1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE KIEM TRA HKI TOAN 8

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 18,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Đối với bài hình học nếu học sinh vẽ đúng hình thì được 0,5 điểm được tính 01 câu ở khung ma trận.. Nếu hình vẽ sai nghiêm trọng thì cho điểm 0 ở bài hình học.[r]

Trang 1

Phòng GD - ĐT Bố Trạch MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KÌ I

Thời gian làm bài: 90 phút Mức độ

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Nhân

đơn thức

Sử dụng được quy tắc trong khi nhân đơn thức với đa thức

Sử dụng được quy tắc trong khi nhân đa thức với đa thức

Số câu

Số điểm

1

0,5

1

1,0

2

1,5

Phân tích

đa thức

thành

nhân tử

Vận dụng được

4 phương pháp

cơ bản để phân tích đa thức thành nhân tử

Sử dụng được phương pháp thêm bớt hoặc tách hạng tử

Số câu

Số điểm

2

1,25

1

0,75

3

2,0

Phân

thức

Biết tìm điều kiện của phân thức để phân thức có nghĩa

Nắm được các phép toán để biến đổi phân thức

Số câu

Số điểm

1

0,5

2

1,5

3

2,0

để sử dụng khi chứng minh

Nắm được cách chứng minh hình bình hành,hcn,ht

Số câu

Số điểm

1

0,5

3

3,5

4

4,0

Tìm

GTNN

Biết cách dùng hằng đẳng thức

để biến đổi và

lý luận để tìm GTLN

Số câu

Số điểm

1

0,5

1

0,5

1,5

8

7,25

2

1,25

13

10,0

Trang 2

Phòng GD - ĐT Bố Trạch ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011-2012

Thời gian làm bài: 90 phút

-Đề số 1 Câu 1 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 5x2(4x2 – 2x + 5)

b) (6x2 - 5)(2x + 3)

Câu 2 (2,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 7xy2 + 5x2y

b) x2 + 2xy + y2 – 11x -11y

c) x2 – x – 12

Câu 3 (2,0 điểm).Cho biểu thức A=(3+2 x1 +

1

3 − 2 x): 1

3+2 x

a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức A luôn xác định

b) Rút gọn A

c) Tính giá trị của A khi x = 3

Câu 4 (4,0 điểm).Cho tam giác ABC vuông tại B Gọi M là trung điểm của AC.

Qua M kẻ MFAB (F  AB), ME  BC (E BC)

a) Chứng minh tứ giác BEMF là hình chữ nhật

b) Gọi N là điểm đối xứng với M qua F Chứng minh tứ giác BMAN là hình thoi

c) Cho AB = 3cm, BC = 4cm Tính diện tích tứ giác BEMF

Câu 5 (0,5điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức N = (x -1)(x - 3) +11

Hết

-Đề số 02 Câu 1 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 3x2(5x2 – 4x + 3)

b) (x - 3)(6x3 – 4x)

Câu 2 (2,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 5x2y - 10xy2

b) x2 + 2xy + y2 - 5x - 5y

c) x2 – 6x + 8

Câu 3 (2,0 điểm).Cho biểu thức A=(1− 2 x1 +

1

1+2 x): 1

1− 2 x

a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức A luôn xác định

b) Rút gọn A

c) Tính giá trị của A khi x = 2

Câu 4 (4,0 điểm).Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi M là trung điểm của BC.

Qua M kẻ ME  AB (E  AB), MF  AC (F AC)

Trang 3

a) Chứng minh tứ giác AEMF là hình chữ nhật

b) Gọi N là điểm đối xứng với M qua F Chứng minh tứ giác AMCN là hình thoi

c) Cho AB = 6cm, AC = 8cm Tính diện tích tứ giác AEMF

Câu 5 (0,5điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M = (x- 2)(x- 4) + 4

Hết

-Phòng GD - ĐT Bố Trạch ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA HỌC KỲ I Trường THCS Đại Trạch Môn : Toán Khối: 8

-Luy ý trước khi chấm bài

* Đáp án chỉ trình bày một lời giải cho một bài Trong bài làm học sinh yêu cầu phải lập luận logic, chặt chẽ, đầy đủ, chi tiết và rõ ràng.

* Trong mỗi bài, nếu học sinh giải sai ở bước trước thì cho điểm 0 đối với các bước giải sau có liên quan.

* Điểm thành phần ở mỗi bài chi tiết đến 0,25 điểm.

* Đối với bài hình học nếu học sinh vẽ đúng hình thì được 0,5 điểm (được tính 01 câu ở khung ma trận) Nếu hình vẽ sai nghiêm trọng thì cho điểm 0 ở bài hình học.

* Học sinh có thể làm bài theo cách khác, nếu đúng cũng được tính điểm tối đa cho câu đó.

