2.Bài mới a HĐ1: Làm việc cá nhân BT 1- SGK - Học sinh đọc yêu cầu bài tập - Gọi học sinh trình bày - Học sinh làm bài - Một vài em trình bày - Nhận xét và bổ sung * GV kết luận: + Các v[r]
Trang 1
TUẦN10
Thứ hai ngày 1 tháng 11 năm 2010
Đạo đức TIẾT KIỀM THỜI GIỜ ( Tiết 2)
A MỤC TIÊU
- Như tiết 1
B CHUẨN BỊ
- Mỗi học sinh có 3 tấm bìa: Xanh, đỏ và trắng
- Các câu ca dao, tục ngữ về tiết kiệm thời gian
- Cá nhân, nhóm đôi
C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Kiểm tra:
- Hỏi : Tại sao phải tiết kiệm thời gian ?
2.Bài mới
a) HĐ1: Làm việc cá nhân (BT 1- SGK)
- Gọi học sinh trình bày
* GV kết luận:
+ Các việc a, c, d là tiết kiệm thời giờ
+ Các việc b, đ, e là không tiết kiệm
b) HĐ2:Thảo luận theo nhóm đôi(BT4-SGK)
- GV nêu yêu cầu và cho học sinh thảo luận
- Mời vài em trình bày trước lớp
- Cho học sinh trao đổi chất vấn
- GV nhận xét
c) HĐ3: Giới thiệu các tranh vẽ, các tư liệu
đã sưu tầm
- Cho học sinh trình bày giới thiệu các tranh
vẽ, các câu ca dao, tục ngữ, các tư liệu đã sưu
tầm về chủ đề tiết kiệm thời giờ
- Cho học sinh trao đổi về ý nghĩa của nội
dung vừa trình bày
- GV kết luận chung:
+ Thời giờ là thứ quý nhất, cần sử dụng tiết
kiệm
+ Tiết kiệm thời giờ là sử dụng thời giờ vào
các việc có ích một cách hợp lý, có hiệu quả
3 Củng cố - Dặn dò
- Tại sao cần tiết thời gian?
- Cần tiết kiệm thời gian như thế nào?
- Dặn về học bài và làm theo bài học
- Chuẩn bị theo BT4+6 cho tiết sau
- 2 HS trả lời
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Học sinh làm bài
- Một vài em trình bày
- Nhận xét và bổ sung
- Học sinh chia nhóm đôi và thảo luận
- Vài em lên trình bày
- Học sinh trao đổi chất vấn
- Nhận xét và bổ sung
- Học sinh giới thiệu các tranh, tư liệu, câu ca dao tục ngữ về tiết kiệm thời giờ
- Học sinh thảo luận về ý nghĩa
- Nhận xét và bổ sung
- Học sinh lắng nghe
- Hai em đọc lại ghi nhớ
- Một số HS nêu
Trang 2Tiếng Việt
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HK I (tiết1)
I MỤC TIÊU:
- Đọc rành mạch, trôi chảy bài tập đọc đã học theo tốc độ qui định giữa HKI (khoảng 75 tiếng/phút); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc
- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết được một số hình ảnh, chi tiết có ý nghĩa trong bài; bước đầu biết nhận xét về nhân vật trong văn bản tự sự
- HS KG đọc tương đối lưu loát, diễn cảm được đoạn văn, đoạn thơ( tốc độ đọc trên 75 tiếng/phút)
II CHUẨN BỊ
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc, HTL trong 9 tuần đầu:
+ 12 phiếu – mỗi phiếu ghi tên một bài tập đọc
+5 phiếu- mỗi phiếu ghi tên một bài tập đọc có yêu cầu HTL
- Một số tờ phiếu khổ to kẻ sẵn bảng ở BT 2 để HS điền vào chỗ trống
- Cá nhân, nhóm đôi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài:
