?

- Yêu cầu đọc các gợi ý

*.Hướng dẫn kể chuyện:

* Kể lại từng phần câu chuyện theo gợi

ý:

- Giáo viên kể mẫu

- Hướng dẫn kể từng đoạn trong truyện

- Kể chuyện trong nhóm

- Kể chuyện trước lớp

- GV và học sinh nhận xét về nội dung

cách diễn đạt, cách thể hiện, phối hợp

lời kể với điệu bộ, nét mặt, giọng kể

* Nói ý nghĩ của hai anh em khi gặp

nhau trên cánh đồng

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

* Kể toàn bộ câu chuyện:

- Giáo viên và học sinh nhận xét cách kể

của các nhóm

- Bình chọn nhóm kể hay

3 Củng cố dặn dò

- Câu chuyện khuyên em điều gì ?

- Về nhà kể lại câu chuyện cho người

thân nghe

- Hai học sinh kể

- Học sinh trả lời câu hỏi

- Học sinh khác đánh giá nhận xét

- Học sinh quan sát tranh- TLCH

- Tranh vẽ cảnh 2 anh em đang ôm nhau trên cánh đồng cạnh những đống lúa vừa gặt

- Tranh vẽ cảnh cánh đồng về ban đêm vì trong tranh có hình ảnh ông trăng

1 em đọc lại đoạn 4 của chuyện

- Học sinh phát biểu ý kiến

- Các HS khác nhận xét

- 4 em kể tiếp nối nhau theo 4 đoạn

- 2- 3 em kể lại cả câu chuyện

Anh em trong gia đình phải thương yêu nhau

Trang 13

Tiết 5 Luyện Toán

Trang 14

G/V: hướng dẫn học sinh làm bài

38 – 37 = 1Nếu số bị trừ là 39 thì số trừ là:

39 – 37 = 2

Tiết 6 Luyện Tiếng việt

Luyện viết bài : HAI ANH EM A/ Mục tiêu:

- Luyện viết 2 đoạn đầu trong bài Hai anh em

- Nghe viết chính xác, trình bày đúng 2 đoạn đầu của bài

B/ Các ho t ạ động d y h c:ạ ọ

Hoạt động của GV: Hoạt động của HS:

I Bài cũ:

II Bài mới : Giới thiệu bài:

1 Giới thiệu bài :

- Tiết chính tả hôm nay các em nghe viết

đoạn 2 của bài " Hai anh em " và làm bài tập

chính tả phân biệt l / n

2 Hướng dẫn nghe viết

* Tìm hiểu nội dung đoạn viết

- GV đọc đoạn văn cần viết chính tả

- Nêu nội dung đoạn văn

* Hướng dẫn nhận xét và viết từ khó:

- Đoạn viết có mấy dòng, mấy câu?

3HS đọc lại bài viết

HS viết bảng con từng từ

Nhận xét sửa sai

Trang 15

- Cuối mỗi câu văn viết như thế nào?

- Những chữ nào trong bài được viết hoa?

Trang 16

Tiết 7 Hoạt động ngoài giờ lên lớp

THÁNG 12 : Uống nước nhớ nguồn

Trò chơi : Ai giống anh bộ đội

I Mục Tiêu

Giáo dục HS tình cảm yêu quý đối với các anh bộ đội , học tập tác phong

nhanh nhẹn, dứt khoát, kỷ luật của anh bộ đội

II QUY MÔ HOẠT ĐỘNG:

Tổ chức theo quy mô lớp

II.Tài liệu phương tiện

- Sân rộng, mũ bộ đội, thắt lưng, giày thể thao

IV.Các ho t ạ động d y h cạ ọ

Hoạt động dạy Hoạt động học

1.Giới thiệu bài

2 Nội dung

a GV phổ biến luật chơi và cách chơi

+ Tên T/C : Ai giống anh bộ đội?

+ Cách chơi: Lớp/ nhóm đứng thành vòng

tròn Quản trò đứng giữa vòng tròn Bắt

đàu chơi cả lớp cùng hát bài về anh bộ đội

Khi quản trò hô một khẩu lệnh như:

* Anh bộ đôị đứng nghiêm Tất cả

phải hô nghiêm và làm đông tác đứng

- Giáo dục HS tình cảm yêu quý đối với

các anh bộ đội , học tập tác phong nhanh

-HS lắng nghe

HS hát bài : Chú bộ đội - ST:Hoàng Hà

- HS lắng nghe

-HS lắng nghe-HS chơi thử -HS chơi thật -Hs các lớp trình diễn một số tiết mục vănnghệ

-Hs lắng nghe

-Hs nhận giải thưởng

-Hs các lớp trình diễn một số tiết mục vănnghệ

Trang 17

nhẹn, dứt khoát, kỷ luật của anh bộ đội

V Kết thúc hoạt động

- Lớp phó đ khiển lớp hát bài : Cháu yêu chú bộ đội

Thứ tư ngày 5 tháng 12 năm 2012

TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM - CÂU KIỂU: AI THẾ NÀO ?

