chúng là 14 và tổng bình phương của chúng là 94 Bài 4: Cho hình bình hành ABCD tâm O.Ngoài mặt phẳng ABCD lấy điểm S tùy ý và điểm M sao cho M là trung điểm của SC aTìm giao tuyến của 2 [r]
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP MÔN TOÁN HỌC KỲ I – KHỐI 11 – NH 2011 - 2012
Bài 1: Giải các phương trình lượng giác sau:
1) 3 cos x sin x 1 0 ; 2)
sin x cos x sin 2x
2
3) 4cos2x – 5sinx – 5 = 0 ; 4) sin x 2 sin 5x cos x
Bài 2:
1)Tìm số hạng không chứa x trong khai triển
18
2
2
x x
2)Chứng minh rằng n N* , ta có
1.2 + 2.3 + ………+ n (n + 1) =
n(n 1)(n 2) 3
Bài 3 :
1) Cho cấp số cộng (un) có
6
u u
u u
a) Tìm u1 và d b) Biết Sn = 740 Tìm n
2) Cho CSC: 2, 7, 12, …, x
Tìm x biết 2 + 7 + 12 + …+ x = 1311
Bài 4 : Cho hình chóp S.ABCD Gọi M , N , K lần lượt
là các điểm của đoạn AB , CD và SC
a) Xác định giao điểm I = AK (SBD)
b) Tìm giao điểm J=MK (SBD) C/m I,J,B thẳng hàng
c) Gọi () là mặt phẳng qua MN và SA // () Tìm thiết
diện của () với hình chóp S.ABCD
Bài 5 : Giải các phương trình
1) 2cos3x + cos2x + sinx = 0
2) 2sinx(1 + cos2x) + sin2x = 1 + 2cosx
3) 2sin2x – cos2x = 7sinx + 2cosx – 4
Bài 6:
1) Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số
khác nhau sao cho các chữ số chẵn và lẻ xen kẽ nhau?
2) Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5 lập được bao nhiêu số tự
nhiên có 8 chữ số sao cho số 4 xuất hiện 3 lần, các chữ
số khác xuất hiện đúng một lần
Bài 3:
1) Cho cấp số cộng (un) có u17 = 33 và u33 = 65 Hãy tính
số hạng đầu và công sai của cấp số trên
2) Cho cấp số cộng (un) có công sai d < 0 và thỏa
31 34
31 34
Tìm số hạng tổng quát un 3)Cho a , b, c theo thứ tự lập thành một cấp số cộng Chứng minh rằng:
a) a2 + 2bc = c2 + 2ab; b) a2 + 8bc = ( 2b + c )2
Bài 4 : Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình
bình hành tâm O
1) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) 2) Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của SB, SD,
AM, AN
a) Chứng minh PQ // BD b) Tìm thiết diện của (AMN) với hình chóp
Bài 5 : Giải các phương trình
1) cos 2x 3 sin 2x 3 cosxsinx 4 0 2) 2(tanx – sinx) + 3(cotx – cosx) + 5 = 0 3) 3(2cos x cos x 2) (3 2cos x)sin x 02
Bài 6:
1) Có 5 bi xanh, 4 bi đỏ, 3 bi vàng khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách lấy 6 bi, sao cho sau khi lấy xong,
mỗi loại bi còn lại ít nhất 1 viên?
2) Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 có thể lập
được tất cả bao nhiêu số tự nhiên chẵn có năm chữ số khác nhau và trong năm chữ số đó có đúng hai chữ số lẻ
và hai chữ số lẻ này không đứng cạnh nhau 3) Có hai cái hộp chứa các quả cầu, hộp thứ nhất gồm 3 quả cầu màu trắng và 2 quả cầu màu đỏ; hộp thứ hai gồm
3 quả cầu màu trắng và 4 quả cầu màu vàng Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp ra 2 quả cầu Tính xác suất để trong 4 quả cầu lấy ra, có đủ cả ba màu: trắng, đỏ và vàng
Bài 1: Giải các phương trình lượng giác sau :
1) 2cos²3x sin6x + 3sin²3x = 2 ;
2) sin2x + 3cosx + 3 = 0 ;3) sin(2x 1) cos4 0
4) 2sin17x – √3cos 5x + sin 5x = 0
Bài 2:
1) Giải phương trình : 4 A2x
+3 C x+5 x+3=215
2) Tìm hệ số của x31 trong khai triển của 2
1 n
x x
, biết rằng
1 1 2 821
2
n n
3) Chứng minh bằng pp qui nạp
n
n
Bài 1: Giải các phương trình lượng giác sau :
1) 3 cos 2x sin 2x 2; 2)4sin 2x 8cos x 9 02 2
3) cos2x – 3sin2x – 4sinx.cosx = 0 4) sin x + cos x = 1 + sin 2x
Bài 2:
1) Giải phương trình : 3A n2 A22n 42 0 2) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển:
P(x) =
2
3) Chứng minh rằng n N*,
ta có : 1 – 2 + 3 – 4 + … - 2n + (2n + 1) = n + 1
Bài 3:
1) Cho cấp số cộng (un) có 7 số hạng mà tổng số hạng thứ ba và số hạng thứ năm là 28 , tổng số hạng
thứ năm và số hạng cuối là 140 Hãy tìm cấp số cộng đó 2) Tìm bốn số hạng liên tiếp của một CSC biết tổng của
§Ò 1
Trang 2chúng là 14 và tổng bình phương của chúng là 94
Bài 4: Cho hình bình hành ABCD tâm O.Ngoài mặt
phẳng (ABCD) lấy điểm S tùy ý và điểm M sao cho M là
trung điểm của SC
a)Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAC) và (SBD)
b)Tìm giao điểm N của SB và (ADM) Chứng minh N
là trung điểm của SB
c) Gọi H,K lần lượt là trọng tâm của SAB, SAD
Chứng minh HK // (ABCD)
d) Gọi E là trung điểm của CB Xác định thiết diện của
hình chóp S.ABCD khi cắt bởi mặt phẳng (EHK)
Bài 5 : Giải các phương trình
1) 2 cos 2x4 cosx 1 sinx 2sin cosx x
2)
3
3)
2 3 cos 2sin 2
2cos 1
x x
x
Bài 6:
1) Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao
nhiêu số tự nhiên chẵn có sáu chữ số và thoả mãn
điều kiện: sáu chữ số của mỗi số là khác nhau và trong
mỗi số đó tổng của ba chữ số đầu lớn hơn tổng của
ba chữ số cuối một đơn vị
2) Có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho 12 bạn, trong đó
có Hoa và Lan, vào 12 ghế kê thành hàng ngang sao cho
hai bạn Hoa và Lan không ngồi cạnh nhau ?
Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình
bình hành Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AD và SB
a) Chứng minh rằng BD // (MNP) b) Tìm giao điểm của mặt phẳng (MNP) với BC.
c) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (MNP) và (SBD) d) Tìm thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (MNP)
Bài 5 : Giải các phương trình
1) 9sinx + 6cosx – 3sin2x + cos2x = 8 2) (2sinx + 1) (3cos4x + 2sinx – 4) + 4cos2x = 3 3)
x
Bài 6:
1) Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau sao cho trong mỗi số đều có mặt số 0 và số 9
2) Trong một hộp đựng 5 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ
Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 viên bi Tính xác suất
để trong 3 viên bi lấy ra a)Có 2 viên bi màu đỏ b)Có ít nhất một viên bi màu đỏ 3) Có thể lập bao nhiêu số có 8 chữ số trong các số 1, 2,
3, 4, 5, 6 trong đó 3 và 6 đều có mặt 2 lần còn các chữ số khác xuất hiện 1 lần
Bài 1: Giải các phương trình lượng giác sau:
1) cos (2x +π
3) + cosx = 0; 2) cos8x 3cos 4x2 0
3)
2 x cos 2x 3cos x 4cos
2
4) 4sin2 x3 3 sin 2x 2cos2 x4
Bài 2:
1) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển P(x) =
4
5
1
1 2
2
x
2) Tìm hệ số của x13y2 trong khai triển 2x 3y15
3) Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n ta có :
1 2 3
4
n n
Bài 3:
1) Một tam giác có độ dài 3 cạnh tạo thành 1 cấp số
cộng, chu vi bằng 24 cm Tìm độ dài các cạnh của tam
giác
2) Bốn số nguyên lập thành một cấp số cộng Tổng của
chúng bằng 20, tổng các nghịch đảo của chúng là
25
24 Tìm bốn số đó
3) CMR: các số a2; b2; c2 lập thành một cấp số cộng khi
Bài 1: Giải các phương trình lượng giác sau:
1) 8sin2x2cosx 7 0 2) 3sin2x4sin 2x2cos2x 3 0
3) cos7x –√3sin7x = – √2 4) 12(sinx – cosx) – sin2x -12= 0
Bài 2:
1) Tìm hệ số của số hạng chứa x7 trong khai triển (x+ 3
2
x
)27
2) Tìm hệ số củax trong khai triển 10
5 3
2
2
3x
x
3) Chứng minh bằng pp qui nạp
n
n
Bài 3:
1) Cho cấp số cộng (un),n * với u1=2 và u53= -154
a Tìm công sai của cấp số cộng đó
b Tính tổng của 53 số hạng đầu của cấp số cộng đó
2) Cho cấp số cộng ( )u n thoả mãn: 7 2
15 20
u u
u u
a Tìm số hạng đầu u và công sai d của cấp số cộng trên.1
b Biết S n 115 Tìm n
3) Viết thêm 9 số hạng xen giữa hai số -3 và 37 để được
Trang 3và chỉ khi b c
1
,c a
1 ,a b
1 lập thành một cấp số cộng
một csc có 11 số hạng Tính tổng của csc đó
Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành.
Gọi C’ là trung điểm của SC và M là điểm di động trên
cạnh SA (P) là mặt phẳng qua C’M và song song song
với BC cắt SB, SD tại B’ và N
a) Tìm giao tuyến của (SAB) và (SCD) Tìm giao điểm
của AC’ với mp(SBD)
b) CMR: Tứ giác MB’C’N là hình thang
c) Xác định vị trí của M để MB’C’N là hình bình hành
Bài 5 : Giải các phương trình
1)
2)
4
4
2 sin 2 sin 3
cos
x
x
Bài 6:
1) Cho tập A = { 1; 2 ;3 ;4 ;5 ;6; 7; 8}
a)Từ tập A, lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số
khác nhau và không bắt đầu bởi 123
b) Từ tập A, lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số
khác nhau và < 357
2) Có 5 nhà Toán học nam, 3 nhà Toán học nữ và 4 nhà
Vật lí nam Có bao nhiêu cách lập đoàn công tác 3 người
mà có nam có nữ và có Toán và Lí (ĐS: 90)
Bài 5 : Giải các phương trình
1)
sin 2sin 2 5cos
0 2sin 2
x
2) (1 – tanx) (1 + sin2x) = 1 + tanx 3)