2 Kiểm tra tập đọc và HTL (8 HS) - Từng HS bốc thăm chọn bài xem bài
- GV đặt 1 câu hỏi về nội dung đoạn văn vừa
đọc
- HS đọc SGK theo yêu cầu của phiếu
- Đọc trả lời câu hỏi của GV nêu
- HS nhận xét
3 H ướng dẫn làm BT vào vở BT.
Bài1: Tìm truyện, tác giả, nội dung chính,
nhân vật
- HS đọc đề – xác định yêu cầu
+ Những bài tập đọc như thế nào là truyện kể? - HS thảo luận theo cặp
+ Hãy kể tên những bài tập đọc là truyện kể
thuộc chủ điểm “Thương người như thể
thương thân”
- Dế Mèn kẻ yếu
- Người ăn xin
- HS đọc thầm các truyện này và làm bài tập vào vở bài tập
Bài 2: Tìm giọng đọc và thể hiện giọng đọc. - HS đọc đề xác định yêu cầu của đề
- HS tìm nhanh trong 2 bài tập đọc các đoạn văn ứng với giọng đọc đã nêu
- Tổ chức thi đọc diễn cảm - HS đọc 3 đoạn văn vừa tìm đợc
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về ôn tập tiết sau kiểm tra tiếp
Toán LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
Trang 3- Nhận biết được góc nhọn, góc tù, góc bẹt, góc vuông, đường cao của hình tam giác.
- Vẽ được hình chữ nhật, hình vuông
- Bài tập : 1, 2, 3, 4a
II ĐỒ DÙNG:
- Ê ke, thước thẳng
III. CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C:Ạ Ọ
A Bài cũ:
- Sắp xếp các góc em đã học theo thứ tự
từ bé đến lớn
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu bài
2 Luyện tập
Bài 1: - HS nêu yêu cầu.
- GV vẽ lên bảng hình, yêu cầu HS ghi
tên các góc
- HS lên bảng nêu
- GV nhận xét chữa bài
Bài 2: - GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ
và nêu tên đường cao của hình tam giác
ABC
- Vì sao AB được gọi là đường cao của
hình tam giác ABC?
- Vì sao CB được gọi là đường cao của
hình tam giác ABC?
- GV kết luận
Bài 3: - GV yêu cầu HS vẽ hình vuông
ABCD có cạnh dài 3cm, sau đó gọi 1HS
nêu rõ từng bước vẽ của mình
- GV nhận xét và cho điểm
+ Củng cố về vẽ hình vuông
Bài 4: - GV yêu cầu HS vẽ hình chữ nhật
ABCD có cạnh dài AB = 6cm, chiều rộng
AD = 4cm sau đó gọi 1HS nêu rõ từng
bước vẽ của mình
- GV nhận xét và cho điểm
Củng cố về vẽ hình chữ nhật, tìm các
cạnh song song
C Củng cố, dặn dò:
- Củng cố nội dung bài, dặn về xem lại
bài tập SGK
- HS nêu yêu cầu bài
- HS làm bài vào vở + 2 em lên bảng làm bài
+ Lớp nhận xét bổ sung
a Góc vuông BAC, góc nhọn ABC, ABM, MBC, ACB, AMB; góc tù BMC; góc bẹt AMC
b Góc vuông DAB, DBC, ADC; góc nhọn ABD, ADB, BDC, BCD; góc tù ABC
- Đường cao của hình tam giác là AB và BC
- Vì đường thẳng AB là đường thẳng hạ từ đỉnh
A của tam giác và vuông góc với cạnh BC
- Tương tự
- HS vẽ vào vở, 1HS lên vẽ và nêu các bước vẽ
- HS vẽ vào vở, 1HS lên vẽ và nêu các bước vẽ
Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2010
Trang 4Mĩ thuật
(Đ/c Mai Hằng dạy)
Tiếng Việt
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I (T 2)
I MỤC TIÊU:
- Nghe - viết đúng bài chính tả (tốc độ viết khoảng 75chữ/15phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày đúng bài văn có lời đối thoại Nắm được tác dụng của dấu ngoặc kép trong bài chính tả
- Nắm được qui tắc viết hoa tên riêng(Việt Nam và nớc ngoài); bước đầu biết sữa lỗi chính tả trong bài viết
* HS khá, giỏi viết đúng và tương đối đẹp bài chính tả (tốc độ viết khoảng 75chữ/15phút); hiểu nội dung của bài
II CHUẨN BỊ
- Bảng nhóm
- Cá nhân, nhóm đôi, nhóm 4
III. CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C:Ạ Ọ
1 Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu bài
2 Viết chính tả.
-GV đọc bài Lời hứa, sau đó HS đọc lại
- Gọi HS giải nghĩa từ Trung sĩ.
