của mỗi học sinh, điều đó thể hiện lòng yêu trường, yêu lớp và giúp các em được sinh hoạt, học tập trong một môi trường trong lành.... Ghi nhớ : Ghi nhớ :.[r]
Trang 1Kiểm tra bài cũ :
Vỡ sao cần quan tõm giỳp đỡ bạn
bố ?
Hóy nờu một số công việc em đã làm để giữ gìn tr ờng lớp sạch đẹp.
Trang 2Kiểm tra bài cũ :
Vỡ sao cần quan tõm giỳp đỡ bạn
bố ? Vì sao cần giữ gìn
tr ờng lớp sạch đẹp?
Trang 3Bài tập 4: Em sẽ làm gì trong các tình huống sau? Vì sao?
a) Mai và em cùng làm trực nhật Mai định đổ rác qua cửa sổ lớp cho tiện.
b) Nam rủ bạn: Mình cùng vẽ hình Đô - rê - mon “
lên t ờng đi !”
c) Thứ bảy, nhà tr ờng tổ chức trồng cây, trồng hoa trong sân tr ờng mà bố em lại hứa cho em đi chơi
công viên.
Trang 4Bài tập 6: Hãy nối các ý nêu tình huống(ở cột A)
với cách ứng xử hoặc hậu quả(ghi ở cột B) sao cho
phù hợp
Nếu em lỡ tay làm đổ
mực ra bàn.
Nếu tổ em dọn vệ sinh
lớp học.
Nếu em và các bạn không
biết giữ vệ sinh lớp học.
Nếu em thấy bạn mình ăn
quà xong vứt rác ra sân
tr ờng.
thì em sẽ lấy khăn (hoặc) giấy lau sạch.
thì môi tr ờng lớp học sẽ bị ô nhiễm, có hại cho sức khoẻ.
thì em sẽ nhắc bạn nhặt rác bỏ vào nơi quy định.
thì tổ em sẽ quét lớp, quét mạng nhện, xoá các vết bẩn trên t ờng và bàn ghế.
Trang 5Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là bổn phận của mỗi học sinh, điều đó thể hiện lòng
yêu trường, yêu lớp và giúp các em được sinh hoạt, học tập trong một môi trường
trong lành.
Trang 6Ghi nhớ :
Ghi nhớ :
Trường em, em quý, em yêu Giữ cho sạch đẹp sớm chiều không quên.
Trang 7Em hãy sắp xếp các chữ sau để có được một dòng chữ có nghĩa phù hợp.
TRƯỜNG
2
SẠCH
1
LỚP
3
ĐẸP
4
.
Trang 8TRƯỜNG HỌC
1
THẦY TRÒ
4
LÀ NHÀ
3
LÀ CHỦ
2
Em hãy sắp xếp các chữ sau để có được một dòng chữ có nghĩa phù hợp.
,
Trang 9Hướng dẫn thực hành
Hướng dẫn thực hành
Thực hiện tốt việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp và nhắc nhở các bạn cùng tham gia.
•VÒ xem l¹i bµi vµ chuÈn bÞ bµi sau:
Gi÷ trËt tù vÖ sinh n¬i c«ng céng.
Thực hiện tốt việc giữ gìn trường lớp sạch
đẹp và nhắc nhở các bạn cùng tham gia.
•VÒ xem l¹i bµi vµ chuÈn bÞ bµi sau:
Gi÷ trËt tù vÖ sinh n¬i c«ng céng.