2cos 2x 3 cos 4x 4cos x 1
4
Bài 6:
1) Cho tập A = 0,1, 2,3, 4,5,6,7,8
Từ các phần tử của
A, lập được bao nhiêu số tự nhiên:
a) Có 5 chữ số khác nhau, có chữ số 1 và không có 8 b) Là số chẵn, có 5 chữ số khác nhau và không bắt đầu bởi 125
2) Có 5 đoạn thẳng có độ dài 1, 2, 3, 4, 5 (cm) Lấy ngẫu nhiên 3 đoạn, tính xác suất để 3 đoạn này là 3 cạnh của một tam giác ( ĐS: 3/10)
3) Có 8 quả cân có trọng lượng là 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8
(kg) Chọn ngẫu nhiên 3 quả cân, tìm xác suất để tổng trọng lượng không vượt quá 9 (kg) (đs : 7/ 56)
Bài 1: Giải các phương trình lượng giác sau :
1)2sin x cos 4x 12 2) cos5xcos6xcos7x0
3) cos x sin x2 2 3 sin 2x 1
4) sin x cos x cos 2x 1/166 6 2
Bài 2:
1) Tìm số hạng chứa x8 trong khai triển (1+x)n biết
Cn2Cn 225
2) Giải phương trình C1xC x2C x3 9x
3) Chứng minh bằng pp qui nạp
1 + 3 + 6 + 10 + + = n *
Bài 3:
1) Một cấp số cộng có u =16 , công sai d= 4 và tổng 1
các số hạng là 72 Hỏi cấp số cộng có bao nhiêu số
hạng , tìm số hạng thứ 10
2) Cho CSC: 3, 8, 13, …, x
Tìm x biết 3 + 8 + 13 + …+ x = 1113
3) Tìm CSC có 4 số hạng công sai là 6 và có tích các số
hạng là 76545
Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một
hình bình hành Gọi M , N lần lượt là trung điểm của
SA,SD và P là điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho AP =
2PB
a) Chứng minh rằng MN // với mặt phẳng (ABCD)
b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SBC) và (SAD)
c) Tìm giao điểm Q của CD với mặt phẳng (MNP) Mặt
phẳng (MNP) cắt hình chóp S.ABCD theo một thiết diện
Bài 1: Giải các phương trình lượng giác sau :
1) 9cos x cos 2x 5 0 2) cos 2x 3 sin2x 2
3) 2sin x2 1 3 sin x.cos x 1 3 cos x 1 2 4) sin 3x 3 cos3x2sin 2x
Bài 2:
1)Tìm hệ số của x y trong khai triển 8 9 3x 2y17
2) Giải bất phương trình:
2
10
2A x A x x C x
3) Chứng minh bằng pp qui nạp
2 4 2
3
n n n
n
Bài 3:
1) Một cấp số cộng có số hạng thứ nhất là 5, số hạng cuối là un = 45 và tổng các số hạng là 400 Tìm công sai d và n
2) Cho 2; x ; y; 20 là các số hạng liên tiếp của một cấp số cộng.Tìm x ; y
3) Năm số lập thành một cấp số cộng biết tổng của chúng
là 5 và tích của chúng bằng 45 Tìm năm số đó
Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang (
AB // CD và AB > CD ) H , K lần lượt là hai điểm thuộc hai cạnh SC , SB
a) Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng: (SAB) và (SCD) , (SAD) và (SBC)
b) Tìm giao điểm P của AH và mặt phẳng (SBD) và giao điểm Q của DK và mặt phẳng (SAC)
Chứng minh S,P,Q thẳng hàng
Trang 4là hình gì ?
d) Gọi K là giao điểm của PQ và BD Chứng minh rằng
ba đường thẳng NK, PM và SB đồng qui tại một điểm.
c) Gọi I , M , N lần lượt là ba điểm thuộc SA,AB và BC Tìm giao điểm của SD với mặt phẳng (IMN)
Bài 5 : Giải các phương trình
1) sin 3x cos 4x sin 5x cos 6x2 2 2 2
2) cos 2x 3sin 2x 5sin x 3cos x 3
3)
1 tan sin 2 cos 2 2(2cos ) 0
cos
x
Bài 6:
1) Có hai cái hộp chứa các quả cầu, hộp thứ nhất gồm 7
quả cầu màu trắng và 3 quả cầu màu đỏ; hộp thứ hai gồm
6 quả cầu màu trắng và 4 quả cầu màu vàng Lấy ngẫu