- Yêu cầu HS tìm ra các từ dễ lẫn khi viết
chính tả và luyện viết
- Hỏi HS về cách trình bày khi viết: dấu hai
chấm, xuống dòng gạch đầu dòng, mở đóng
ngoặc kép
- GV đọc chính tả HS viết
- Soát lỗi, thu bài, chấm chính tả
3 Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 2: - HS đọc yêu cầu.
- HS thảo luận nhóm đôi và phát biểu ý
kiến
- GV nhận xét và kết luận
Bài 3: - HS đọc yêu cầu
- HS thảo luận theo nhóm 4 và làm vào
VBT
- Các nhóm báo cáo kết quả
- GV nhận xét, kết luận
4 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Về xem lại bài, chuẩn bị bài sau
- HS nghe
- 1HS đọc lại
- HS đọc phần chú giải
- Các từ: ngẩng đầu, trận giả, trung sĩ.
- Vài HS trả lời
- 2HS đọc
- HS thảo luận
+ Đại diện nhóm trình bày, lớp nhận xét
- 1HS đọc yêu cầu
- HS trao đổi và hoàn thành bài tập
- Đại diện nhóm trình bày, lớp nhận xét bổ sung
Toán LUYỆN TẬP CHUNG
Trang 5I MỤC TIÊU :
- Thực hiện được cộng, trừ các số có đến sáu chữ số
- Nhận biết được hai đường thẳng vuông góc
- Giải được bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó liên quan đến HCN
- Bài tập 1a, 2a, 3b, 4
II CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C:Ạ Ọ
A Bài cũ:
- Nêu tính chất giao hoán, kết hợp của phép
cộng
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài
2 Luyện tập
Bài 1a: - HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS làm bài
- HS lên bảng làm
- GV nhận xét và chữa bài
+ Củng cố kĩ năng thực hiện tính cộng trừ các số
có 6 chữ số
Bài 2a: - Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Để tính giá trị của biểu thức a,b trong bài bằng
cách thuận tiện chúng ta áp dụng tính chất nào?
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét và chữa bài
Bài 3b: - HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS làm bài
- HS lên bảng làm
- GV nhận xét và chữa bài
Bài 4: - HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS làm bài
- HS lên bảng làm
- Chấm một số bài
- GV nhận xét và chữa bài
+ Củng cố về dạng toán: Tìm hai số khi biết tổng
và hiệu của 2 số đó
C Củng cố, dặn dò:
- 2 HS nêu
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài
- 2HS lên bảng làm, lớp nhận xét bổ sung
- 1HS nêu
- Tính chất giao hoán, tính chất kết hợp
- 2HS lên làm, lớp làm vào vở
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài
- 1HS lên bảng làm, lớp nhận xét bổ sung
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài
- HS nêu rõ tổng - hiệu
+ Tổng: 36 cm
+ Hiệu: 8 cm
+ Nhắc lại các bước giải
- HS làm bài vào vở
- HS khác đổi vở kiểm tra chéo
Trang 6- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài học chuẩn bị bài sau
Khoa học
ÔN TẬP:CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ (TiÕt 2)
I MỤC TIÊU: ¤n tËp c¸c kiÕn thøc vÒ:
- Sự trao đổi chất của cở thể người với môi trường
- Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn và vai trò của chúng
- Cách phòng tránh một số bệnh do thiếu hoặc thừa chất dinh dưỡng và các bệnh lây qua đường tiêu hoá
- Dinh dưỡng hợp lí
- Phòng được đuối nước
II.CHUẨN BỊ
- Các hình trong SGK
- Cá nhân, nhóm 4
III.CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y- H C:Ạ Ọ
A Kiểm tra :
-Yêu cầu HS nhắc lại tiêu chuẩn của một
bữa ăn cân đối
+Bữa ăn của bạn đã cân đối chưa? Đảm
bảo sự phối hợp đã thường xuyên thay
đổi món ăn chưa?
