1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi HKII Toan 9 20112012

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 16,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H a Chứng minh tứ giác BFEC, tứ giác AFHE là các tứ giác nội tiếp b Chứng minh AF.AB = AE.AC c Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác BFEC.[r]

Trang 1

KÌ THI H C KÌ II NĂM H C 2011-2012 Ọ Ọ Ngày ki m tra: 04/05/2012 ể

Môn ki m tra: TOÁN 9 H : THCS ể ệ

Th i gian: 90 phút (Không tính th i gian giao đ ) ờ ờ ề

(H c sinh không ph i chép đ vào gi y ki m tra)ọ ả ề ấ ể

Đ CHÍNH TH C Ề Ứ I.LÝ THUY T: (2đ) Ế

Câu 1:(1đ)

Nêu cách gi i h phả ệ ương trình b ng phằ ương pháp thế

Áp d ng gi i h phụ ả ệ ương trình: x + 2y = -3

3x – y = 5

Câu 2:(1đ)

Ch ng minh đ nh lí: “Trong m t đứ ị ộ ường tròn, s đo c a góc n i ti p b ng n a s đo c a ố ủ ộ ế ằ ử ố ủ cung b ch n” (Ch ch ng minh trị ắ ỉ ứ ường h p tâm O n m trên m t c nh c a góc)ợ ằ ộ ạ ủ

II.BÀI TOÁN: (8đ)

Bài 1: (1đ)

Gi i phả ương trình: 2x2 - 5x – 3 = 0

Bài 2:(2đ)

Cho hàm s : y = 0,2xố 2 và y = x

a) Vẽ đ th c a hai hàm s này n m trên cùng m t m t ph ng t a đồ ị ủ ố ằ ộ ặ ẳ ọ ộ

b) Tìm t a đ c a các giao đi m c a hai đ thọ ộ ủ ể ủ ồ ị

Bài 3 :(2đ) Gi i phả ương trình : 12

x−1 - 8

x +1 = 1

Bài 4 :(1đ)

Cho ∆ ABC ( AB < AC ) Các đường cao AD, BE, CF c t nhau t i Hắ ạ

a) Ch ng minh t giác BFEC, t giác AFHE là các t giác n i ti pứ ứ ứ ứ ộ ế

b) Ch ng minh AF.AB = AE.ACứ

c) G i O là tâm đọ ường tròn ngo i ti p t giác BFEC Tính di n tích hình qu t OEC ạ ế ứ ệ ạ

bi t EC = 4 cm, góc ACB = 60˚ế

Trang 2

H T Ế

Ngày đăng: 13/06/2021, 19:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w