* Điểm toàn bài là tổng điểm của các bài và được làm tròn đến 0,5 điểm

(ví dụ: 0,25 điểm thì làm tròn lên 0,5điểm và 0,75 điểm thì làm tròn lên 1,0 điểm)

Đề số 1

1a

1b

5x2(4x2 – 2x + 5) = 5x2.4x2 + 5x2.(-2x) + 5x2.5

= 20x4 - 10x3 + 25x2

(6x2 - 5)(2x + 3) = 6x2(2x +3) – 5(2x +3)

= 6x2.2x + 6x2.3 – 5.2x - 5.3 = 12x3 + 18x2 - 10x - 15

0,25 0,25 0,25 0,5 0,25 2a

2b

2c

7xy2 + 5x2y = xy.7y + xy.5x

= xy(7y + 5x)

x2 + 2xy + y2 -11x -11y = (x2 + 2xy + y2)- (11x +11y)

= (x + y)2 – 11(x + y) = (x + y)(x + y – 11)

x2 – x – 12 = x2 + 3x – 4x - 12

= x(x +3) – 4(x + 3)

= (x + 3)(x - 4)

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 4

3b

3c

Điều kiện: x  - 32

x  32

A=(3+2 x1 +

1

3 − 2 x): 1

3+2 x

¿[(3− 2 x ) (3+2 x )3 −2 x +

3+2 x

(3− 2 x ) (3+2 x)]: 1

3+2 x

¿[(3 −2 x )(3+2 x ) 3 − 2 x +

3+2 x (3 −2 x) (3+2 x )].3+2 x

1

¿[(3 −2 x) (3+2 x ) 3 −2 x+3+2 x ].3+2 x

1

(3 −2 x)(3+2 x ).

3+2 x

1

3 − 2 x

Thay x = 3 vào A = 3 − 2 x6 ta được

A = 3 − 2 36 = 6

−3=− 2

0,25 0,25

0,25

0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

Trang 5

4b

4c

Xét tứ giác BEMF có

B = 900 (gt)

E = 900 (ME BC)

F = 900 (MF AB)

=> tứ giác BEMF là hình chữ nhật (có 3 góc vuông)

Ta có MF  AB (gt)

BC  AB (gt) => MF//BC

Mặt khác MA = MC (gt) => FA = FB

(định lý về đường trung bình của )

FN = FM (đối xứng)

=> Tứ giác BMAN là hình bình hành

(2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường)

Mặt khác MN  AB (gt) => hbh BMAN là hình thoi

(hbh có 2 đường chéo )

Ta có

F là trung điểm của AB

=> AF = FB = 12 AB = 12 3 = 1,5(cm)

E là trung điểm của BC

=>BE = EC = 12 BC = 12 4 = 2 (cm) Vậy SBEMF = BE.BF = 2.1,5 = 3 (cm2)

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

5 N = (x - 1)(x - 3) = x2 - 4x + 3 + 11

= (x2 - 4x + 4) + 10 = (x- 2)2 + 10

Ta có (x - 2)2  0

<=> (x - 2)2 +10  10 Hay N  10 => GTNN của N là 10 khi x - 2 = 0 => x = 2

0,25

0,25

Đề số 2

1a

1b

3x2(5x2 – 4x + 3) = 3x2.5x2 + 3x2.(-4x) + 3x2.3

= 15x4 - 12x3 + 9x2

(x - 3)(6x3 – 4x) = x(6x3 – 4x) – 3(6x3 – 4x)

= x.6x3 – x.4x – 3.6x3 - 3.(-4x) = 6x4 – 4x2 – 18x3 + 12x

= 6x4 – 18x3 - 4x2 + 12x

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Tổng

Trang 6

1,5 2a

2b

2c

5x2y - 10xy2 = 5xy.x – 5xy 2y

= 5xy(x -2y)

x2 + 2xy + y2 - 5x - 5y = (x2 + 2xy + y2) - (5x +5y)

= (x + y)2 – 5(x + y) = (x + y)(x + y – 5)

x2 – 6x + 8 = x2 – 2x – 4x + 8

= x(x -2) – 4(x - 2) = (x- 2)(x - 4)

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 3a

3b

3c

Điều kiện: x  - 12

x  12

A=(1 −2 x1 +

1

1+2 x): 1

1− 2 x

¿[(1− 2 x ) (1+2 x ) 1+2 x +

1 −2 x

(1 −2 x) (1+2 x )]: 1

1 −2 x

¿[(1− 2 x ) (1+2 x ) 1+2 x +

1− 2 x (1 −2 x )(1+2 x )].1 −2 x

1

¿[(1−2 x ) (1+2 x ) 1+2 x +1 −2 x ].1 −2 x

1

(1+2 x)(1 −2 x).

1 −2 x

1

1+2 x

Thay x = 2 vào A = 1+2 x1

Ta được A = 1+2 21 = 2

5

0,25 0,25

0,25

0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

Trang 7

4a

4b

4c

Vẽ hình đúng, ghi GT + KL

a) Xét tứ giác AEMF có

A = 900 (gt)

E = 900 (ME AB)

F = 900 (MF AC)

=> tứ giác AEMF là hình chữ nhật (có 3 góc vuông)

b) Ta có MF  AC (gt)

AB  AC (gt) => MF//AB

Mặt khác MB = MC (gt) => FA = FC

(định lý về đường trung bình của )

FN = FM (đối xứng)

=> Tứ giác AMCN là hình bình hành

(2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường)

Mặt khác MN  AC (gt) => hbh AMCN là hình thoi

(hbh có 2 đường chéo ) c) Ta có

F là trung điểm của AC

=> AF = FC = 12 AC = 12 8 = 4(cm)

E là trung điểm của AB

=>AE = EB = 12 AB = 12 6 = 3(cm) Vậy SAEMF = AE.AF = 3.4 = 12 (cm2)

0,5

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25

0,25 0,25 0,25

5 M = (x -2)(x - 4) + 4

= x2 - 6x + 8 + 4

= (x - 3)2 + 3

Ta có (x - 3)2  0

<=> (x - 3)2 + 3  3 Hay M  3 => GTNN là 3 khi x -3 = 0 => x = 3

0,25

0,25

Ngày đăng: 14/06/2021, 13:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w