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài
2.HĐ 1: “Trò chơi ai chọn thức ăn hợp lí”
-Tổ chức HD thảo luận nhóm
-Em hãy chọn những thức ăn bổ dưỡng
trình bày một bữa ăn ngon và bổ?
3.HĐ 2: Thực hành: ghi lại và trình bày
10 lời khuyên về dinh dưỡng hợp lí ở Bộ
Y Tế
- Gọi HS nêu phần thực hành
-Làm thế nào để bữa ăn đủ chất dinh
dưỡng?
-Yêu cầu mở sách trang 40 và thực hiện
theo yêu cầu SGK
C Củng cố -dặn dò.
- Gv nhắc lại nội dung bài
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về học thuộc bài
-Dựa vào kiến thức đã học để nhận xét đánh giá chế độ ăn uống của bạn
-Lắng nghe
-H S thảo luận theo nhóm 4 -Nhận nhiệm vụ và thảo luận
-Các nhóm trình bày giải thích cách chọn và sắp xếp của mình
-Lớp nhận xét
- Ăn đủ 4 nhóm chất dinh dưỡng
- 2HS nêu lại
Thứ tư ngày 3tháng 11 năm 2010
Tiếng Việt
Trang 7ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HK I (Tiết 3)
I Mục đích, yêu cầu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Nắm được nội dung chính, nhân vật và giọng đọc các bài là truyện kể thuộc chủ điểm
Măng mọc thẳng.
II CHUẨN BỊ
- Giấy khổ to kẻ sẵn bảng BT2 và bút dạ
- Cá nhân, nhóm 4
III Hoạt động dạy – học:
1 Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu của tiết học
2 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS đọc tên bài tập đọc là truyện kể ở
tuần 4,5,6 đọc cả số trang.GV ghi nhanh lên
bảng
- Yêu cầu HS trao đổi, thảo luận để hoàn thành
phiếu Nhóm nào làm xong trước dán phiếu
lên bảng Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
Kết luận lời giải đúng
- Gọi HS đọc phiếu đã hoàn chỉnh
- Tổ chức cho HS thi đọc từng đoạn hoặc cả
bài theo giọng đọc các em tìm được
- Nhận xét tuyên dương những em đọc tốt
4 Củng cố – Dặn dò:
- Hỏi:
+ Những truyện kể các em vừa đọc khuyên
chúng ta điều gì?
- Nhận xét tiết học
- Dặn chuẩn bị tốt để tiết sau ôn tập và kiểm
tra tiếp
- 1 HS đọc thành tiếng
- Các bài tập đọc:
+ Một người chính trực trang 36.
+ Những hạt thóc giống trang 46.
+ Nỗi vằn vặt của An-đrây-ca trang 55 + Chị em tôi trang 59.
- HS hoạt động trong nhóm 4 HS
- Chữa bài
- 4 HS tiếp nối nhau đọc (mỗi HS đọc một truyện)
-1 bài 3 HS thi đọc
- HS nêu
- Lắng nghe, ghi nhớ
Toán
Kiểm tra định kì giữa HK I
Thể dục
(Đ/c Bắc dạy)
Tiếng Anh
( Đ/c Vũ Hằng dạy)
Thứ năm ngày 28 tháng 10 năm 2010
Trang 8NHÂN VỚI SỐ Cể MỘT CHỮ SỐ
I MỤC TIấU:
- Biết cỏch thực hiện phộp nhõn số cú nhiều chữ số với số cú một chữ số (tớch khụng quỏ sỏu chữ số)
- Bài tập 1, 3a
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Bài cũ:
- Ghi 2 phộp tớnh lờn bảng
41 324 x 2 = 36 204 x 4 =
- Nhận xột, chữa , cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu bài
2 Hỡnh thành kiến thức.
- Giao nhiệm vụ cho HS: đặt tớnh và tớnh
a 241 324 x 2 b 136 204 x 4
+ Yờu cầu cỏc em thực hiện lần lượt từng phộp
tớnh
- Làm việc với cỏ nhõn HS
- GV hướng dẫn cỏch thực hiện cho cả lớp
- Nhận xột, chữa
HĐ1: Nhõn số cú 6 chữ số với số cú 1 chữ số
( khụng nhớ)
HĐ2: Nhõn với số cú 6 chữ số với số cú 1 chữ
số ( cú nhớ)
Lưu ý: Trong phộp nhõn cú nhớ cần thờm số
nhớ vào kết quả lần nhõn liền sau
3.Thực hành:
Bài 1: - HS nờu yờu cầu.
