1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 12

De on tap Toan 11 HK2 de so 8

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 408,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b) Chứng minh rằng các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông.[r]

Trang 1

Đề số 8

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học

Môn TOÁN Lớp 11

Thời gian làm bài 90 phút

A PHẦN BẮT BUỘC

Câu 1: Tính các giới hạn sau:

a)x

2 2

lim

 

   b) x

x

2 2 1

lim

1

 c) x

x x

2 2

5 3 lim

2

 

Câu 2: Cho hàm số

f x

ax khi x2

( )



Định a để hàm số liên tục tại x = 1

Câu 3: Chứng minh rằng phương trình x2 3 6x  có 3 nghiệm trên [–2; 2].1 0

Câu 4: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a)

x

y

x

 b) ysin cos3x x

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, hai mặt bên (SAB), (SBC) vuông

góc với đáy, SB = a.

a) Gọi I là trung điểm SC Chứng minh rằng: (BID)  (SCD)

b) Chứng minh rằng các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông

c) Tính góc của mp(SAD) và mp(SCD)

B PHẦN TỰ CHỌN

1 Theo chương trình chuẩn

Câu 6a: Cho hyperbol (H): y

x

1

 Viết phương trình tiếp tuyến của (H):

a) Tại điểm có hoành độ x0  1

b) Tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y 1x

4



Câu 7a: Cho lăng trụ tam giác ABC.ABC Gọi I, J, K lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC,

ABC, ACC Chứng minh rằng:

a) (IJK) // (BBCC)

b) (AJK) // (AIB)

2 Theo chương trình nâng cao

Câu 6b: Giải và biện luận phương trình f x( ) 0 , biết f x( ) sin 2 x2(1 2 )cos m x 2mx

Câu 7b: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông, AD // BC, AB = a, BC = a,

ADC 450 Hai mặt bên SAB, SAD cùng vuông góc với đáy, SA = a 2

a) Tính góc giữa BC và mp(SAB)

b) Tính góc giữa mp(SBC) và mp(ABCD)

c) Tính khoảng cách giữa AD và SC

-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD :

Trang 2

Đề số 8

ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học

Môn TOÁN Lớp 11

Thời gian làm bài 90 phút

Câu 1:

a)

x x

2

2

b)

x

2

2

2

1

c)

x

2

 

Câu 2:

f x

ax khi x2

( )



(1) 2 lim ( ) lim ( 1) 2 lim ( ) lim (4 2 ) 4 2

 f(x ) liên tục tại x = 1 x f x x f x f a a

Câu 3: Xét hàm số f x( ) 2 x3 6x   f x1 ( ) liên tục trên R

 f( 2) 3, (0) 1f  , f(1)3, f(2) 5  f( 2) (0) 0, (0) (1) 0, (1) (2) 0 ff ff f

 Vậy phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt c c c1, ,2 3

lần lượt trong ba khoảng

2;0 , 0;1 , 1;2    

nên phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt trong 2;2

Câu 4:

a)

x

b) ysin cos3x x 1 (sin4 sin2 )x x y' 2cos4x cos2x

2

Câu 5:

a) Chứng minh rằng: (BID)  (SCD)

 BS = BC = a, IS = IC  BI SC 1  

 BDAC BD SB SB,  ( (ABCD))

 CD BC CD SB SB,  ( (ABCD))

CD (SAB) CD BI (2)

Từ (1) và (2)  BI (SCD BI), (BID) (BID) ( SCD)

b) Chứng minh rằng các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông

SB (ABCD) SB BC

 SB(ABCD) SB BA  SBA vuông tại B

 CD(SBC) CD SC  SCD vuông tại C

 ADAB gt AD SB SB( ),  ( (ABCD)) AD(SAB) AD SA  SAD vuông tại A

c) Tính góc của mp(SAD) và mp(SCD)

J

I

S

Trang 3

 Gọi J là trung điểm SA, SBA vuông cân tại B nên BJ  SA, AD  (SBA)  BJ  (SAD) (3)

 BI  (SCD) (4)

 Từ (3) và (4) ta suy ra  (SAD SCD),( ) BJ BI, 

 BI = BJ =

a 2

121 , IJ là trung bình tam giác SAC nên IJ =

AC a 2

2  2 Vậy tam giác BIJ đều nên góc IBJ600

Câu 6a: (H): y

x

1

 

y

x2

1 ' 

a) Tại điểm có hoành độ x0  1 y0  , y (1)1    PTTT: y1 x

b) Vì tiếp tuyến song song với đường thẳng d y: 1x

4



nên hệ số góc của tiếp tuyến là k 1

4



Gọi ( ; )x y0 0

là toạ độ của tiếp điểm 

x

x

0

0

2

4

 

 Nếu x0 2 y0 1 PTTT y: 1(x 2) 1 y 1x 1

 Nếu x0 2 y0 1 PTTT y: 1(x 2) 1 y 1x 1

Câu 7a:

a) Chứng minh: (IJK) // (BBCC)

 M, M’, Q, P lần lượt là trung điểm của BC, B’C’ nên AA’ // MM’  trong mp(AA’M’M) ta có

' ' 3

(1)

 Gọi Q là trung điểm AC

QB QC

3

(2)

 Từ (1) và (2) ta có IJK( ) ( BB C C' ' ) b) Chứng minh (AJK) // (AIB)

 AA’C’C là hình bình hành, K là trọng tâm ACC’ nên A’, O, K, C thằng hàng với O là trung điểm A’C Lại có J là trọng tâm tam giác A’B’C’ nên A’, J, M’ thẳng hàng  (A’JK) cũng là mặt phẳng (A’CM’)

 Trong mặt phẳng (A’CM’) ta có

(3)

 Trong mp (CC’B’B) ta có CC’// MB’ (4)

Từ (3) và (4) ta có JKMB' (5), AM//A’M’ nên (A’JK) //(AMB’)

Câu 6b: Giải và biện luận phương trình f x( ) 0 , biết f x( ) sin 2 x2(1 2 )cos m x 2mx

 f x( ) sin 2 x2(1 2 )cos m x 2mx  f x( ) 2cos2 x2(2m 1)sinx 2m

 f x( ) 0  2cos2x2(2m 1)sinx 2m  0 2 1 2sin  2x2 2 m 1 sin x 2m0

 (2sinx1)(sinx m 1) 0 (*)

K

P Q

J

I

M

M'

C'

C

Trang 4

 Nếu  

m

m

3 2 0;2

 thì (*) 

x

2

6

  

 Nếu m 0;2 \ 3

2

 

  thì (*) 

2 6

arcsin( 1) 2

 

Câu 7b:

a) Tính góc giữa BC và mp(SAB)

 (SAB)  (ABCD), (SAD)  (ABCD)  SA  (ABCD)

 (SAB)  (ABCD)

 (SAB) (ABCD), (SAB)  (ABCD) = AB, BC  AB

BC  (SAB) b) Tính góc giữa mp(SBC) và mp(ABCD)

 (SBC)  (ABCD) = BC, BC  AB, BC SB

  (SBC ABCD),( )  SBA

 SAB vuông tại A, SA = a 2 , AB = a

SBA SA a

2

b) Tính khoảng cách giữa AD và SC

 AD//BC (gt), AD // (SBC), SC  (SBC)  d AD SC( , )d AD SBC( ,( ))d A SBC( ,( ))

 Hạ AH  SB, BC  (SAB), AH  (SAB)  AH  BC

 AH BC AH SB,   AH(SBC) d AD SC( , )AH

a AH

AH2 SA2 AB2 a2

2 2

===========================

D

C

S

H

Ngày đăng: 04/03/2021, 23:58

w