I Mục tiêu:

- Nêu được một số từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất của người, vật, sự vật( thực hiện

3 trong số 4 mục của BT1, toàn bộ BT2)

- Biết chọn từ thích hợp để đặt thành câu theo mẫu kiểu Ai thế nào?( thực hiện 3 trong số 4 mục ở BT3)

II Chuẩn bị:

- Tranh minh họa nội dung BT1

- Bút dạ và 5, 6 tờ giấy khổ to viết ND bài tập 2

- Nhóm, cá nhân, cả lớp

III Các ho t ạ động d y h cạ ọ

Trang 18

Hoạt động gv Hoạt động hs

1 Kiểm tra bài cũ

- GV gọi 2 em lên bảng làm bài tập :

- Đặt câu theo kiểu Ai làm gì ?

- Dựa vào tranh TLCH

- Giáo viên nêu câu hỏi:

- Những cây cau thế nào ?

* Giáo viên nhận xét sửa sai

Bài 2: Làm phiếu bài tập

- GV chia nhóm giao nhiệm vụ phát bút

dạ và giấy khổ to cho các nhóm thi làm

bài

- GV hướng dẫn học sinh làm bài

a Đặc điểm về tính tình của một người

b Đặc điểm về màu sắc của một vật

c Đặc điểm về hình dáng của người ,

- Nụ cười của anh em

- GV sửa những câu sai của HS

3 Củng cố dặn dò:

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Dặn dò học sinh

- 2 em lên bảng

- Bạn Mai đang viết bài

- Anh Tuấn đang trồng rau

bé rất đáng yêu / Em bé rất ngây thơ

- Con voi rất khỏe / Con voi thật to / Con voi chăm chỉ làm việc / con voi cần cù làm

việc

- Những quyển vở này rất đẹp./ Nhữngquyển vở này rất nhiều màu

- Những cây cau này rất cao./ Nhữngcây cau này rất thẳng / Những cây caunày thật xanh tốt

1 HS nêu cầu của bài

- Các nhóm làm bài

- Tốt , ngoan , hiền

- Trắng , xanh , đỏ

- Cao , tròn , vuông

- Đại diện các nhóm báo cáo

1 HS đọc yêu cầu của bài-1 HS đọc câu mẫu trong sách giáo khoa

Trang 19

Tiết 2 Chính tả ( Nghe- viết)

BÉ HOA

I Mục tiêu:

- Nghe- viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi

- Làm được bài tập 2, BT(3) a/b

*.Giới thiệu bài:

*.Hướng dẫn nghe viết:

- Hướng dẫn học sinh chuẩn bị bài

- Giáo viên đọc bài

+ Em Nụ đáng yêu như thế nào ?

- Tập viết chữ khó

* Viết bài:

- Giáo viên đọc cho học sinh viết chính tả

- Giáo viên quan sát uốn nắn

- Giáo viên đọc cho học sinh soát lỗi

- Chấm chữa bài

- Giáo viên chấm 5 bài

- Nhận xét bài viết của học sinh

- Học sinh nêu quy tắc viết chính tả

- HS viết bài vào vở

- Học sinh soát lỗi

- một học sinh đọc yêu cầu của bài

a máy bay

b cháy

c sai

- 1em đọc yêu cầu của bài

- Học sinh làm bài vào vở bài tập

a sắp xếp xếp hàng sáng sủa xôn xao

Trang 20

Tiết 3 Toán

ĐƯỜNG THẲNG

I Mục tiêu :

- Nhận dạng được và gọi đúng tên đoạn thẳng, đường thẳng

- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm bằng thước và bút

- Biết ghi tên đường thẳng

- Cho hai học sinh lên bảng làm bài

- Giáo viên nhận xét đánh giá

2 Bài mới:

* Giới thiệu cho hs về đoạn thẳng,

đường thẳng, ba điểm thẳng hàng

a Giới thiệu về đoạn thẳng AB

- Giáo viên hướng dẫn vẽ đoạn thẳng

AB

- Giới thiệu về đường thẳng:

- Dùng bút và thước kéo dài đoạn thẳng

AB về 2 phía ta được đường thẳng AB

b Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng

- GV chấm sẵn 3 điểm A, B , C trên

bảng

(Chấm điểm C sao cho cùng nằm trên

đường thẳng AB)

- GV nêu : ''Ba điểm A, B, C cùng nằm

trên 1 đường thẳng , ta nói A , B , C là 3

điểm thẳng hàng "

- GV chấm 1 điểm D ở ngoài đường

thẳng vừa vẽ và giúp HS nêu nhận xét :

