1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thu vao 10 Co dap an

3 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 40,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muốn đến B đúng thời gian đã định, người đó phải tăng vận tốc thêm 2 km/h trên quãng đường còn lại.. Tính vận tốc ban đầu của người đi xe đạp.[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT GIA LÂM

TRƯỜNG THCS TT TRÂU QUỲ

Năm học 2011-2012

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP10 THPT

MÔN TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1: (2,5 điểm)

Cho biểu thức P =

: 1

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tính giá trị của P khi x =

2 3 c) Khi P có nghĩa, hãy tìm giá trị nhỏ nhất của P

Bài 2: (2,5 điểm)

Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:

Quãng đường từ A đến B dài 50 km Một người dự định đi xe đạp từ A đến B với vận tốc không đổi Khi đi được 2 giờ, người ấy dừng lại 30 phút để nghỉ Muốn đến B đúng thời gian đã định, người đó phải tăng vận tốc thêm 2 km/h trên quãng đường còn lại Tính vận tốc ban đầu của người đi xe đạp

Bài 3: (1 điểm)

Cho đường thẳng có phương trình: 2 ( m – 1 ) x + ( m – 2) y = 2 (d)

a) Tìm m để đường thẳng (d) cắt parabol y = x2 tại hai điểm phân biệt A, B

b) Tìm tọa độ trung điểm I của AB theo m

Bài 4: (3,5 điểm)

Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB Từ A và B kẻ hai tiếp tuyến Ax và By

Qua điểm M thuộc nửa đường tròn này, kẻ tiếp tuyến thứ ba, cắt các tiếp tuyến Ax và

By lần lượt ở E và F

a) Chứng minh AEMO là tứ giác nội tiếp

b) AM cắt OE tại P, BM cắt OF tại Q Tứ giác MPOQ là hình gì? Tại sao?

c) Kẻ MH vuông góc với AB ( H thuộc AB) Gọi K là giao điểm của MH và EB

So sánh MK với KH

d) Cho AB = 2R Gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác EOF

Chứng minh rằng:

r R

Bài 5: ( 0,5 điểm)

Cho xy = 1 và x > y Chứng minh:

2 2

x y

Trang 2

Chúc các em làm bài thi tốt.

BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10

Năm học 2011-2012

1

a

Rút gọn ra kết quả P = 1

x

x  ( Mỗi bước 0,25 đ)

1,5

b Biến đổi

2(2+ 3)

- 2 3 = 4 4-3

4

P = = 4 2-1

x 

0,25

0,25

c - Lập luận và biến đổi P , dùng Cô si có P  4

- Suy ra min P = 2 tại x = 4

0,25 0,25

2

Gọi ẩn và đặt điều kiện + đơn vị của ẩn

- Biểu thị các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết

- Lập luận ra phương trình

- Giải PT

- Đối chiếu , nhận định kết quả và trả lời

0,25 0,75

0,5 0,75 0,25

3

a

Lập luận ra

m 2

m > 3

 hoặc m < - 3

0,5

b

Tính được xI =

1-m m-2, y

I =

2 2(m -m-1)

2 (m-2)

0,5

4

c

C/m được

EM EF=

MK FB và

EM= EF

MK MF C/m

EM EA=

MK KH , từ đó suy ra MK = KH

0,5 0,25

d Gọi độ dài 3 cạnh của tam giác vuông EOF là a, b, c; và đường cao

OM = R C/m được

r = a

R a + b +c C/m được

a < a =1

a + b +c 2a 2 C/m được

a > a =1

a + b +c 3a 3 Từ đó suy ra điều phải c/m

0,25

0,25

Trang 3

Phân tích được Q = (x – y) +

2 (x - y) Vận dụng Cô si ra kết quả Q 2 2

0,25 0,25

Ngày đăng: 14/06/2021, 01:14

w