- Yờu cầu HS làm bài vào vở
- GV nhận xột và chữa bài
Bài 3:
- GV chấm bài nhận xột và chữa bài
C Củng cố, dặn dũ:
- Nhắc lại cỏch nhõn, dặn làm bài tập 2,4 SGK
- 2 HS lờn bảng làm;Cả lớp làm vào vở
- HS nờu cỏch thực hiện:
- HS theo dừi
- HS đọc phộp tớnh
- 2 HS lờn bảng thực hiện
- Cả lớp làm vào nhỏp
Đối chiếu kết quả phộp tớnh b HS nờu cỏch thực hiện tớnh như SGK
- 1HS nờu
- HS làm bài, sau đú 4 HS lờn bảng làm, lớp đối chiếu kết quả nhận xột
- 1HS nờu
- HS làm bài trờn bảng, cả lớp làm vào vở
- HS làm bài vào vở
địa lí THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT
I MỤC TIấU:
Trang 9- Nờu được một số đặc điểm chủ yếu của thành phố Đà Lạt :
+ Vị trớ : nằm trờn cao nguyờn Lõm Viờn
+ Thành phố cú khớ hậu trong lành, mỏt mẻ, cú nhiều phong cảnh đẹp : nhiều rừng thụng, thỏc nước,…
+ Thành phố cú nhiều cụng trỡnh phục vụ nghỉ ngơi và du lịch
+ Đà Lạt là nơi trồng nhiều loại rau, quả xứ lạnh và nhiều loài hoa
- Chỉ được vị trớ của Đà Lạt trờn bản đồ ( lược đồ )
- GDHS yêu quê hơng đất nớc
II CHUẨN BỊ
- Bản đồ tự nhiờn Việt Nam
- Tranh, ảnh về TP Đà Lạt ( nếu có)
- Cỏ nhõn, nhúm đụi, nhúm 4
III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y- H C:Ạ Ọ
A.Kiểm tra:
-Em hóy trỡnh bày một số đặc điểm tiờu biểu
về hoạt động sản xuất của người dõn ở Tõy
Nguyờn?
- Nhận xột, ghi điểm
B.Bài mới:
-Giới thiệu vị trớ thành phố trờn bản đồ
1.HĐ1: Thành phố nổi tiếng về rừng thụng và
thỏc nước
-Hỏi:
+ Đà Lạt nằm ở cao nguyờn nào?
+ Đà Lạt ở độ cao khoảng bao nhiờu một?
+ Với độ cao đú Đà Lạt cú khớ hậu ntn?
+ Mụ tả cảnh đẹp ở Đà Lạt?
KL: Đà Lạt cú nhiều phong cảnh đẹp Khớ hậu
mỏt mẻ…
2.HĐ 2: Đà Lạt – thành phố du lịch và nghỉ
mỏt
- Gọi HS đọc mục 2 SGK/95
-Hỏi:
+Tại sao Đà Lạt được chọn làm nơi nghỉ mỏt?
+ Đà Lạt cú những cụng trỡnh nào phục vụ
cho việc nghỉ mỏt, du lịch?
KL: Cú khớ hậu mỏt mẻ, cú nhiều cảnh thiờn
nhiờn đẹp nờn ĐL được coi là nơi du lịch lớ
tưởng
3.HĐ3: Hoa quả và rau xanh ở Đà Lạt
- Hỏi:
+ Rau, quả ở Đà Lạt được trồng như thế nào?
