1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE THI HKI TOAN 7

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 32,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các mức độ cần đánh giá Tổng Thông hiểu Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao TL TL TL TL Biết các quy tắc thực Hiểu được quy tắc về hiện các phép tính về lũy thừa của một số số hữu tỉ hữu tỉ.[r]

Trang 1

TO71 - LTT2 PHÒNG GD - ĐT ĐẠI LỘC ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ HỌC KÌ I : 2012 – 2013

Đơn Vị : THCS Lý Tự Trọng MÔN TOÁN LỚP 7

GV: Võ Tiế n Dung

I MA TRẬN ĐỀ THI :

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Các phép tính

về số hữu tỉ

Biết các quy tắc thực hiện các phép tính về số hữu tỉ

Biết các quy tắc thực hiện các phép tính về

số hữu tỉ

Hiểu được quy tắc về lũy thừa của một số hữu tỉ

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

2 1 10%

3 1,5 15%

1 1 10%

6 3,5 35%

Các bài toán về

tỉ lệ

Hiểu các tính chất tỉ

lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1

1,5 15%

1 1,5 15%

Các bài toán về

căn bậc hai

Biết khái niệm căn bậc hai

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1

0,5 5%

1 0,5 5%

Hai đường

thẳng song song

Biết tính chất và dấu hiệu hai đường thẳng song song

Biết vận dụng tính chất hai đường thẳng song song để tính và

so sánh các góc

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1 0,5 5%

2 1 10%

3 1,5 15%

Các trường hợp

bằng nhau của

hai tam giác

Vận dụng các tính chất để chứng minh hai tam giác bằng nhau

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

3 3,5 35%

3 3,5 35%

Tổng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

3

1,5

15%

7

4

40%

4 4,5 45%

14 10 100%

Trang 2

II ĐỀ BÀI:

Bài 1: (2 điểm) Tính:

a)

3 5

16 6

b) − 27 218

c) 6,3 + (-3,7) + 2,4 + (- 0,3)

d) 4 2 9

Bài 2: (1,5 điểm)

a) Tìm x, biết: 2x – 0,3 = 2,5

b) So sánh tổng S = 1 + 2 + 22 + 23 +….+ 250 và 251

Bài 3: (1,5 điểm) Cho hình vẽ, biết a // b , Â4 = 370

Tính: a) B^1 = ? a A 3

2

b) So sánh Â1 và B^4 4 1

c) B^2 = ? b B 2

1

3 4

Bài 4: (1,5 điểm) Biết các cạnh của một tam giác tỉ lệ với 2; 3; 4 và chu vi của nó là 63cm

Tính các cạnh của tam giác đó

Bài 5: (3,5điểm) Cho góc xOy khác góc bẹt Lấy các điểm A, B thuộc tia Ox sao cho OA <

OB Lấy các điểm C, D thuộc tia Oy sao cho OC = OA, OD = OB Gọi E là giao điểm của AD

và BC Chứng minh:

a) OAD = OCB b) EAB = ECD

c) OE là tia phân giác của góc xOy

Trang 3

III PHẦN HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 7

HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2012 – 2013

Bài 1:

a,

3 5

16 6

=

b, − 27 218 = − 34 (0,5điểm)

c, 6,3 + (-3,7) + 2,4 + (- 0,3) = (6,3 + 2,4 ) +[(-3,7) + (- 0,3) ] (0,25điểm)

= 8,7 + (- 4) = 4,7 (0,25điểm)

Bài 2: a) a) 2x – 0,3 = 2,5

 2x = 2,5 + 0,3 (0,25điểm)

 2x = 2,8  x = 1,4 ( 0,25điểm)

b, S = 1 + 2 + 22 + 23 +….+ 250

ta có 2S = 2 + 22 + 23 +….+ 250 + 251 (0,25điểm)

 2S – S = 251 -1 ( 0,25điểm)

 S = 251 -1  S < 251 (0,5điểm)

Bài 3: Ta có a // b (gt), suy ra: (0,25điểm)

a) B^1 = Â4 = 370 (cặp góc so le trong) (0,25điểm)

b) Â1= B^4 (cặp góc đồng vị) (0,5điểm) c) Â4 + B^2 = 1800 (cặp góc trong cùng phía) (0,25điểm)

B^2 = 1800 - Â4 = 1800 - 370 = 1430 (0,25điểm)

Bài 4: Gọi a, b, c (cm) lần lượt là các cạnh của một tam giác.

Theo bài ra ta có: 2 3 4

 

và a + b + c = 63 (0,5điểm)

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

63 7

a b c a b c 

  (0,5điểm) Vậy: a = 14, b = 21, c = 28 (0,5điểm) Trả lời: Các cạnh của tam giác phải tìm là: 14cm, 21cm và 28cm

Bài 5: x - HS vẽ hình đúng: (0,5điểm)

B a/ OAD và OCB có:

A OD = OC (gt)

1 2 OA = OC (gt) OAD = OCB ( 1điểm)

1 Ô là góc chung (c.g.c)

O 2 E

1

2 b/ HS chứng minh được:

C * Â2 = C^2 (0,5điểm)

D y * ABE CDEˆ  ˆ (Vì OAD = OCB)

* AB = CD (Vì OB = OD, OA = OC )

Vậy: EAB = ECD (g.c.g) (0,5điểm)

c/ HS chứng minh được:

OAE = OCE (c.c.c) (0,5điểm)

Ô1 = Ô2 (cặp góc tương ứng)

Vậy: OE là tia phân giác x ^ O y (0,5điểm)

Ngày đăng: 14/06/2021, 03:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w