nhiên từ mỗi hộp ra 2 quả cầu Tính xác suất để
trong 4 quả cầu lấy ra, có đủ cả ba màu: trắng, đỏ và
vàng
2) Thầy giáo có 12 cuốn sách khác nhau gồm 5 sách
Văn, 4 sách Toán, và 3 sách Hóa Thầy lấy 6 cuốn tặng
cho hs Hỏi có bao nhiêu cách lấy sao cho mỗi loại sách
còn lại ít nhất một cuốn
Bài 5 : Giải các phương trình
1) sin 3x cos 4x sin 5x cos 6x2 2 2 2 2) cos 2x 3sin 2x 5sin x 3cos x 3 3)
1 tan sin 2 cos 2 2(2cos ) 0
cos
x
Bài 6:
1) Có hai hộp chứa các quả cầu Hộp thứ nhất chứa 3 quả đỏ và 2 quả xanh, hộp thứ hai chứa 4 quả đỏ và 6 quả xanh Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp một quả Tính xác suất sao cho:
a/ Cả hai quả đều đỏ b/ Hai quả khác màu 2) Tại một buổi lễ có 13 cặp vợ chồng tham dự Mỗi ông bắt tay một lần với mọi người trừ vợ mình Các bà không
ai bắt tay với nhau Hỏi có bao nhiêu các bắt tay? ( 234) 3) Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 5 chữ số khác nhau sao cho chữ số hàng nghìn là số chẵn
Bài 1: Giải các phương trình lượng giác sau :
a)cos 4x 3cos 2x4sin2x4
b)sin 3x sinxsin 2x0
c)
sin 3x 8sin 3 cos3x x7 cos 3x1
Bài 2:
1) Tìm hệ số của x13y2 trong khai triển 2x 3y15
2) Tìm hệ số của x8 trong khai triển
P(x) = 1 2 x72 3 x92 3 x11
3) Chứng minh bằng pp qui nạp
1.2 2.3 1
12
n n n
(n 2)
b)
*
n
Bài 3:
1) Định x để 3 số sau lập thành một CSC:
10 -3x; 2x23; 7 4 x, 10 -3x; 2x23; 7 4 x
2) Một CSC có 7 số hạng mà tổng của số hạng thứ 3 và
số hạng thứ 5 bằng 28, tổng của số hạng thứ 5 và số hạng
cuối bằng 140 Tính tổng các số hạng của CSC đó
3) Tìm u1 và d biết
27 275
u u u
u u u
Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình
thang với đáy lớn AB = 2CD.Gọi M,N lần lượt là t/đ của
các cạnh SA,SB và O là giao điểm của AC và BD
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) ;
(SAD) và (SBC)
b) Chứng minh MN // CD và MD // NC
c) Tìm giao điểm của đường thẳng AN với (SCD)
Bài 1: Giải các phương trình lượng giác sau :
a) sin 2x4 cos x sinx b) 2sin4 22x + 3cos2x = 3 c) 10cos2x 5sin cosx x3sin2x4
Bài 2:
1)Biết hệ số của x2 trong khai triển 1 3 xn là 90 Tìm n 2)Tìm hệ số của x trong khai triển 12 1 3x 15 3) Chứng minh bằng phương pháp quy nạp a)
2
n
(n )2
b)
n
Bài 3:
1) Cho dãy u n với u n 9 5n
a) Chứng minh dãy u n là CSC, chỉ rõ u
1 và d b) Tính tổng 100 số hạng đầu
2) Cho CSC 1,4,7, 28 Tìm x biết
x1 x4 x28 155
Bài 4:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi G là trọng tâm SAB và I là trung điểm AB Lấy M trên đoạn AD sao cho AD=3AM
a) Tìm giao tuyến của (SAD) và (SBC)
b) Đường thẳng qua M và song song với AB cắt CI tại N Chứng minh NG//(SCD)
c) Chứng minh MG//(SAB)
Cho hình tứ diện ABCD, gọi I, J lần lượt là trung điểm của AC và BC Trên BD lấy một điểm K sao cho
BK = 2KD
a)Xác định giao điểm E của đường thẳng CD với mặt phẳng (IJK) và chứng minh rằng DE = DC
Trang 5d) Gọi I trên SC sao cho SI = 2IC C/m SA // (IBD)
e) Gọi G là trọng tâm SBC Chứng minh OG // (SCD)
b)Tìm giao điểm F của đường thẳng AD với mặt phẳng (IJK) và chứng minh FA = 2FD
c)Gọi M, N là những điểm bất kỳ, lần lượt trên AB, CD.Tìm giao điểm của MN với mặt phẳng(IJK)