+ Kể tờn một số loại hoa quả và rau xanh ở
- 2 HS lờn bảng trỡnh bày -Lớp nhận xột
- Nhắc lại
- HS đọc mục 1 SGK, thảo luận nhúm đụi, trả lời cõu hỏi
+ Ở cao nguyờn Lõm Viờn
+ Độ cao: 1500m so với mặt biển + Khớ hậu quanh năm mỏt mẻ + Hồ Xuõn Hương, thỏc Cam Ly,…
-1 HS đọc Cả lớp theo dừi Quan sỏt tranh SGK
-Thảo luận nhúm 4, trả lời cõu hỏi + cú nhiều cảnh đẹp , khớ hậu quanh năm mỏt mẻ
+ Nhiều khỏch sạn , sõn gụn, biệt thự, với nhiều kiến trỳc khỏc nhau
- Nhắc lại
- HS đọc mục 3 SGK, làm việc cỏ nhõn
- Được trồng quanh năm với diện tớch lớn
- Bắp cải , sỳp lơ, cà chua , dõu tõy,…
Trang 10Đà Lạt?
+ Tại sao Đà Lạt có nhiều rau, hoa, quả xứ
lạnh?
KL: Đà Lạt là một thành phố nổi tiếng về tiềm
năng du lịch và là cái nôi cung cấp nhiều rau,
hoa, quả quý cho chúng ta
- Gọi HS đọc phần in đậm SGK
C Củng cố dặn dò:
- GV nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị:Bài 11
- Nhận xét chung giờ học
- Vì khí hậu ở đây mát mẻ quanh năm
- 2, 3 em đọc to, cả lớp theo dõi , ghi nhớ
- Lắng nghe, ghi nhớ
Tiếng Việt
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HK I (tiết 4)
I MỤC TIÊU :
- Nắm được một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ và một số từ Hán Việt thông dụng)
thuộc các chủ điểm đã học (Thương người như thể thương thân, Măng mọc thẳng, Trên đôi cánh ước mơ)
- Nắm được tác dụng của dấu hai chấm và dấu ngoặc kép
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- B¶ng kẻ sẵn nội dung BT2 ( SGK )
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định :
2 Kiểm tra :
3 Ôn tập :
a) Bài tập 1 :
- HS nêu tên các chủ điểm đã học từ đầu năm học đến giờ : ( Thương người như thể thương thân; Măng mọc thẳng ; Trên đôi cánh ước mơ )
- HS xem lướt 5 bài Mở rộng vốn từ : Nhân hậu – Đoàn kết ; Trung thực – Tự trọng ,¦ớc mơ
- Cho HS làm việc theo nhóm , mỗi nhóm ghi ra các từ ngữ thuộc chủ điểm đã học vào vë
Thương người như thể thương thân Măng mọc thẳng Trên đôi cánh
ước mơ
Từ cùng nghĩa: thương người , nhân
hậu, nhân ái, nhân đức, nhân từ , nhân
nghĩa,hiền hậu , hiền từ , hiền lành, hiền
dịu, trung hậu , phúc hậu; đùm bọc,đoàn
kết , tương trợ,thương yêu, thương mến,
yêu quý,độ lượng, bao dung,cứu giúp,
cứu trợ , ủng hộ,hỗ trợ , bênh vực, bảo
vệ,che chở, che chắn , cưu mang…
Từ cùng nghĩa :trung thực ,
trung thành, trung nghĩa,ngay thẳng , thẳng thắn,thắng tính, ngay thật,chân thật, thật thà,thành thật, thật lòng , thật tình,thật tam , thật bụng,thành thực , bộc trực, chính trực,tự trọng,…
Ước mơ, ước muốn,ước mong,mong ước, ước vọng,
mơ ước , mơ tưởng,…
Từ trái nghĩa : độc ác , hung ác,nanh ác,
tàn ác,cay độc, ác nghiệt,hung dữ, dữ
tợn, bất hoà, lục đục,hà hiếp, bắt
nạt,hành hạ, đánh đập, áo bức, bóc lột,…
Từ trái nghĩa: dối trá, gian
dối, gian lận, gian manh, gian ngoan, gian xảo, gian trá, lừa bịp,lừa dối, bịp bợm, lừa đảo, lừa lọc,…
b) Bài tập 2: (SGK) Tìm thành ngữ, tục ngữ gắn với 3 chủ điểm đã học