''Ba điểm A , B , D không cùng nằm trên

1 đường thẳng nào, nên 3 điểm A , B , D

- HS kéo dài đoạn thẳng như GV yêu cầu

Trang 21

- Kéo dài đoạn thẳng về hai phía để có

đường thẳng

- Giáo viên chữa bài nhận xét

Bài 2: - GV hướng dẫn HS dùng thước

thẳng để kiểm tra xem có các bộ 3 điểm

nào thẳng hàng rồi chữa bài

- Lớp theo dỏi, nhận xét, bổ sung

- HS làm bài, nêu kết quả

- Lớp làm bài vào vở

- HS đặt tính rồi tính

- Hs lên bảng làm bài

- Mỗi HS một phép tính

Giải

Số lít dầu cửa hàng còn là:

Trang 22

Tiết 6: Luyện Tiếng việt

ễn tập: Từ chỉ đặc điểm Cõu kiểu Ai thế nào

I Mục tiêu:

- Ôn tập, củng cố, mở rộng vốn từ về từ chỉ đặc điểm

II Các hoạt động dạy học:

Trang 23

* Kiểm tra bài cũ:

- Đặt một câu theo mẫu Ai làm gì?

- GV nhận xét, cho điểm

- 1 HS lên bảng làm, lớp làm ra nháp

- HS lắng nghe

HĐ2

*Bài tập ở lớp:

- GV giới thiệu bài, ghi bảng

- GV hơng dẫn HS làm các bài tập sau:

Bài 1: Quan sát tranh, trả lời câu hỏi:

+ Góc học tập nh thế nào?

+ Hộp bút vẽ màu gì?

+ Quyển vở tập viết nh thế nào?

+ Hàng dừa nh thế nào?

- GV chữa bài,nhận xét.

Bài 2: Tìm các từ khác chỉ đặc điểm:

a Góc học tập:

b Bộ bút vẽ:

c Quyển vở tập viết:

d Hàng dừa:

- GV nhận xét, chữa bài

- HS lắng nghe

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài theo nhóm

- HS nối tiếp nhau trả lời miệng trớc lớp

- HS khác nhận xét, bổ sung

- HS lắng nghe

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài theo nhóm, chữa miệng

- HS lắng nghe

HĐ3

* Củng cố, dặn dò:

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhận xét giờ học

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe

Tiết 7 Luyện Toỏn

LUYỆN TẬP A

Mục tiờu:

- Củng cố kỹ năng tỡm một số hạng trong một tổng và tỡm số bị trừ Giải toỏn cú lời văn

B Cỏc ho t ạ động d y h c:ạ ọ

1 Tớnh nhẩm

9 + 7 = 8 + 4 = 6 + 5 = 2 + 9 =

Trang 24

- HS nêu cách đặt tính vàthực hiện phép tính

- HS làm bảng lớp Lớp làm bảng con

Giải

Số tuổi của em là:

11 – 4 = 7 (tuổi) Đáp số : 7 tuổi

Thứ năm ngày 6 tháng 12 năm 2012

Trang 25

Hoạt động gv Hoạt động hs

1 Kiểm tra:

- GV cho học đọc bảng trừ

- GV nhận xét

2 Bài mới:

- Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1: Tính nhẩm.

Vận dụng bảng trừ đã học để điền kết

quả

Bài 2: ( cột 1,2,5) Tính

- Nêu cách đặt tính ?

- Nêu cách thực hiện phép tính?

- GV và HS chữa bài- cho điểm

Bài 3:

- Nêu tên gọi của x trong phép tính

- Muốn tìm số trừ ta làm ntn?

- GV gọi 3 HS lên bảng thực hiện phép

tính

Bài 4:

- Vẽ đường thẳng

a Đi qua hai điểm M , N

b Đi qua O

c Đi qua hai trong ba điểm A, B , C

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Dặn dò học sinh giờ sau

- Học sinh đọc thuộc lòng bảng trừ

- Học sinh khác nhận xét

-1 HS đọc yêu cầu của bài - Tính nhẩm

- HS nêu miệng kết quả

12 - 7 = 5 11 - 8 = 3

14 - 7 = 7 13 - 8 = 5

16 - 7 = 9 15 - 8 = 7

- HS làm bài vào bảng con

- Chữ số hàng đơnvị thẳng hàng đơn vị, chữ số hàng chục thẳng hàng chục

- Thực hiện theo thứ tự từ phải sang trái

56 74 88 40

18 29 39 11

38 45 49 29

* Tìm x

- 1 em đọc yêu cầu của đề bài

- x là số trừ

- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu số

32 - x = 18 20 - x = 2

x = 32 - 18 x = 20 - 2

x = 14 x = 18

x - 17 = 25

x = 25 +17

x = 42

- HS thực hành vẽ đoạn thẳng

- Học sinh khác nhận xét

Ngày đăng: 14/06/2021, 19:37

w